Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876573-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210622554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 13:19:00 đến ngày 2021-09-11 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.852.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 15 phòng học Nhà lớp học 3 tầng Khu A- Trường THPT Quế Võ 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến tháng 5/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng3,37% x Gxd1Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ trần nhựa78,822m2
2Tháo dỡ cửa320,17m2
3Tháo dỡ lan can hoa sắt, hoa sắt cửa, lan can cầu thang151,841m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn733,82m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại117,581m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ175,2437m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích65,826m2
8Phá dỡ tường xây gạch11,601m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.486,822m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh245,12m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà - cầu thang ngoài trời3m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà2.517,5331m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ73,0766m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.079,3921m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm325,611m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần1.629,9685m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà - Phần ẩm, rêu mốc100,8417m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phần ẩm, rêu mốc120,4728m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măng110,995m2
20Vận chuyển đất0,7021100m3
21Vận chuyển đất0,7021100m3
22Vận chuyển đất0,7021100m3
23Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng181,245m2
24Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày110,995m2
25Láng sê nô110,995m2
26Xử lý chống thấm ống thoát nước mái10Lỗ
27Trát tường ngoài39,213m2
28Mua sika top sale 107 hoặc tương đương182,994kg
29Quét dung dịch chống thấm chân tường hành lang60,998m2
30Lưới thủy tinh60,998m2
31Trát tường ngoài39,213m2
32Trát tường ngoài100,8417m2
33Trát tường trong81,2598m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.430,9788m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.129,1681m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.955,58m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Kova hoặc tương đương4.386,559m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Kova hoặc tương đương1.224,0095m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,950,238100m3
40Lát nền, sàn1.407,556m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột207,027m2
42Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đen7,115m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột57,066m2
44Láng máng nước11,902m2
45Mua sika top sale 107 hoặc tương đương177,3954kg
46Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nước59,1318m2
47Phá dỡ nền bê tông2,358m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,0414m3
49Chống thấm cổ ống12lỗ
50Đổ bê tông nền2,358m3
51Xây tường thẳng1,2355m3
52Trát tường trong13,1544m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhà54,084m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova hoặc tương đương54,084m2
55Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng108,945m2
56Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co78,837m2
57Lát nền, sàn78,837m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột263,635m2
59Trần nhôm nhà vệ sinh78,8374m2
60Vách ngăn vệ sinh57,48m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,77m2
62Vệ sinh và đánh bóng đá mặt lan can hành lang granito70,194m2
63Tay vịn lan can inox sus 304278,6384kg
64Bu lông M8x50192cái
65Lắp dựng lan can sắt27,911m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,745m2
67Vệ sinh và đánh bóng bậc cầu thang127,237m2
68Tay vịn lan can inox sus 304102,467kg
69Bu lông M8x50136cái
70Sơn PU tay vịn + trụ thang7,0868m2
71Vệ sinh và đánh bóng bậc tam cấp33,598m2
72Thay thế kính cửa bằng Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 mm68,641m2
73Thay nẹp cửa kính627,04md
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,2051m2
75Sơn tĩnh điện hoa sắt làm mới14,8615m2
76Mua sắt 10x10mm hoa sắt cửa sổ2.432,9943kg
77Gia công cửa sắt, hoa sắt2,3854tấn
78Sơn tĩnh điện hoa sắt làm mới121,543m2
79Sơn PU cửa168,1569m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa291,5784m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn18,265m2
82Chốt cửa đi, cửa sổ139cái
83Bản lề cửa618cái
84Khóa tay nắm cửa đi32cái
85Lắp dựng cửa vào khuôn113,148m2 cấu kiện
86Vách nhôm kính cố định, kính an toàn chiều dày 6,38 mm.58,6626m2
87Cửa sổ nhôm kính mở lật kết hợp vách kính, kính an toàn chiều dày 6,38 mm.7,2333m2
88Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh10bộ
89Cửa sổ kính, kính trắng 5mm160,542m2
90Phụ trội kính trắng 6,38mm101,2841m2
91Khuôn cửa 85 hở334,98md
92Khuôn cửa 85 kín98,19md
93Cửa đi Pano kính16,695m2
94Phụ trội kính trắng 6,38mm5,787m2
95Khuôn cửa 85 hở54md
96Khuôn cửa 85 kín6,3md
97Cửa sổ kính không chỉ bo, cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương17,841m2
98Cửa đi pano kính không chỉ bo, cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương28,2609m2
99Khuôn cửa đơn lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x135mm146,41md
100Nẹp phào khuôn cửa gỗ KT10x4096,42md
101Sơn Pu cửa tận dụng79,1407m2
102Chốt cửa đi, cửa sổ17cái
103Bản lề cửa88cái
104Khóa tay bẻ6cái
105Lắp dựng cửa vào khuôn46,10191m2
106Lắp dựng khuôn cửa đơn146,411m
107Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng1trọn gói
108Lắp dựng dàn giáo ngoài17,201100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện27công
2MCCB-3P-150A-15KA1cái
3MCB-3P-40A-10KA4cái
4MCB-3P-25A-10KA3cái
5Cầu chì 5A3hộp
6Biến dòng 1 pha 150/5A3bộ
7Đèn báo pha1bộ
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế1cái
9Lắp đặt đồng hồ Ampe1cái
10Thanh cái 3P+N-150A1bộ
11Tủ điện kích thước 800x600x2001hộp
12MCB-3P-40A-10KA3cái
13MCB-1P-10A-6KA3cái
14MCB-1P-20A-6KA6cái
15MCB-1P-40A-10KA3cái
16MCB-1P-25A-10KA18cái
17Cầu chì 5A9hộp
18Đèn báo pha3bộ
19Thanh cái đồng3bộ
20Tủ điện kích thước 800x600x2503hộp
21MCB-2P-25A-6KA12cái
22MCB-1P-20A-6KA48cái
23MCB-1P-10A-6KA24cái
24Tủ điện, kích thước 400x300x20012hộp
25MCB-2P-40A-6KA3cái
26MCB-1P-20A-6KA15cái
27MCB-1P-10A-6KA6cái
28Tủ điện, kích thước 400x300x2003hộp
29MCB-2P-25A-6KA3cái
30MCB-1P-20A-6KA12cái
31MCB-1P-10A-6KA3cái
32Tủ 8 module3hộp
33Đèn led panel 600x600, 48W12bộ
34Đèn ốp trần D250, 20W54bộ
35Đèn tuýp led có máng kt 1200x300 2 bóng 2x20W105bộ
36Đèn tuýp led có máng kt 1200x300 1 bóng 1x20W30bộ
37Lắp đặt ô cắm đôi96cái
38Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, chống nước6cái
39Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, cho hộp điều khiển máy chiếu15cái
40Ổ cắm đơn 3 chấu cho camera8cái
41Lắp đế âm cho ổ cắm125hộp
42Công tắc 1 hạt 1 chiều4cái
43Công tắc 2 hạt 1 chiều18cái
44Công tắc 3 hạt 1 chiều12cái
45Công tắc 1 hạt 2 chiều5cái
46Hộp số điều khiển quạt trần69hộp
47Lắp đế âm cho ổ cắm39hộp
48Lắp đặt quạt trần69cái
49Lắp đặt quạt treo tường15cái
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường10máy
51Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m14cái
52Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
53Cu/PVC/PVC (4x10)40m
54Cu/PVC/PVC (4x2.5)20m
55Cu/PVC/PVC (2x4)300m
56Cu/PVC (1x2.5)1.500m
57Cu/PVC (1x1.5)2.412m
58Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x10)40m
59Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x4)300m
60Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)770m
61Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x1.5)1.206m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm50m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm240m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm1.580,8m
65Ổ cắm mạng Lan RJ4515cái
66Bộ phát sóng Wifi6cái
67Ổ cắm HDMI15cái
68lắp đặt máy chiếu15cái
69Cáp HDMI loại 5m15cái
70Cáp VGA loại 5m15cái
71Màn hình máy chiếu15cái
72Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet1thiết bị
73Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet1thiết bị
74Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)1khung giá
75Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub > 8 cổng4Thiết bị
76Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1 TB1cái
77Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet1thiết bị
78Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200)3hộp
79Cáp quang singleMode 2FO hoặc tương đương50cái
80Lắp đặt cáp quang single mode 2Fo510 m
81Cáp mạng cat6540m
82Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi5410 m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm472m
84Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước27công
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
86Bàn đá Lavabo6bộ
87Lắp đặt bàn đá Lavabo6bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
89Lắp đặt gương soi12cái
90Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
93Lắp đặt hộp đựng giấy18cái
94Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong9cái
95Ống cấp nước lạnh PPR, D400,4100m
96Ống cấp nước lạnh PPR, D250,51100m
97Ống cấp nước lạnh PPR, D200,42100m
98Van cửa đồng D256cái
99Van cửa đồng D402cái
100Tê inox đặc chủng cho xí bệt18cái
101Tê PPR D40x402cái
102Tê PPR D40x256cái
103Tê PPR D25x2515cái
104Tê PPR D25x2054cái
105Tê PPR D20x2012cái
106Cút PPR D408cái
107Cút PPR D2527cái
108Cút PPR D2042cái
109Cút PPR ren trong D2054cái
110Măng sông PPR ren trong D404cái
111Măng sông PPR ren trong D2512cái
112Ống UPVC D1100,85100m
113Ống UPVC D900,84100m
114Ống UPVC D760,7100m
115Ống UPVC D420,26100m
116Y uPVC D110x11048cái
117Y uPVC D110x7630cái
118Y uPVC D110x4226cái
119Y uPVC D90x9039cái
120Y uPVC D90x7624cái
121Y uPVC D90x4232cái
122Y uPVC D76x7632cái
123Côn thu uPVC D90x7620cái
124Côn thu uPVC D76x4229cái
125Cút uPVC D4234cái
126Chếch uPVC D11036cái
127Chếch uPVC D9024cái
128Chếch uPVC D7630cái
129Chếch uPVC D4244cái
130Măng sông uPVC D11029cái
131Măng sông uPVC D9029cái
132Măng sông uPVC D7638cái
133Đầu bịt uPVC D424cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.852.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
5 Máy hàn điện Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->