Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:19:00 đến ngày 2021-09-11 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.852.850.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 15 phòng học Nhà lớp học 3 tầng Khu A- Trường THPT Quế Võ 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 3,37% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 78,822 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 320,17 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can hoa sắt, hoa sắt cửa, lan can cầu thang | 151,841 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 733,82 | m | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 117,581 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 175,2437 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | 65,826 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | 11,601 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.486,822 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | 245,12 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà - cầu thang ngoài trời | 3 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 2.517,5331 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 73,0766 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.079,3921 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | 325,611 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 1.629,9685 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà - Phần ẩm, rêu mốc | 100,8417 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phần ẩm, rêu mốc | 120,4728 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 110,995 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất | 0,7021 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất | 0,7021 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất | 0,7021 | 100m3 | |
| 23 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng | 181,245 | m2 | |
| 24 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày | 110,995 | m2 | |
| 25 | Láng sê nô | 110,995 | m2 | |
| 26 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | 10 | Lỗ | |
| 27 | Trát tường ngoài | 39,213 | m2 | |
| 28 | Mua sika top sale 107 hoặc tương đương | 182,994 | kg | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm chân tường hành lang | 60,998 | m2 | |
| 30 | Lưới thủy tinh | 60,998 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài | 39,213 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài | 100,8417 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong | 81,2598 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.430,9788 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.129,1681 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.955,58 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Kova hoặc tương đương | 4.386,559 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Kova hoặc tương đương | 1.224,0095 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | 0,238 | 100m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn | 1.407,556 | m2 | |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 207,027 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu đen | 7,115 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 57,066 | m2 | |
| 44 | Láng máng nước | 11,902 | m2 | |
| 45 | Mua sika top sale 107 hoặc tương đương | 177,3954 | kg | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nước | 59,1318 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông | 2,358 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,0414 | m3 | |
| 49 | Chống thấm cổ ống | 12 | lỗ | |
| 50 | Đổ bê tông nền | 2,358 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng | 1,2355 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong | 13,1544 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 54,084 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Kova hoặc tương đương | 54,084 | m2 | |
| 55 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng | 108,945 | m2 | |
| 56 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 78,837 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn | 78,837 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | 263,635 | m2 | |
| 59 | Trần nhôm nhà vệ sinh | 78,8374 | m2 | |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh | 57,48 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,77 | m2 | |
| 62 | Vệ sinh và đánh bóng đá mặt lan can hành lang granito | 70,194 | m2 | |
| 63 | Tay vịn lan can inox sus 304 | 278,6384 | kg | |
| 64 | Bu lông M8x50 | 192 | cái | |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | 27,911 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,745 | m2 | |
| 67 | Vệ sinh và đánh bóng bậc cầu thang | 127,237 | m2 | |
| 68 | Tay vịn lan can inox sus 304 | 102,467 | kg | |
| 69 | Bu lông M8x50 | 136 | cái | |
| 70 | Sơn PU tay vịn + trụ thang | 7,0868 | m2 | |
| 71 | Vệ sinh và đánh bóng bậc tam cấp | 33,598 | m2 | |
| 72 | Thay thế kính cửa bằng Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 mm | 68,641 | m2 | |
| 73 | Thay nẹp cửa kính | 627,04 | md | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,205 | 1m2 | |
| 75 | Sơn tĩnh điện hoa sắt làm mới | 14,8615 | m2 | |
| 76 | Mua sắt 10x10mm hoa sắt cửa sổ | 2.432,9943 | kg | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,3854 | tấn | |
| 78 | Sơn tĩnh điện hoa sắt làm mới | 121,543 | m2 | |
| 79 | Sơn PU cửa | 168,1569 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 291,5784 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 18,265 | m2 | |
| 82 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 139 | cái | |
| 83 | Bản lề cửa | 618 | cái | |
| 84 | Khóa tay nắm cửa đi | 32 | cái | |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 113,148 | m2 cấu kiện | |
| 86 | Vách nhôm kính cố định, kính an toàn chiều dày 6,38 mm. | 58,6626 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ nhôm kính mở lật kết hợp vách kính, kính an toàn chiều dày 6,38 mm. | 7,2333 | m2 | |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | 10 | bộ | |
| 89 | Cửa sổ kính, kính trắng 5mm | 160,542 | m2 | |
| 90 | Phụ trội kính trắng 6,38mm | 101,2841 | m2 | |
| 91 | Khuôn cửa 85 hở | 334,98 | md | |
| 92 | Khuôn cửa 85 kín | 98,19 | md | |
| 93 | Cửa đi Pano kính | 16,695 | m2 | |
| 94 | Phụ trội kính trắng 6,38mm | 5,787 | m2 | |
| 95 | Khuôn cửa 85 hở | 54 | md | |
| 96 | Khuôn cửa 85 kín | 6,3 | md | |
| 97 | Cửa sổ kính không chỉ bo, cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | 17,841 | m2 | |
| 98 | Cửa đi pano kính không chỉ bo, cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | 28,2609 | m2 | |
| 99 | Khuôn cửa đơn lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x135mm | 146,41 | md | |
| 100 | Nẹp phào khuôn cửa gỗ KT10x40 | 96,42 | md | |
| 101 | Sơn Pu cửa tận dụng | 79,1407 | m2 | |
| 102 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 17 | cái | |
| 103 | Bản lề cửa | 88 | cái | |
| 104 | Khóa tay bẻ | 6 | cái | |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 46,1019 | 1m2 | |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 146,41 | 1m | |
| 107 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng | 1 | trọn gói | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 17,201 | 100m2 | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 27 | công | |
| 2 | MCCB-3P-150A-15KA | 1 | cái | |
| 3 | MCB-3P-40A-10KA | 4 | cái | |
| 4 | MCB-3P-25A-10KA | 3 | cái | |
| 5 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 6 | Biến dòng 1 pha 150/5A | 3 | bộ | |
| 7 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Thanh cái 3P+N-150A | 1 | bộ | |
| 11 | Tủ điện kích thước 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 12 | MCB-3P-40A-10KA | 3 | cái | |
| 13 | MCB-1P-10A-6KA | 3 | cái | |
| 14 | MCB-1P-20A-6KA | 6 | cái | |
| 15 | MCB-1P-40A-10KA | 3 | cái | |
| 16 | MCB-1P-25A-10KA | 18 | cái | |
| 17 | Cầu chì 5A | 9 | hộp | |
| 18 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 19 | Thanh cái đồng | 3 | bộ | |
| 20 | Tủ điện kích thước 800x600x250 | 3 | hộp | |
| 21 | MCB-2P-25A-6KA | 12 | cái | |
| 22 | MCB-1P-20A-6KA | 48 | cái | |
| 23 | MCB-1P-10A-6KA | 24 | cái | |
| 24 | Tủ điện, kích thước 400x300x200 | 12 | hộp | |
| 25 | MCB-2P-40A-6KA | 3 | cái | |
| 26 | MCB-1P-20A-6KA | 15 | cái | |
| 27 | MCB-1P-10A-6KA | 6 | cái | |
| 28 | Tủ điện, kích thước 400x300x200 | 3 | hộp | |
| 29 | MCB-2P-25A-6KA | 3 | cái | |
| 30 | MCB-1P-20A-6KA | 12 | cái | |
| 31 | MCB-1P-10A-6KA | 3 | cái | |
| 32 | Tủ 8 module | 3 | hộp | |
| 33 | Đèn led panel 600x600, 48W | 12 | bộ | |
| 34 | Đèn ốp trần D250, 20W | 54 | bộ | |
| 35 | Đèn tuýp led có máng kt 1200x300 2 bóng 2x20W | 105 | bộ | |
| 36 | Đèn tuýp led có máng kt 1200x300 1 bóng 1x20W | 30 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | 96 | cái | |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, chống nước | 6 | cái | |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, cho hộp điều khiển máy chiếu | 15 | cái | |
| 40 | Ổ cắm đơn 3 chấu cho camera | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đế âm cho ổ cắm | 125 | hộp | |
| 42 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | 4 | cái | |
| 43 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | 18 | cái | |
| 44 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | 12 | cái | |
| 45 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | 5 | cái | |
| 46 | Hộp số điều khiển quạt trần | 69 | hộp | |
| 47 | Lắp đế âm cho ổ cắm | 39 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | 69 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | 15 | cái | |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 10 | máy | |
| 51 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18, H=1m | 14 | cái | |
| 52 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 53 | Cu/PVC/PVC (4x10) | 40 | m | |
| 54 | Cu/PVC/PVC (4x2.5) | 20 | m | |
| 55 | Cu/PVC/PVC (2x4) | 300 | m | |
| 56 | Cu/PVC (1x2.5) | 1.500 | m | |
| 57 | Cu/PVC (1x1.5) | 2.412 | m | |
| 58 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x10) | 40 | m | |
| 59 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x4) | 300 | m | |
| 60 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | 770 | m | |
| 61 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x1.5) | 1.206 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 50 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 240 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 1.580,8 | m | |
| 65 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | 15 | cái | |
| 66 | Bộ phát sóng Wifi | 6 | cái | |
| 67 | Ổ cắm HDMI | 15 | cái | |
| 68 | lắp đặt máy chiếu | 15 | cái | |
| 69 | Cáp HDMI loại 5m | 15 | cái | |
| 70 | Cáp VGA loại 5m | 15 | cái | |
| 71 | Màn hình máy chiếu | 15 | cái | |
| 72 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 73 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 74 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 1 | khung giá | |
| 75 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub, chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Hub > 8 cổng | 4 | Thiết bị | |
| 76 | Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1 TB | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 78 | Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200) | 3 | hộp | |
| 79 | Cáp quang singleMode 2FO hoặc tương đương | 50 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cáp quang single mode 2Fo | 5 | 10 m | |
| 81 | Cáp mạng cat6 | 540 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | 54 | 10 m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 472 | m | |
| 84 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | 27 | công | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 86 | Bàn đá Lavabo | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt bàn đá Lavabo | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 18 | cái | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn + xiphong | 9 | cái | |
| 95 | Ống cấp nước lạnh PPR, D40 | 0,4 | 100m | |
| 96 | Ống cấp nước lạnh PPR, D25 | 0,51 | 100m | |
| 97 | Ống cấp nước lạnh PPR, D20 | 0,42 | 100m | |
| 98 | Van cửa đồng D25 | 6 | cái | |
| 99 | Van cửa đồng D40 | 2 | cái | |
| 100 | Tê inox đặc chủng cho xí bệt | 18 | cái | |
| 101 | Tê PPR D40x40 | 2 | cái | |
| 102 | Tê PPR D40x25 | 6 | cái | |
| 103 | Tê PPR D25x25 | 15 | cái | |
| 104 | Tê PPR D25x20 | 54 | cái | |
| 105 | Tê PPR D20x20 | 12 | cái | |
| 106 | Cút PPR D40 | 8 | cái | |
| 107 | Cút PPR D25 | 27 | cái | |
| 108 | Cút PPR D20 | 42 | cái | |
| 109 | Cút PPR ren trong D20 | 54 | cái | |
| 110 | Măng sông PPR ren trong D40 | 4 | cái | |
| 111 | Măng sông PPR ren trong D25 | 12 | cái | |
| 112 | Ống UPVC D110 | 0,85 | 100m | |
| 113 | Ống UPVC D90 | 0,84 | 100m | |
| 114 | Ống UPVC D76 | 0,7 | 100m | |
| 115 | Ống UPVC D42 | 0,26 | 100m | |
| 116 | Y uPVC D110x110 | 48 | cái | |
| 117 | Y uPVC D110x76 | 30 | cái | |
| 118 | Y uPVC D110x42 | 26 | cái | |
| 119 | Y uPVC D90x90 | 39 | cái | |
| 120 | Y uPVC D90x76 | 24 | cái | |
| 121 | Y uPVC D90x42 | 32 | cái | |
| 122 | Y uPVC D76x76 | 32 | cái | |
| 123 | Côn thu uPVC D90x76 | 20 | cái | |
| 124 | Côn thu uPVC D76x42 | 29 | cái | |
| 125 | Cút uPVC D42 | 34 | cái | |
| 126 | Chếch uPVC D110 | 36 | cái | |
| 127 | Chếch uPVC D90 | 24 | cái | |
| 128 | Chếch uPVC D76 | 30 | cái | |
| 129 | Chếch uPVC D42 | 44 | cái | |
| 130 | Măng sông uPVC D110 | 29 | cái | |
| 131 | Măng sông uPVC D90 | 29 | cái | |
| 132 | Măng sông uPVC D76 | 38 | cái | |
| 133 | Đầu bịt uPVC D42 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.852.850.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi