Gói thầu: Mua phân bón hỗ trợ cho 130ha cánh đồng lúa nếp vải tại 3 xã Ôn Lương, Phủ Lý, Hợp Thành huyện Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua phân bón hỗ trợ cho 130ha cánh đồng lúa nếp vải tại 3 xã Ôn Lương, Phủ Lý, Hợp Thành huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nhân dân đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:00:00 đến ngày 2021-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,344,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.50017E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về bản chất, thông số kỹ thuật và giá trị của gói thầu: Phân bón)- Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện biên bản thanh lý/ nghiệm thu nhà thầu cung cấp hóa đơn tài chính sao y của nhà thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của ít nhất 1 CĐT về việc nhà thầu hoàn thành HĐ đúng tiến độ và chất lượng đạt yêu cầu theo đúng HĐ đã ký). Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.023.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành phân bón, nông nghiệp.- Có scan văn bằng, CMND (CCCD).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp ≥ 02 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao hàng hóa, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc tài chính.- Có scan văn bằng, CMND (CCCD).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp ≥ 02 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phân bón hỗ trợ cho 130ha cánh đồng lúa nếp vải tại 3 xã Ôn Lương, Phủ Lý, Hợp Thành huyện Phú Lương Mua phân bón cho 130ha cánh đồng lúa nếp vải tại 3 xã Ôn Lương, Phủ Lý, Hợp Thành; Cấp chứng nhận VIetGap cho 120ha lúa nếp vải tại 2 xã Ôn Lương, Phủ Lý huyện Phú Lương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nhân dân đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy phép đăng ký kinh doanh * Giấy chứng nhận: - Đủ điều kiện sản xuất phân bón (theo khoản 1, điều 41 Luật trồng trọt số 31/2018/QH14) hoặc; - Đủ điều kiện buôn bán phân bón (theo khoản 1, điều 42 Luật trồng trọt số 31/2018/QH14). * Giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế tính đến hết năm 2020 và báo cáo tài chính các năm 2019 và 2020; * Các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu tại mục 2.1 chương III của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; * Chứng nhận hợp quy phân bón; * Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón Các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Có cam kết hàng hóa còn hạn sử dụng ≥ 12 tháng, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng bao gồm thuế, phí, lệ phí.. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3.855688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3.855688 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân bón | 28.808 | Kg | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương V – yêu cầu kỹ thuật | Bảo hành: 24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.50017E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về bản chất, thông số kỹ thuật và giá trị của gói thầu: Phân bón)- Yêu cầu mỗi hợp đồng nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (đã hoàn thành hoặc đang thực hiện biên bản thanh lý/ nghiệm thu nhà thầu cung cấp hóa đơn tài chính sao y của nhà thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của ít nhất 1 CĐT về việc nhà thầu hoàn thành HĐ đúng tiến độ và chất lượng đạt yêu cầu theo đúng HĐ đã ký). Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.341.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 490.023.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành phân bón, nông nghiệp.- Có scan văn bằng, CMND (CCCD).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp ≥ 02 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ bàn giao hàng hóa, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc tài chính.- Có scan văn bằng, CMND (CCCD).- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp ≥ 02 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi