Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:56:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,828,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng năm 2021 SXKD năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế làm việc cho LĐ phòng 01 | Tương đương SG 926 Hòa Phát | 2 | Cái | - Kiểu Dáng: Ghế được bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC cao cấp; Tay gỗ tự nhiên sơn PU ốp da kết hợp với thép mạ: Chân xoay nhựa bền đẹp- Kích thước: W665 x D720 x H(1070-1150) mm- Chất liệu: Bọc da thật, công nghiệp hoặc PVC cao cấp, chân nhựa | |
| 2 | Ghế làm việc cho LĐ phòng 02 | Tương đương GL 316 Hòa Phát | 6 | Cái | - Kiểu Dáng: Ghế khung thép bọc lưới kết hợp PVC với các đường may trang trí; Đệm ghế mút bọc PVC cao cấp: Tay nhựa kết hợp thép mạ thiết kế cách điệu hiện đại; Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển; Ghế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Kích Thước: W620 x D640 x H(1080-1160) mm- Chất liệu: tựa lưới kết hợp PVC, đệm bọc PVC cao cấp, tay nhựa kết hợp thép mạ, chân thép mạ | |
| 3 | Ghế làm việc cho nhân viên văn phòng | Tương đương SG 711 Hòa Phát | 22 | Cái | - Kiểu dáng: Ghế xoay lưng trung; Đệm tựa bọc vải liền khối; Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển- Kích Thước: W 615x D660xH(1075-1235) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay ghế bằng nhựa. | |
| 4 | Ghế nhựa cứng gấp được màu xanh | Tương đương G14 Hòa Phát | 40 | Cái | - Kiểu Dáng: Chân khung ống thép tròn Ø22; Đệm tựa nhựa bền đẹp; Chân ghế có cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. - Kích Thước: W440 x D520 x H795 mm - Chất liệu: Đệm tựa Nhựa; khung chân sơn hoặc mạ | |
| 5 | Xe đẩy nước phục vụ họp | 1 | Cái | - Kích thước: (L) 700mm x (W) 415 mm x (H) 820mm- Vật liệu: Inox 304 | ||
| 6 | Kệ 5 tầng A3 lưu trữ hồ sơ | 14 | Cái | - Kích thước: (L) 1000mm x (W) 45 mm x (H) 2000mm- Vật liệu: thép hộp mạ kẽm | ||
| 7 | Bảng từ trắng treo tường 01 | 8 | Cái | - Kiểu dáng:. Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính nhập khẩu từ Hàn Quốc. Mặt bảng trắng sáng, đẹp, không lóa, bảng từ vừa là bảng viết bằng bút dạ vừa có thể làm nền phông máy chiếu, vừa dính được giấy tờ lên mặt bảng bằng nam châm- Kích thước: Kích thước 80x120cm.- Chất liệu: Mặt bảng viết tốt, không để lại vết sau khi xóa. Khung bằng nhôm, bảng viết có khay để bút dài 20cm. | ||
| 8 | Bảng từ trắng treo tường 02 | 2 | Cái | - Kiểu dáng: Mặt bảng từ làm bằng thép từ tính nhập khẩu từ Hàn Quốc. Mặt bảng trắng sáng, đẹp, không lóa, bảng từ vừa là bảng viết bằng bút dạ vừa có thể làm nền phông máy chiếu, vừa dính được giấy tờ lên mặt bảng bằng nam châm. - Kích thước: Kích thước 120x200cm. - Chất liệu: Mặt bảng viết tốt, không để lại vết sau khi xóa. Khung bằng nhôm cao cấp dày 2.5-2.8 cm. Cốt nhựa cao cấp chiu lực, chiu nhiệt. Phụ kiền đi kèm theo gồm 1 bộ đầy đủ để treo tường | ||
| 9 | Ổ cắm điện | Tương đương ĐQ ESK 5W.SM750SL | 2 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250V - 13A- Công suất chịu tải: 3200W- Chiều dài dây điện: 5m- Công tắc nguồn: Có- Mạch ngắt điện (breaker): Có- Màn che lỗ cắm: Có- Số lỗ cắm: 5 ổ cắm đa năng tiêu chuẩn Châu Âu- Màu sắc: Đen | |
| 10 | Bàn làm việc cá nhân | Tương đương Hòa Phát AT120SHL3DF | 4 | Cái | - Loại: có hộc liền 3 ngăn kéo sát đất, 2 ngăn kéo nhỏ và 1 ngăn kéo to để file & có ngăn để bàn phím kèm theo thích hợp cho việc sử dụng máy tính văn phòng.- Kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750mm- Kiểu dáng: Bàn thẳng, yếm lửng- Vật liệu: Dược làm từ chất liệu gỗ melamine | |
| 11 | Quạt đảo trần | Tương đương Asia X16002 | 14 | Cái | - Kiểu quạt đảo treo trần, có Remote thông minh- Điện áp 220Vac- Điều khiển từ xa: có- Công suất 55W- Lưu lượng gió: 57,5 m3/ph- Tốc độ vòng quay: 1200 rmp- Kích thước 45x21x45 cm | |
| 12 | Quạt treo tường | Tương đương L16019 | 10 | Cái | - Kiểu quạt treo tường, có Remote thông minh- Điện áp: 220V- Tần số: 50Hz- Công suất: 55W- Cánh: 40cm- Lượng gió: 66,3m3/phút. | |
| 13 | Giường gỗ | 8 | Cái | - Kích thước: 1m2 x 2m- Kiểu dáng: Công nghiệp- Vật liệu: Gỗ xoan đào | ||
| 14 | Khung áp phích | 12 | Cái | - Loại: Khung áp phích hợp kim nhôm, ốp kính bên trong (khổ giấy A0 kích thước 841 x 1189mm) | ||
| 15 | Máy hút bụi | Tương đương Bosch HMH. BGN21800 1800W | 2 | Cái | - Công suất hoạt động: 1800 W- Khoang chứa bụi: Túi chứa- Dung tích chứa bụi: 3.5 lít- Bộ lọc: Bộ lọc HEPA H13- Tiện ích: Có đèn báo đầy bụi- Kích thước :Rộng 26 cm - Dài 37 cm - Cao 29.5 cm.- Trọng lượng: Nặng 3 kg | |
| 16 | Chân kệ Inox để bình nước | 2 | Cái | - Vật liệu: Inox 304 - Kiểu dáng: tròn - Kích thước: để bình nước 20 lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi