Gói thầu: Gói số 04: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Sê – Chư Pưh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877053-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 04: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Sê – Chư Pưh
Số hiệu KHLCNT 20210840549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:07:00 đến ngày 2021-09-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy: >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Sê – Chư Pưh
Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư & xây dựng Tân Việt. Địa chỉ: 171 Hai Bà Trưng - Phường Diên Hồng - TP. Pleiku - Gia Lai - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Sơn. Địa chỉ: 37/21 Phan Đăng Lưu - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai. - Cơ quan lập E-HSMT: Công ty TNHH Anh Quân. Địa chỉ: 115 Bà Huyện Thanh Quan - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Cơ quan đánh giá E-HSDT: Tổ đấu thầu - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai , địa chỉ: 97A - Phạm Văn Đồng - TP.Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai - Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
B HỒ CHỨA NƯỚC IA RING - Gia cố rọ đá K0+700 - K0+714
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả theo chương V21rọ
C HỒ CHỨA NƯỚC IA RING - Gia cố rọ đá K0+850 - K0+856
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả theo chương V9rọ
D HỒ CHỨA NƯỚC IA RING - Xử lý xói lở bờ tả tại K0+330 - K0+345 và K0+820 - K0+837
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả theo chương V4,16m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V31,36m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V33,55m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3355100m3
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,3355100m3
E HỒ CHỨA NƯỚC IA RING - Xử lý sửa chữa rãnh thoát nước mái hạ lưu đập
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V3m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V6m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90m2
F HỒ CHỨA NƯỚC IA RING - Sửa chữa cửa nhà van côn, cửa nhà đặt máy phát điện
1Cửa sắt kéo đài loan nhà máy phát điệnMô tả theo chương V3,71m2
2Cửa sắt kèo đài loan nhà van cônMô tả theo chương V10,56m2
3Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V14,27m2
G ĐẬP DÂNG IA PEET - Tấm lát, khóa mái phân bố cục bộ kênh chính tả đoạn K0+335-K0+739, K1+391-K1+945
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,96m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,24m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,1012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1403tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,0753100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V100cái
H ĐẬP DÂNG IA PEET - Tấm lát, khóa mái phân bố cục bộ kênh chính hữu đoạn K0+200-K1+500
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,98m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,28m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0506tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0175tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,0377100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V50cái
I ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K2+240 - K2+244
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V3,48m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V1,31m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V4,8m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,52m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V0,8m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,03m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0112tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0224tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0601tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0071tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,168100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,009100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,64m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V2,71m3
J ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K2+724 - K2+788
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V51,84m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V20,96m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V76,8m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V8,32m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V12,8m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,48m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1787tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,358tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2553tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,9607tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1132tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V2,736100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,144100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V5,44m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V43,39m3
K ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K1+670 - K1+682
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V10,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,93m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V14,4m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,56m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V2,4m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,09m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0335tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0479tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1801tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0212tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,5168100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,027100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,28m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V8,14m3
L ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K2+120 - K2+132
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V10,08m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,93m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V14,4m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,56m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V2,4m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,09m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0335tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0479tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1801tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0212tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,5168100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,027100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,28m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V8,14m3
M ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K2+700 - K2+712
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V9,96m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,93m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V14,4m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,56m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V2,4m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,09m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0335tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0479tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1801tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0212tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,5168100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,027100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,28m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V8,14m3
N ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K2+216 - K2+231
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V13,44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V5,24m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V19,2m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,08m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V3,2m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,12m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0447tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0895tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0638tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2402tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0283tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,6912100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,036100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,6m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V10,85m3
O ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K2+650 - K2+666
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V13,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V5,24m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V19,2m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,08m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V3,2m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,12m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0447tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0895tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0638tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2402tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0283tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,6912100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,036100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,6m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V10,85m3
P ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Sửa chữa kênh chính tại K3+724 - K3+744
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V17,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V6,55m3
3Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V24m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,6m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V4m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,15m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0559tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0798tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3002tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0354tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,8656100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V0,045100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V1,92m2
15Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V13,56m3
Q ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Xử lý cánh cửa cống đầu mối
1Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,1459tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,1459tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V4,37m2
4Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả theo chương V3,95m
5Bu lông các loạiMô tả theo chương V25cái
6Máy đóng mở V3 + ty đi kèm 3mMô tả theo chương V1Bộ
R ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA - Cống tưới tại K3+638
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V8,71m3
2Vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo chương V4,49m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,75m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V0,68m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V0,1042100m2
6Ống buy D300mm dày 50mmMô tả theo chương V6m
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V6cấu kiện
8Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,0736tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,0736tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V2,26m2
11Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả theo chương V6,64m3
12Máy đóng mở V1 + ty đi kèm 2mMô tả theo chương V1Bộ
S ĐẬP DÂNG PHẠM KLEO - Cánh phai tràn
1Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,4021tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,4021tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V22,43m2
T CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ
U ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA
1Nạo vét lòng kênh đoạn đoạn K4+539 K4+684Mô tả theo chương V40,6m3
V ĐẬP DÂNG IA HLỐP (CHƯ PƯH)
W Kênh Hữu
1Nạo vét lòng kênh chính hữu đoạn K0-K0+900Mô tả theo chương V135m3
X Kênh Tả
1Nạo vét lòng kênh chính tả đoạn K0+200-K0+300Mô tả theo chương V24m3
Y CÔNG TRÌNH IA GLAI
1Nạo vét lòng kênh chính đoạn K0+400-K1+00Mô tả theo chương V162m3
2Nạo vét lòng kênh chính đoạn K1+00-K1+500Mô tả theo chương V135m3
Z ĐẬP DÂNG IA RING
AA Kênh chính
1Nạo vét lòng kênh chính tại K5+225 ÷ K5+276Mô tả theo chương V42,08m3
2Nạo vét lòng kênh chính đoạn K6+853 ÷ K6+953Mô tả theo chương V18m3
3Nạo vét lòng kênh chính đoạn K7+204 ÷ K7+254Mô tả theo chương V12,19m3
4Nạo vét lòng kênh chính đoạn K7+254 ÷ K7+304Mô tả theo chương V10,94m3
5Nạo vét lòng kênh chính đoạn K7+798 ÷ K7+828Mô tả theo chương V13,2m3
6Nạo vét lòng kênh chính đoạn K7+855 ÷ K7+862Mô tả theo chương V3,08m3
7Nạo vét xi phông số 1 đoạn K5+276Mô tả theo chương V15,83m3
8Nạo vét xi phông số 2 đoạn K7+828Mô tả theo chương V16,2m3
AB Kênh N5
1Nạo vét lòng kênh N5 tại K0÷K0+200Mô tả theo chương V96m3
2Nạo vét lòng kênh N5 đoạn K0+200÷K0+500Mô tả theo chương V94,5m3
AC Kênh N6
1Nạo vét lòng kênh N6 đoạn K0÷K0+180Mô tả theo chương V18m3
2Nạo vét cống qua đường đoạn K0+180÷K0+200Mô tả theo chương V8,4m3
AD Kênh N12
1Nạo vét lòng kênh N12 đoạn K0÷K0+300Mô tả theo chương V158,63m3
AE Kênh N14
1Nạo vét lòng kênh N14 đoạn K0÷K0+150Mô tả theo chương V22,5m3
2Nạo vét lòng kênh N14 đoạn K1+450÷K1+500Mô tả theo chương V43,31m3
AF ĐẬP DÂNG IA LUK
1Nạo vét kênh dẫn T. lưu cống tại Thượng lưu cốngMô tả theo chương V3,6m3
2Nạo vét lòng kênh đoạn đoạn K0÷K0+200Mô tả theo chương V60m3
AG ĐẬP DÂNG IA HLỐP (CHƯ SÊ)
1Nạo vét kênh dẫn T lưu cống tại Thượng lưu cốngMô tả theo chương V15m3
2Nạo vét lòng kênh đoạn đoạn K0÷K0+200Mô tả theo chương V50m3
3Nạo vét lòng kênh đoạn đoạn K0+400÷K0+500Mô tả theo chương V22,5m3
AH ĐẬP DÂNG IA PÉT
AI Kênh hữu
1Nạo vét lòng kênh đoạn K0+827÷K1+127Mô tả theo chương V78,75m3
AJ Kênh tả
1Nạo vét lòng kênh đoạn đoạn K1+991-K2+391Mô tả theo chương V125m3
AK Đập dâng Phạm Kleo
1Nạo vét lòng kênh đoạn đoạn K0+300-K1Mô tả theo chương V84m3
AL Đập dâng Greo pét
AM Kênh hữu - TT Chư Sê
1Nạo vét lòng kênh đoạn K0+490-K0+890Mô tả theo chương V79,2m3
2Nạo vét lòng kênh đoạn K1+160÷K1+260Mô tả theo chương V25,2m3
AN Kênh tả - xã Dun
1Nạo vét lòng kênh đoạn K1+300-K1+832Mô tả theo chương V79,8m3
2Nạo vét lòng kênh đoạn K2+425-K2+525Mô tả theo chương V19,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích thùng máy: >=250 lít1
2 Máy trộn vữa Thể tích thùng máy: >=80 lít2
3 Máy đầm bàn Động cơ >=1KW1
4 Máy đầm cóc Cầm tay1
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5KW2
6 Ô tô tự đổ Khối lượng chuyên chở >=7T1
7 Máy đào Dung tích gàu >=0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->