Gói thầu: Gói số 03: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Prông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873496-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 03: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Prông
Số hiệu KHLCNT 20210840549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:03:00 đến ngày 2021-09-09 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy: >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Prông
Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư & xây dựng Tân Việt. Địa chỉ: 171 Hai Bà Trưng - Phường Diên Hồng - TP. Pleiku - Gia Lai - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Sơn. Địa chỉ: 37/21 Phan Đăng Lưu - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai. - Cơ quan lập E-HSMT: Công ty TNHH Anh Quân. Địa chỉ: 115 Bà Huyện Thanh Quan - TP. Pleiku - Gia Lai - Cơ quan thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Cơ quan đánh giá E-HSDT: Tổ đấu thầu - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình thuỷ lợi Gia Lai


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai , địa chỉ: 97A - Phạm Văn Đồng - TP.Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai. Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai - Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
B HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG - Sửa chữa kênh N2 tại K0+701-K0+770, K0+775-K0+815, K0+980-K1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V3,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V10,11m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V6,19m3
4Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V26,42m3
5Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,22m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1,797tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,1418tấn
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,3746100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V11,38m2
10Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V385,96m2
11Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V56,7m
12Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,2169100m2
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V54,031m3
14Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V0,59m3
C HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG - Bổ sung cống tưới D30 tại K1+500 kênh chính
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,34m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0359tấn
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V51cấu kiện
5Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V4,75m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,33m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,1191100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,113100m2
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V12,151m3
10Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V10,28m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0249tấn
D Dàn van:
1Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,0328tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,0328tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V0,91m2
4Joang cao suMô tả theo chương V0,9m
5Bulông ecuMô tả theo chương V4cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V1,61m2
7Máy đóng mở V1 + ty 1,7mMô tả theo chương V11 bộ
E HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG - Sửa chữa lưới chắn rác tại K0+400 kênh chính
1Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,068tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,068tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V2,461m2
F HỒ CHỨA HOÀNG ÂN - Sửa chữa kênh N1 tại K0-K0+200
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V61,72m3
2Vữa lót M50, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V758m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V3,3139tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,5327100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V13,27m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V221m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V118m3
8Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V60m
9Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,36100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V18,52m3
G HỒ CHỨA HOÀNG ÂN - Sửa chữa kênh N1 tại K1+152÷K1+182, K1+431÷K1+451
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V12,11m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V148m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,4552tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,1206100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V3,09m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V36,31m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V39,9m3
8Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V15m
9Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,09100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V3,63m3
H HỒ CHỨA HOÀNG ÂN - Cầu qua kênh tại K1+913 kênh chính
1Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,25m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,23m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V1,98m3
4Vữa lót M50, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V2,4m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0077tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,2937tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,331100m2
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V4,21m3
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V1,8m3
I ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa mái hữu kênh chính đoạn K5+490-K5+500 (L=10m)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,29m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V20m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,099tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0122100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V2,1m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V2,11m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V6,4m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,69m3
9Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V4,6m
10Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,018100m2
J ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa mái hữu kênh chính đoạn K5+848-K5+854 (L=6m)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,37m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V12m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0604tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0082100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,66m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,261m3
7Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V3,84m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,41m3
9Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V2,76m
10Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0108100m2
K ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa kênh N1 đoạn K0+480 - K0+490; K0+560-K0+570
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V8,28m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V75,6m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,3793tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0482100m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V7,61m3
6Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V25m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V18,4m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,072100m2
L ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung tràn vào kênh N1 tại K0+15
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,7m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V14,18m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,1024100m2
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V7,651m3
5Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V1,13m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,07m3
M ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung cống tưới D30 tại K0+565 kênh N1
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,16m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0215tấn
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,92m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,32m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V31cấu kiện
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V6,15m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,35m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3015100m2
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V101m3
10Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V8m3
11Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,0314tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,0314tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V0,281m2
14Joang cao suMô tả theo chương V1,6m
15Bulông ecuMô tả theo chương V4cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V1,281m2
17Máy đóng mở V0,5 + tyMô tả theo chương V1bộ
N ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung cống tưới D30 tại K1+935 kênh N2
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,16m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0215tấn
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,92m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,32m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V31cấu kiện
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V6,15m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo chương V0,35m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,3015100m2
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V101m3
10Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V8m3
11Gia công hệ khung dànMô tả theo chương V0,0314tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,0314tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V0,281m2
14Joang cao suMô tả theo chương V1,6m
15Bulông ecuMô tả theo chương V4cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả theo chương V1,281m2
17Máy đóng mở V0,5 + tyMô tả theo chương V1bộ
O ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sữa chữa kênh N5 đoạn K0+40-K0+50; K0+70-K0+80; K0+842-K0+852 (3 vị trí ΣL=30m)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V12,42m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V113,4m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,5689tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0724100m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V11,41m3
6Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V37,5m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V27,6m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,108100m2
P ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sữa chữa kênh N5 đoạn K0+150-K0+156; K0+190-K0+196, K1+873- K1+879 (3 vị trí ΣL=18M)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,45m3
2Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V68,04m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,3466tấn
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,0484100m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V6,841m3
6Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V22,5m3
7Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V16,56m
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V0,0648100m2
Q ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa cầu máng kênh N5 tại K1+100
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,23m3
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo chương V0,3246tấn
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,23m3
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả theo chương V0,3246tấn
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả theo chương V0,3246tấn
6Quấn bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpMô tả theo chương V1,26m2
R ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung tràn băng qua kênh N6 tại K0+167
1Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,25m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V0,23m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V1,98m3
4Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V2,4m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,0077tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,2937tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,331100m2
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V4,21m3
9Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo chương V1,8m3
S CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ
T CÔNG TRÌNH CHƯ PRÔNG
1Nạo vét lòng kênh chính đoạn K2+521÷K2+926Mô tả theo chương V85,05m3
2Nạo vét lòng kênh chính đoạn K4+193÷K4+851Mô tả theo chương V131,6m3
3Nạo vét lòng kênh chính đoạn K6+303÷K6+730Mô tả theo chương V57,645m3
U CÔNG TRÌNH HOÀNG ÂN
1Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K1+926÷K2+226Mô tả theo chương V117m3
2Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K2+801÷K3+101Mô tả theo chương V108m3
3Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K3+394÷K3+694Mô tả theo chương V78,75m3
V CÔNG TRÌNH PLEI PAI
1Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K2+156÷K2+540Mô tả theo chương V120,96m3
2Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K3+930÷K4+430Mô tả theo chương V142,5m3
W CÔNG TRÌNH IA LÂU
1Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K3+848÷K3+950Mô tả theo chương V179,52m3
X CÔNG TRÌNH IA LỐP
1Đất đắp bù mái, bờ kênh chính đoạn K1+600-K1+774Mô tả theo chương V236,64m3
2Đất đắp bù mái, bờ kênh chính đoạn K6+795-K6+845Mô tả theo chương V34,5m3
Y CÔNG TRÌNH IA VÊ
1Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K0+650÷K1+250Mô tả theo chương V198m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích thùng máy: >=250 lít1
2 Máy trộn vữa Thể tích thùng máy: >=80 lít2
3 Máy đầm bàn Động cơ >=1KW1
4 Máy đầm cóc Cầm tay1
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5KW2
6 Ô tô tự đổ Khối lượng chuyên chở >=7T1
7 Máy đào Dung tích gàu >=0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->