Gói thầu: Gói số 03: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Prông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Prông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:03:00 đến ngày 2021-09-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy: >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy: >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Sửa chữa, nạo vét, đắp bù công trình thuộc xí nghiệp thủy nông Chư Prông Sửa chữa thường xuyên các Công trình thủy lợi năm 2021 do công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Gia Lai quản lý 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp: Thi công xây dựng công trình NN và PTNT, (công trình thủy lợi) hạng IV trở lên (bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai.
Địa chỉ: 97A, Phạm Văn Đồng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai
SĐT: 02693 824 227, Fax: 02693 824 227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Năng Dũng, Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; Điện thoại : 02693824227, Fax : 02693824227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và Quản lý công trình - Công ty TNHH MTV KTCT thủy lợi Gia Lai - Địa chỉ : 97A Phạm văn Đồng, Pleiku, Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Gia Lai, Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Pleiku, Gia Lai, Điện thoại : 02693.824.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG - Sửa chữa kênh N2 tại K0+701-K0+770, K0+775-K0+815, K0+980-K1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 3,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 10,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,19 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 26,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,797 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 11,38 | m2 |
| 10 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 385,96 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 56,7 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,2169 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 54,03 | 1m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 0,59 | m3 |
| C | HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG - Bổ sung cống tưới D30 tại K1+500 kênh chính | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 5 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,75 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,33 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 12,15 | 1m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 10,28 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0249 | tấn |
| D | Dàn van: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1m2 |
| 4 | Joang cao su | Mô tả theo chương V | 0,9 | m |
| 5 | Bulông ecu | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 7 | Máy đóng mở V1 + ty 1,7m | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| E | HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG - Sửa chữa lưới chắn rác tại K0+400 kênh chính | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,46 | 1m2 |
| F | HỒ CHỨA HOÀNG ÂN - Sửa chữa kênh N1 tại K0-K0+200 | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 61,72 | m3 |
| 2 | Vữa lót M50, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 758 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 3,3139 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,5327 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 13,27 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 22 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 118 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 18,52 | m3 |
| G | HỒ CHỨA HOÀNG ÂN - Sửa chữa kênh N1 tại K1+152÷K1+182, K1+431÷K1+451 | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,11 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 148 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,4552 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 3,09 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 36,3 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 39,9 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,63 | m3 |
| H | HỒ CHỨA HOÀNG ÂN - Cầu qua kênh tại K1+913 kênh chính | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Vữa lót M50, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,2937 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| I | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa mái hữu kênh chính đoạn K5+490-K5+500 (L=10m) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,29 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,099 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2,1 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 6,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,69 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 4,6 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| J | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa mái hữu kênh chính đoạn K5+848-K5+854 (L=6m) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,37 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,66 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 1,26 | 1m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 3,84 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2,76 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| K | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa kênh N1 đoạn K0+480 - K0+490; K0+560-K0+570 | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,28 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 75,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3793 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 7,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 25 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 18,4 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| L | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung tràn vào kênh N1 tại K0+15 | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 14,18 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 7,65 | 1m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | m3 |
| M | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung cống tưới D30 tại K0+565 kênh N1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,15 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,35 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 10 | 1m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1m2 |
| 14 | Joang cao su | Mô tả theo chương V | 1,6 | m |
| 15 | Bulông ecu | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + ty | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| N | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung cống tưới D30 tại K1+935 kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,15 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,35 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 10 | 1m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1m2 |
| 14 | Joang cao su | Mô tả theo chương V | 1,6 | m |
| 15 | Bulông ecu | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 17 | Máy đóng mở V0,5 + ty | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| O | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sữa chữa kênh N5 đoạn K0+40-K0+50; K0+70-K0+80; K0+842-K0+852 (3 vị trí ΣL=30m) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,42 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 113,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 11,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 37,5 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 27,6 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| P | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sữa chữa kênh N5 đoạn K0+150-K0+156; K0+190-K0+196, K1+873- K1+879 (3 vị trí ΣL=18M) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,45 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 68,04 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 6,84 | 1m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 22,5 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 16,56 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| Q | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Sửa chữa cầu máng kênh N5 tại K1+100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 6 | Quấn bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả theo chương V | 1,26 | m2 |
| R | ĐẬP DÂNG IA LÂU - Bổ sung tràn băng qua kênh N6 tại K0+167 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,2937 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| S | CÁC HẠNG MỤC NẠO VÉT, ĐẮP BÙ | |||
| T | CÔNG TRÌNH CHƯ PRÔNG | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K2+521÷K2+926 | Mô tả theo chương V | 85,05 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K4+193÷K4+851 | Mô tả theo chương V | 131,6 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K6+303÷K6+730 | Mô tả theo chương V | 57,645 | m3 |
| U | CÔNG TRÌNH HOÀNG ÂN | |||
| 1 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K1+926÷K2+226 | Mô tả theo chương V | 117 | m3 |
| 2 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K2+801÷K3+101 | Mô tả theo chương V | 108 | m3 |
| 3 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K3+394÷K3+694 | Mô tả theo chương V | 78,75 | m3 |
| V | CÔNG TRÌNH PLEI PAI | |||
| 1 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K2+156÷K2+540 | Mô tả theo chương V | 120,96 | m3 |
| 2 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K3+930÷K4+430 | Mô tả theo chương V | 142,5 | m3 |
| W | CÔNG TRÌNH IA LÂU | |||
| 1 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K3+848÷K3+950 | Mô tả theo chương V | 179,52 | m3 |
| X | CÔNG TRÌNH IA LỐP | |||
| 1 | Đất đắp bù mái, bờ kênh chính đoạn K1+600-K1+774 | Mô tả theo chương V | 236,64 | m3 |
| 2 | Đất đắp bù mái, bờ kênh chính đoạn K6+795-K6+845 | Mô tả theo chương V | 34,5 | m3 |
| Y | CÔNG TRÌNH IA VÊ | |||
| 1 | Nạo vét bồi lắng lòng kênh chính đoạn K0+650÷K1+250 | Mô tả theo chương V | 198 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc cao hơn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công nông nghiệp và PTNT (công trình thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã giám sát thi công hoặc là kỹ thuật thi công công trình NN & PTNT của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc trung cấp thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại, cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng máy: >=250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng máy: >=80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Động cơ >=1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chuyên chở >=7T | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi