Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881551-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Jetco Asia
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210881500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 13:56:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc sửa chữa cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo xây dựng công trình dân dụng cấp 3, - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND (3 x 1,9 = 5,7) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang tham dự và đã thi công hoàn thành, CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD và tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng thi công (KCS) và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn. CMND/CCCD và tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đánh bột matit
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Jetco Asia
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nhà thi đấu / Quân Khu 7
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia. - Địa chỉ: Số 23/27 Trần Văn Thành, Phường 8, Quận 8, Tp.HCM. Tel: 0938188680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn đấu thầu: Công ty TNHH Jetco Asia. - Địa chỉ: Số 23/27 Trần Văn Thành, Phường 8, Quận 8, Tp.HCM. Tel: 0938188680


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia , địa chỉ: 23/27 Trần Văn Thành, phường 8, quận 8, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia. - Địa chỉ: Số 23/27 Trần Văn Thành, Phường 8, Quận 8, Tp.HCM. Tel: 0938188680


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ soanh nghiệp nhò và vừa): + Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng, hoặc Tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng, hoặc Tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. Nếu có phát hiện nhà thầu cung cấp tài liệu không trung thực để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ thì nhà thầu sẽ bị loại. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III. Tài liệu chứng minh đã đăng ký danh sách nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Jetco Asia. - Địa chỉ: Số 23/27 Trần Văn Thành, Phường 8, Quận 8, Tp.HCM. Tel: 0938188680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BỘ THAM MƯU QUÂN KHU 7; Địa chỉ: 17A, Hồ Văn Huê, P.9, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069.665.115; Fax: 0311948284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: 069.665.133 Fax: (08) 38.445.244
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Trung tâm thể dục thể thao Quốc phòng II. – Địa chỉ: Số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: 069.665.133 Fax: (08) 38.445.244
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN MỚI TƯỜNG TRONG NGOÀI NHÀ THI ĐẤU
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.254,2m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V800m2
3Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.254,2m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7.514m2
B NÂNG CẤP CÁC KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m2
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0512100m2
4Tháo dỡ chậu rửa xuống cấp không đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Tháo dỡ bệ xí xuống cấp không đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Tháo dỡ chậu tiểu xuống cấp không đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V243,4m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V514,88m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3033100m3
10Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,88m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,4m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
16Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m2
17Vách ngăn compact 12mm và cửa đi compact và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V107,04m2
18CCLD cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm <= 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
2Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm <= 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15 <= 225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
9Lắp đặt van khoá tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt chậu xí bệt CAESAR CD1320Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0233 Treo Tường và Van Xả Nhấn Caesar BF412GMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
13Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Caesar L2365/P2443Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar B109CP Bộ Xả Ty NhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng (bao gồm: hợp đồng nâng cấp hoặc sửa chữa cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo xây dựng công trình dân dụng cấp 3, - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND (3 x 1,9 = 5,7) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang tham dự và đã thi công hoàn thành, CMND/CCCD53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn, CMND/CCCD và tài liệu khác.32
3 Cán bộ phụ trách chất lượng thi công (KCS) và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại và tính chất: Công trình dân dụng cấp III trở lên và tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng;* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Bằng cấp chuyên môn. CMND/CCCD và tài liệu khác.32
4 Công nhân 10 - Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu.* Tài liệu chứng minh (bản scan từ bản gốc): Chứng chỉ, CMND/CCCD và tài liệu khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0Kw2
2 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
3 Máy trộn vữa Dung tích 80 lít2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW2
5 Ô tô tải tự đổ Trọng lượng ≥ 10,0 T1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,5 KW2
7 Máy thủy bình Thiết bị đo đạc2
8 Máy đánh bột matit Công suất ≥ 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->