Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:30:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,366,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,490,000 VNĐ ((Tám mươi triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tâng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đảm bảo đủ tổ hợp lu bê tông nhựa); phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực (vị trí trạm trộn đặt nơi có khoảng cách phù hợp khi vận chuyển đến chân công trình; có xác nhận của chính quyền địa phương về sự phù hợp của vị trí đặt trạm trộn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị Khu thương mại dịch vụ kết hợp với đất ở kinh doanh, xã Vinh Quang, thành phố Kon Tum 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.490.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum;
- Địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,42 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch, đá đã phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7659 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4031 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1981 | 100m3 |
| 4 | Lu khuôn đường, lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0223 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4757 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3689 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3301 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, lu lèn K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7042 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8445 | 100m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3852 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3852 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8334 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0263 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8334 | 100m2 |
| E | Rãnh dọc KT(80x60)cm | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4409 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| F | Cống bản các loại | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,23 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7789 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6588 | tấn |
| 12 | Bê tông Bản mặt cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| G | Cống tròn D60cm | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| H | Hố Ga các loại | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,87 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5299 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Thép L100x63x7 tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4094 | tấn |
| 16 | Lắp đặt van ngăn mùi, đường kính cút 250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Xây gạch thẻ 5x10x20, cửa thu nước, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| I | Hệ thống thoát nước thải D200 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co giảm D200-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút T200/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp bịt, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| J | Bó vỉa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đế bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4497 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa cấu kiện đúc sãn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,89 | m |
| 7 | Ván khuôn đổ BT (cấu kiện bó vỉa lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5654 | 100m2 |
| K | Lát gạch vỉa hè - Gia cố mép vỉa hè | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7698 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m3 |
| 3 | Lát gạch Block KT(300x300x50)mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,98 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố mép vỉa hè, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông gia cố mép hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| L | Cây xanh - hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5515 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m3 |
| 7 | Trồng cây Sao đen, đường kính D>=10cm; Cao từ (4-6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Hồng lộc D>=3cm; Cao từ (1,2-1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây/90 ngày |
| 10 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 11 | Trồng cây chuỗi ngọc (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng tưới cây chuỗi ngọc, thảm cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2/ tháng |
| M | Rãnh KT(50x50)cm; (50x60)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,81 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m3 |
| 2 | Lu nền, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6611 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6611 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,065 | 10m |
| O | Bảng Pano tuyên truyền | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép bảng pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,52 | m2 |
| 16 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 17 | Bả ma tít 3 lớp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,52 | m2 |
| 18 | Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,48 | m2 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| Q | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren đồng HDPE đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp nối nhựa ren đồng đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đồng hồ Inox 200*400*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thép D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Xúc rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 23 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| R | Hố van | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | m3 |
| 13 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt răc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren thép xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 27*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp chụp thép bảo vệ ty, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đai ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp chụp gang bảo vệ ty, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van gang, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đai ống thép 50*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Gối đỡ thép tráng kẽm hộp 40*80, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8C phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RL-8C phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 6.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 8.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Xà đỡ góc cột đơn (ĐG-1N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ góc cột đôi ĐGĐ-1N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24KV+ ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE-95 (tháo gỡ và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | Km |
| 11 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | Tháo gỡ (chặt gốc) cột BTLT (Nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 16 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng trụ MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa R-4C phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Mương cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | Mét |
| 5 | Tiếp địa R-4C phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 7 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,8644 | m |
| 13 | Tiếp địa ngọn TĐN ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Hộp chia dây 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 16 | Cáp Duplex 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 17 | Kẹp răng IPC - 35/35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 18 | Kẹp răng IPC 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Tháo gỡ và lắp đặt lại cáp voặn xoắn ABC4*95m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,48 | Mét |
| 21 | Tháo gỡ và lắ đặt lại thùng 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Thùng |
| 22 | Tháo gỡ và lắp đặt lại khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tủ điện phân phối TDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Cáp ngầm CVV/DSTA-3*50+1*25mm 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | Mét |
| U | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa TBA TG-6 phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến thế 3pha - 180kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-300A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện bù hạ thế 75kVAr ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Nắp chụp MBT F120 Silicon cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp MBT F90 Silicon hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp FCO Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp LA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Dây dẫn CVV3*120+1*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Dây dẫn CVV3*95+1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Dây dẫn CVm35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Dây dẫn CV1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Đầu cốt |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa TBA TG-6 phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ dây nối tiếp địa CS TBA (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Dây |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 10,5m (CĐCĐ-10NT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cần |
| 2 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 10,5m (CĐCĐ-10DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cần |
| 3 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cần |
| 4 | Bịt đầu cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 9 | Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5848 | M |
| 11 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | M |
| 12 | Cáp đồng hạ thế CXV - (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5852 | M |
| 13 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 800x600x200-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Kẹp răng nhôm - 35/35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa ngọn TĐN ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Tháo gỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng hình chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo gỡ và lắp đặt lại cáp chiếu sáng CXV4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4496 | Mét |
| W | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng - TĐ – 03 1 ngăn 800x600x200-50A - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến thế 3pha - 180kVA - 35(22)/0,4kV - Xuất xứ: Thibidi/Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-300A -03 lộ ra (trọn bộ) - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện bù hạ thế 75kVAr (trọn bộ) - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| X | Vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,45 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng giao thông | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tâng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng điện | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | (đảm bảo đủ tổ hợp lu bê tông nhựa); phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Cần cẩu | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực (vị trí trạm trộn đặt nơi có khoảng cách phù hợp khi vận chuyển đến chân công trình; có xác nhận của chính quyền địa phương về sự phù hợp của vị trí đặt trạm trộn) | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi