Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881081-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210869580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:30:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,366,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,490,000 VNĐ ((Tám mươi triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tâng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (đảm bảo đủ tổ hợp lu bê tông nhựa); phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực (vị trí trạm trộn đặt nơi có khoảng cách phù hợp khi vận chuyển đến chân công trình; có xác nhận của chính quyền địa phương về sự phù hợp của vị trí đặt trạm trộn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Khu thương mại dịch vụ kết hợp với đất ở kinh doanh, xã Vinh Quang, thành phố Kon Tum
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; - Địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Đầu tư số 9 Kon Tum . - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn công trình Gia Hưng và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Highland Kon Tum. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Highland Kon Tum. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; - Địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.490.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; - Địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; địa chỉ: Tầng 3, số 542, đường Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3866.727
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V83,42m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m3
5Vận chuyển bê tông, gạch, đá đã phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,1508100m3
B Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7659100m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4031100m3
3Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1981100m3
4Lu khuôn đường, lề đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0223100m2
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7137100m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4757100m3
C San nền
1Đào vét đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V7,3689100m3
2Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,3301100m3
3Đắp đất, lu lèn K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7042100m3
4Lu lèn nền đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8445100m2
D Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3852100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,3852100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8334100m2
4Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0263100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V17,8334100m2
E Rãnh dọc KT(80x60)cm
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1424100m3
2Đắp đất công trình K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
4Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m3
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
6Bê tông đà kiềng rãnh đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2573100m2
10Ván khuôn thân rãnh, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4409100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7881tấn
12Cốt thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V86cấu kiện
F Cống bản các loại
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0404100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6209100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
4Bê tông móng cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,84m3
5Bê tông thân cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,23m3
6Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,23m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5299100m2
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5558100m2
10Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7789100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6588tấn
12Bê tông Bản mặt cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
13Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
15Cốt thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1088tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V86cấu kiện
G Cống tròn D60cm
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7462100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,87m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
H Hố Ga các loại
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6737100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6575100m3
3Làm lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m3
5Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,87m3
6Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
7Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
11Ván khuôn thân hố, cửa thu, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5299100m2
12Cốt thép tấm đan, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5252tấn
13Cốt thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
14Lắp đặt tấm đan Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
15Thép L100x63x7 tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4094tấn
16Lắp đặt van ngăn mùi, đường kính cút 250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Xây gạch thẻ 5x10x20, cửa thu nước, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
18Lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
I Hệ thống thoát nước thải D200
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
4Lắp đặt co giảm D200-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt T bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút T200/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt nắp bịt, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
J Bó vỉa
1Thi công lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V27,15m3
2Bê tông đế bó vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,42m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Ván khuôn bó vỉa (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4497100m2
5Bê tông bó vỉa cấu kiện đúc sãn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
6Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V363,89m
7Ván khuôn đổ BT (cấu kiện bó vỉa lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5654100m2
K Lát gạch vỉa hè - Gia cố mép vỉa hè
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,7698100m2
2Bê tông lót nền đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V110,16m3
3Lát gạch Block KT(300x300x50)mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,98m2
4Bê tông gia cố mép vỉa hè, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
5Ván khuôn bê tông gia cố mép hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100m2
L Cây xanh - hố trồng cây
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5515100m3
2Ván khuôn thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
3Bê tông thân hố, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
4Thi công lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
6Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V36,25m3
7Trồng cây Sao đen, đường kính D>=10cm; Cao từ (4-6)mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cây
8Trồng cây Hồng lộc D>=3cm; Cao từ (1,2-1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V15cây/90 ngày
10Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V48,42m2
11Trồng cây chuỗi ngọc (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m2
12Tưới nước bảo dưỡng tưới cây chuỗi ngọc, thảm cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2/ tháng
M Rãnh KT(50x50)cm; (50x60)cm
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9873100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
3Làm lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,76m3
4Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9m3
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,81m3
6Bê tông đà kiềng rãnh đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7245100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
10Ván khuôn thân rãnh, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3008100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
12Cốt thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0358tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V277cái
N Sân bê tông
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,199100m3
2Lu nền, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6611100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6611100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V119,9m3
5Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,06510m
O Bảng Pano tuyên truyền
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6016100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224100m3
3Làm lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
4Xây móng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4049100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép bảng panoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5078tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,4049tấn
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,93m3
14Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V130,52m2
16Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
17Bả ma tít 3 lớp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,52m2
18Bả ma tít 3 lớp vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,48m2
P An toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
Q Đường ống cấp nước
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9348100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1106100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8242100m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 130mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60*2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt lơi nhựa HDPE đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa ren đồng HDPE đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp nối nhựa ren đồng đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp nút bịt nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt hộp đồng hồ Inox 200*400*500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt vòi xả nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt côn, cút thép không rỉ, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt nối thép D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Xúc rửa đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
23Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
24Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
R Hố van
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,022m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
3Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
5Bê tông tường, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2992m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632m3
13Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
14Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt răc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van ren thép xả khí đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 27*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
21Lắp chụp thép bảo vệ ty, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
23Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Đai ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp chụp gang bảo vệ ty, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
28Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
31Lắp đặt van gang, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
34Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đai ống thép 50*6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Gối đỡ thép tráng kẽm hộp 40*80, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng trụ MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa RL-8C phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tiếp địa RL-8C phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 6.5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 8.5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Xà đỡ góc cột đơn (ĐG-1N)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ góc cột đôi ĐGĐ-1N)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Sứ đứng 24KV+ ty sứ lắp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
10Dây nhôm lõi thép AC/XLPE-95 (tháo gỡ và lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4534Km
11Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Biển tên trụMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
15Tháo gỡ (chặt gốc) cột BTLT (Nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
16Tháo gỡ thu hồi xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng trụ MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
2Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Tiếp địa R-4C phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Mương cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V6,6Mét
5Tiếp địa R-4C phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
6Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5.0kNMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
7Cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
8Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
9Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
10Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
12Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V397,8644m
13Tiếp địa ngọn TĐN ABCMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Hộp chia dây 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10Hộp
15Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
16Cáp Duplex 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80Mét
17Kẹp răng IPC - 35/35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
18Kẹp răng IPC 95-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Tháo gỡ và lắp đặt lại cáp voặn xoắn ABC4*95m2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,48Mét
21Tháo gỡ và lắ đặt lại thùng 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8Thùng
22Tháo gỡ và lắp đặt lại khóa treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Tủ điện phân phối TDNMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
24Cáp ngầm CVV/DSTA-3*50+1*25mm 0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V18,6Mét
U TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa TBA TG-6 phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy biến thế 3pha - 180kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chống sét hạ thế 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-300A -03 lộ ra (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Tủ điện bù hạ thế 75kVAr ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Nắp chụp MBT F120 Silicon cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Nắp chụp MBT F90 Silicon hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Nắp chụp FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Nắp chụp LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
20Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Dây dẫn CVV3*120+1*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Dây dẫn CVV3*95+1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Dây dẫn CVm35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Dây dẫn CV1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Đầu cốt
27Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Đầu cốt
28Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17Đầu cốt
29Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25Đầu cốt
30Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Tiếp địa TBA TG-6 phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Hệ dây nối tiếp địa CS TBA (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Dây
V HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi N/T 10,5m (CĐCĐ-10NT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cần
2Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đôi D/T 10,5m (CĐCĐ-10DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cần
3Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m (CĐCĐ-10,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cần
4Bịt đầu cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
6Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
8Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
9Đèn đường Led Nikkon S433 100W (3000k, 4000k, 5000k) (dimming 5 cấp công suất) MalaysiaMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V227,5848M
11Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V54M
12Cáp đồng hạ thế CXV - (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5852M
13Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 800x600x200-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
15Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Kẹp răng nhôm - 35/35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Đầu cốt Đồng - nhôm 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Tiếp địa ngọn TĐN ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
19Tháo gỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng hình chữ SMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Tháo gỡ và lắp đặt lại cáp chiếu sáng CXV4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4496Mét
W Lắp đặt thiết bị
1Tủ điều khiển chiếu sáng
- TĐ – 03 1 ngăn 800x600x200-50A
- Xuất xứ: Việt Nam
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Máy biến thế 3pha - 180kVA - 35(22)/0,4kV - Xuất xứ: Thibidi/Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-300A -03 lộ ra (trọn bộ) - Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ điện bù hạ thế 75kVAr (trọn bộ) - Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
X Vận chuyển đất đổ thải
1Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V59,45100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng giao thông 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng hạ tầng kỹ thuật 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tâng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách thi công mảng điện 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.53
6 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực4
2 Máy đào phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực2
3 Máy ủi phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
4 Máy lu (đảm bảo đủ tổ hợp lu bê tông nhựa); phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực4
5 Cần cẩu phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
6 Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
7 Trạm trộn bê tông nhựa phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực (vị trí trạm trộn đặt nơi có khoảng cách phù hợp khi vận chuyển đến chân công trình; có xác nhận của chính quyền địa phương về sự phù hợp của vị trí đặt trạm trộn)1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch phải được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định, đủ điều kiện đưa vào sử dụng, đến thời điểm xét thầu còn hiệu lực1
9 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->