Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865018-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà.
Số hiệu KHLCNT 20210861439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:30:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,603,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục đổ BT mặt đường, đào đắp đất nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị hợp đồng. ≥ 6.023.000.000 triệu đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan - F
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn )
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà.
Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng XD tỉnh Lào Cai. + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Bắc Hà; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT61,6803100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT444,6647100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT112,923100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT25,3766100m3
5Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT25,3766100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT118,9534100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,447100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,1682100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,9175100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,3029100m3
11Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,3029100m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,789100m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17,4603100m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,8824100m3
15Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,2807100m3
16Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,2807100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.568,1888m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,4202100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT261,3648m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT87,1216100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT87,1216100m2
22Làm khe coĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT122,510m
23Làm khe giãnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1410m
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,6631100m3
25Vữa XM M50Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT40,8705m3
26Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT22,293100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT42,8521100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT445,86m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,6631100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,6631100m3
31Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT415cái
32Làm cột km BTCTĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2cái
33Biển tam giác D70Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT50biển
34Cột biển báo D80Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT170m
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT50cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,6561m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,242m3
38Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,897m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,0575tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,184100m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,88m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT23cái
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT64,099100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,7604100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,6345100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,5473100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,572100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT33,6171100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT214,6395100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT87,3395100m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9,5003100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT19,2917100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT90,0246100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,1552100m3
55Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,8879100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,2471100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT20,5772100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,681100m3
59San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT256,7575100m3
60San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT13,4801100m3
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,0753100m3
62Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,5218100m3
63Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,2609100m3
64Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,5218100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,5396100m3
66Đệm vữa xi măng M75 dày 5cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,25m3
67Ván khuôn móng dàiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,4322100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT49,47m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,1106100m2
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT53,89m3
71Đất sét tầng lọcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,22m3
72Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,06100m
73Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,1m3
74Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,204100m2
75Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT90,44m2
76Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,48m3
77Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,432100m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,1296100m3
79Thi công lớp đá đệm móngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,17m3
80Ván khuôn móng dàiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,9138100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT34,37m3
82Đệm vữa M25Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,7m3
83Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,09100m
84Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,94m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,029tấn
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,6m2
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,0753100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,605100m3
89Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,5218100m3
90San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,6803100m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,2812100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,9401100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,1033100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,1553100m3
5Thi công lớp đá đệm móngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT67,89m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT126,93m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT184,5m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT264,95m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT72,09m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,2623100m2
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT47,46m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,2489tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT7,9439100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1131 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT102mối nối
16Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT26,99m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,7246100m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,6206100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,6992100m3
20Đệm đá dămĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,76m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT66,5m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,0838100m2
23Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,01m3
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,43m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,78m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,1622100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,9795tấn
28Lắp đặt tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT211cấu kiện
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,5202100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,5607100m3
31Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,1033100m3
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,5202100m3
33San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,1033100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục đổ BT mặt đường, đào đắp đất nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị hợp đồng. ≥ 6.023.000.000 triệu đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn Sử dụng tốt3
2 Lu bánh thép 10 tấn Sử dụng tốt1
3 Lu bánh thép 6 tấn Sử dụng tốt1
4 Máy xúc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt4
6 Máy trộn vữa, bê tông Sử dụng tốt4
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt4
8 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
9 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy nén khí, động cơ diezel Sử dụng tốt2
12 Biến thế hàn xoay chiều Sử dụng tốt1
13 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan - F Sử dụng tốt1
14 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn ) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->