Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:30:00 đến ngày 2021-09-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,603,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục đổ BT mặt đường, đào đắp đất nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị hợp đồng. ≥ 6.023.000.000 triệu đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan - F | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà. Đường liên xã từ thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm, xã Nậm Lúc, huyện Bắc Hà 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà
TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 61,6803 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 444,6647 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 112,923 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 25,3766 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 25,3766 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 118,9534 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,1682 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,9175 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,3029 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,3029 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,789 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17,4603 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,8824 | 100m3 |
| 15 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,2807 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,2807 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1.568,1888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,4202 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 261,3648 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 87,1216 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 87,1216 | 100m2 |
| 22 | Làm khe co | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 122,5 | 10m |
| 23 | Làm khe giãn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 14 | 10m |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,6631 | 100m3 |
| 25 | Vữa XM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 40,8705 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 22,293 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 42,8521 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 445,86 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,6631 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,6631 | 100m3 |
| 31 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 415 | cái |
| 32 | Làm cột km BTCT | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Biển tam giác D70 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 50 | biển |
| 34 | Cột biển báo D80 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 170 | m |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 50 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,656 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,242 | m3 |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,897 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,0575 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,88 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 64,099 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,7604 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,6345 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,5473 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,572 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 33,6171 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 214,6395 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 87,3395 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9,5003 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 19,2917 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 90,0246 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 18,1552 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,8879 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,2471 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 20,5772 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,681 | 100m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 256,7575 | 100m3 |
| 60 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 13,4801 | 100m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,5218 | 100m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,2609 | 100m3 |
| 64 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,5218 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,5396 | 100m3 |
| 66 | Đệm vữa xi măng M75 dày 5cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,25 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,4322 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 49,47 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,1106 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 53,89 | m3 |
| 71 | Đất sét tầng lọc | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11,22 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,1 | m3 |
| 74 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 90,44 | m2 |
| 76 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11,48 | m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,17 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,9138 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 34,37 | m3 |
| 82 | Đệm vữa M25 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | 100m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,94 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,029 | tấn |
| 86 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,6 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,5218 | 100m3 |
| 90 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,6803 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,2812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,9401 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,1033 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,1553 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 67,89 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 126,93 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 184,5 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 264,95 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 72,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 7,2623 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 47,46 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,2489 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 7,9439 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 113 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 102 | mối nối |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 26,99 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,7246 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,6206 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,6992 | 100m3 |
| 20 | Đệm đá dăm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,76 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 66,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,0838 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,01 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,43 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,78 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,1622 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,9795 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,5202 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,5607 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,1033 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,5202 | 100m3 |
| 33 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,1033 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục đổ BT mặt đường, đào đắp đất nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị hợp đồng. ≥ 6.023.000.000 triệu đồng.Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực theo quy định): - Hợp đồng xây dựng công trình kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính trong trường hợp Nhà thầu tham gia hợp đồng với tư cách là Nhà thầu phụ.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi đáp ứng yêu cầu về Hợp đồng tương tự và có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Lu bánh thép 10 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan - F | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn ) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi