Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai .
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai . |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:25:00 đến ngày 2021-09-14 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,147,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục rải thảm BT nhựa mặt đường, nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.803.000.000 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. ( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h (hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai . Cải tạo, nâng cấp Đường từ Trạm vật tư thị trấn Bắc Hà đi UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia đấu thầu: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của người đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 13,604 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,929 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới lớp K98 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,129 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lớp xáo xới K98 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,129 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 105,625 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 101,212 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 76,61 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 76,61 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,413 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,912 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,912 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 23,527 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 23,527 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn km tiếp theo, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 23,527 | 100tấn |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 592,48 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 37,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 195,84 | 1m3 |
| 3 | Phá đá mặt - Cấp đá III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,759 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,759 | 100m3 |
| 5 | Đào đá - Cấp đá III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 168,98 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 22,856 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 246,488 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M150, đá 2x4, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 878,394 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 84,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 125,485 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 22,408 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,846 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 158,111 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 7,619 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17,45 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2.801 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,765 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 14,552 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,232 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 15,26 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 75,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh chịu lực | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,616 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 14,715 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,308 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,73 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17,305 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,54 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 109 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,342 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 33 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,216 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh thu nước, bê tông M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,78 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố SX, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,666 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,092 | tấn |
| 39 | Gia công tấm bản thép | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,253 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm bản | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,428 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 44,359 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,323 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 28,986 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 183,657 | m3 |
| 46 | Bê tông, bê tông mũ mố hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 16,24 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,046 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 15,939 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 13,42 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,07 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 271 | 1cấu kiện |
| 53 | Tấm gang đúc hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt tấm gang đúc | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,95 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,45 | m3 |
| 58 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,331 | m3 |
| 59 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,22 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,481 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,837 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cửa thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 94 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 250mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,94 | 100m |
| 64 | Tấm gang đúc 860x430 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 94 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tấm gang đúc | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 94 | 1cấu kiện |
| 66 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 67 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,428 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,185 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cống | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 74 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,75 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,184 | tấn |
| 77 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 18,85 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4 | mối nối |
| 80 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 59,499 | m3 |
| 81 | Xúc kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 82 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,3 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ tẩm bản cũ bị hư hỏng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,443 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,38 | tấn |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| 88 | Tháo dỡ viên bó vỉa hư hỏng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 82 | m |
| 89 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,542 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 91 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,426 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,066 | m3 |
| 93 | Lắp dựng viên bó vỉa | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 82 | m |
| 94 | Tháo dỡ tẩm bản cũ bị hư hỏng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,175 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,65 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 99 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ HDPE D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17,96 | 100 m |
| 100 | Ống HDPE D50 PN10 thay mới (30%) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 538,8 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17,96 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 103 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 7,531 | 100m3 |
| 104 | San đất bãi thải | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 7,531 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9,135 | 100m3 |
| 106 | San đá bãi thải | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,568 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 110,02 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 108,066 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 19,173 | 100m2 |
| 4 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 18,127 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 45,318 | m3 |
| 6 | Lắp dựng viên bó vỉa | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3.486 | m |
| 7 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,43 | m3 |
| 9 | Đệm VXM mác 50 dày 5cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,385 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang hộ lan, dày sơn 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thực hiện hợp đồng tương từ về quy mô+ Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông IV trở lên thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, trong đó có hạng mục rải thảm BT nhựa mặt đường, nền đường, công trình thoát nước. (sửa chữa hoặc xây mới), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.803.000.000 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.803.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên giao thông, xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng IV trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (sửa chữa hoặc xây mới). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển có tải trọng ≥ 10 tấn | Còn tốt | 3 |
| 2 | Lu bánh thép 10 tấn | Còn tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp 16 tấn | Còn tốt | 1 |
| 4 | Lu rung 25 tấn | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy xúc 0.8m3 | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường | Còn tốt | 2 |
| 13 | Máy rải 130-140CV | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy rải 50-60m3/h | Còn tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. ( hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn ) | Có hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa 60 tấn/h (hợp đồng nuyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | Có hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi