Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873287-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210868960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:24:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,698,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cây xanh), hoặc: - 02 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó 01 hợp đồng thi công cây xanh có giá trị ≥ 700.000.000 VND và 01 hợp đồng trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND)(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành điện.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có hệ chiếu sáng công cộng. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lap động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 10m, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng
Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng
450 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Xây dựng Đông Nam. Địa chỉ: Số 240, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8077100m3
2Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V2.180,7707m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m3
2Rải nilon lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
4Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9354m3
5Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
6Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1972100m3
16Đóng cọc đá 0.1x0.1x1.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1664100m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
18Rải nilon lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9408m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1629m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5912100m2
35Rải tấm xốp rộng 0.2m dưới giằng Gm1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4495m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
45Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5282m3
46Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5838100m3
48Rải nilon lót làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,463m3
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
55Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,32m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,536m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m3
62Rải nilon lót làm móng công trình (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7712m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 KT gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,72m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,56m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,72m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
70Gia công lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 (Bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m2
71Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly dán decal mờ ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
72Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
73Gia công lắp đặt vách nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
74Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100 dày 2.0mm (TL 4,56 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V64md
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2918tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
77Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt lavabo (bao gồm vòi + dây cấp + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Cung cấp thùng nhựa 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V4Thùng
80Lắp đặt chậu tiểu nam + vản xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt vòi rửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
86Lắp đặt răng trong (loại răng thao)- Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt răng ngoài (loại răng thao)- Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt co 90 độ giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
99Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt Tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
108Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, loại MMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Cung cấp lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Cung cấp lắp đặt đèn led âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
112Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạt + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Cung cấp lắp đặt công tắc 2 hạt + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Cung cấp lắp đặt công tắc 3 hạt + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cung cấp lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính fi16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Cung cấp lắp đặt nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
C NHÀ MÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,79231m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,15521m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
5Lắp dựng cốt thép nền + băng ngồi, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324tấn
6Lắp dựng cốt thép nền + băng ngồi, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1552m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5278m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3133100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6127m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3508m3
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0216m2
17Đắp cát nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3008m3
18Trải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6204100m2
19Lát nền, sàn gạch đá mài 400x400x32, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,904m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0321m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
26Gia công thép hình nhà mátMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825tấn
27Lắp dựng thép hình nhà mátMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,02961m2
29Sơn giả gỗ 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,724m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5021100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6327100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2698100m3
3Trải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7019100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
9Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK =6mm, chiều cao ≤6m (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
10Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK =10mm, chiều cao ≤6m (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4721tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3732100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1386m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5518100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3789100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4243100m
20Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Cung cấp lưới Inox 304 ô 20x20 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
22Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
E ĐƯỜNG DẠO + BỒN HOA + BÃI ĐẬU XE
1Trải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,829100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,574m3
3Lát gạch xi măng mặt đá mài KT 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.692,9m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V93,121m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,624m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2476m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9355m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100,7594m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V393,3858m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V718,588m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6348tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,752tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9664100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9363m3
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
17Inox 304 D42x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
18Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65kg
19Bulon Inox 304 chữ U, D14, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
21Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước sông bơm điện (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây/90 ngày
23Duy trì cây bóng mát loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cây/năm
24Quét vôi gốc cây, cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
F CÂY XANH CÔNG VIÊN
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Sao, cao >=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Kèn Hồng cao >=3m, đường kính gốc >=12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Bằng Lăng Thái cao >=2,5m, đường kính gốc >=4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Cau Bẹ Trắng, cao >=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Chuối Mỏ Két, cao >=0.3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V87cây
6Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V46,15100m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước sông bơm điện (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V196cây/90 ngày
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V138,45100m2/tháng
9Cung cấp đất trồng cây đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.294m3
10Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4.153,5100m2/lần
11Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V415,35100m2/lần
12Làm cỏ tạpMô tả kỹ thuật theo chương V138,45100m2/lần
13Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo chương V415,35100m2/lần
14Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V415,35100m2/lần
15Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V99,9100 cây/lần
16Duy trì cây cảnh trổ hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100 cây/năm
17Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100cây/năm
18Duy trì cây bóng mát loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V63,751 cây/năm
19Quét vôi gốc cây, cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V851 cây
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY VÀ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
2Đóng cọc thép V100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7324tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7324tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,41m2
6Đèn báo hiệu sử dụng năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Gia công hệ khung dàn (Inox 304 V30x3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
9Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
10Lắp dựng cửa lươi Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Cung cấp dây buộc kiên kết khung chắn rác với cột thép V100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28kg
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4004100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0171100m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V121,7051m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,7025m3
26Cung cấp bơm chìm Hmax = 10m; 750w; Qmax = 22m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Dây nhựa mềm D27, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8554100m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,13751m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5688m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5 métMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
2Cung cấp lắp đặt cáp nhôm ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
3Lắp đặt tủ điện compositer trên trụ BTLT để cung cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng KT; 200x300x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp lắp đặt bulong móc 16x250, 02 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Cung cấp lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Cung cấp lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,92271m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,029m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8647m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8128100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9177m3
13Đào rãnh tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V144,7921m3
14Đắp đất rãnh tuyến cáp ngầm K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V143,608m3
15Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 5 mét dày 3mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V411 cột
16Lắp đặt đèn led công suất 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V821 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41bảng
19Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41cửa
20Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7895100m
21Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,483100m
22Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09100m
23Lắp đặt ống HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V885m
24Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V411 bộ
25Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16671 bộ
26Cung cấp buong móng fi22; l=800Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Lắp đặt CB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
28Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cung cấp lắp đặt khởi động từ 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cung cấp lắp đặt Domino đấu nối 4P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
33Cung cấp lắp đặt đầu cose 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
34Cung cấp lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V82cục sứ
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 478x775x312mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
36Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V843,3Mét
37Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V6,7464m2
38Lắp đặt ống HDPE 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
39Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
40Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đào rãnh tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,321m3
42Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1866m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cây xanh), hoặc: - 02 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó 01 hợp đồng thi công cây xanh có giá trị ≥ 700.000.000 VND và 01 hợp đồng trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND)(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).51
2 Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành điện.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có hệ chiếu sáng công cộng. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lap động 1 Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đầm cóc Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
4 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
5 Máy đầm dùi Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
6 Máy cắt gạch Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
7 Máy hàn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
8 Máy khoan Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
9 Máy bơm nước Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
10 Máy duỗi thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
11 Máy bơm cát Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
12 Sà lan ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.1
13 Xe nâng hoặc xe thang Chiều cao nâng ≥ 10m, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->