Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:24:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,698,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cây xanh), hoặc: - 02 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó 01 hợp đồng thi công cây xanh có giá trị ≥ 700.000.000 VND và 01 hợp đồng trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND)(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành điện.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có hệ chiếu sáng công cộng. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lap động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10m, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng Công viên xã Tân Khánh Trung; Hạng mục: Xây dựng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu phát triển đô thị loại V |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
+ Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
+ Số điện thoại: 02773.844.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8077 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.180,7707 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9354 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc đá 0.1x0.1x1.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 18 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1629 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m2 |
| 35 | Rải tấm xốp rộng 0.2m dưới giằng Gm1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4495 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5282 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5838 | 100m3 |
| 48 | Rải nilon lót làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | m3 |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 62 | Rải nilon lót làm móng công trình (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 KT gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng trần nhựa khổ 600x600 (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly dán decal mờ ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 72 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 73 | Gia công lắp đặt vách nhôm hệ 700 ( Bao gồm vật tư, công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 74 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100 dày 2.0mm (TL 4,56 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lavabo (bao gồm vòi + dây cấp + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Cung cấp thùng nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thùng |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vản xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt răng trong (loại răng thao)- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt răng ngoài (loại răng thao)- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm, loại M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp lắp đặt đèn led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạt + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt công tắc 2 hạt + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt công tắc 3 hạt + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện ( Mặt viền, hộp chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính fi16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Cung cấp lắp đặt nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | NHÀ MÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7923 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1552 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền + băng ngồi, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền + băng ngồi, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1552 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5278 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6127 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3508 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0216 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3008 | m3 |
| 18 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch đá mài 400x400x32, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,904 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình nhà mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép hình nhà mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0296 | 1m2 |
| 29 | Sơn giả gỗ 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,724 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5021 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 3 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK =6mm, chiều cao ≤6m (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK =10mm, chiều cao ≤6m (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4721 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1386 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5518 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3789 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4243 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Cung cấp lưới Inox 304 ô 20x20 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 22 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| E | ĐƯỜNG DẠO + BỒN HOA + BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,829 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,574 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng mặt đá mài KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.692,9 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,624 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2476 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9355 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,7594 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,3858 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,588 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9664 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9363 | m3 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Inox 304 D42x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | kg |
| 18 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | kg |
| 19 | Bulon Inox 304 chữ U, D14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước sông bơm điện (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/90 ngày |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây/năm |
| 24 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| F | CÂY XANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Sao, cao >=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Kèn Hồng cao >=3m, đường kính gốc >=12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Bằng Lăng Thái cao >=2,5m, đường kính gốc >=4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Cau Bẹ Trắng, cao >=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m (Cây Chuối Mỏ Két, cao >=0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,15 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước sông bơm điện (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cây/90 ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,45 | 100m2/tháng |
| 9 | Cung cấp đất trồng cây đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | m3 |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.153,5 | 100m2/lần |
| 11 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,35 | 100m2/lần |
| 12 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,45 | 100m2/lần |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,35 | 100m2/lần |
| 14 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,35 | 100m2/lần |
| 15 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | 100 cây/lần |
| 16 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100 cây/năm |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100cây/năm |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | 1 cây/năm |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1 cây |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY VÀ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép V100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | 1m2 |
| 6 | Đèn báo hiệu sử dụng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công hệ khung dàn (Inox 304 V30x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 9 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa lươi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp dây buộc kiên kết khung chắn rác với cột thép V100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | kg |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt KNRN nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4004 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0171 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,705 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7025 | m3 |
| 26 | Cung cấp bơm chìm Hmax = 10m; 750w; Qmax = 22m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dây nhựa mềm D27, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt KNRT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8554 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1375 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5688 | m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện compositer trên trụ BTLT để cung cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng KT; 200x300x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bulong móc 16x250, 02 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9227 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8647 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8128 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9177 | m3 |
| 13 | Đào rãnh tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,792 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tuyến cáp ngầm K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,608 | m3 |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 5 mét dày 3mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt đèn led công suất 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bảng |
| 19 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cửa |
| 20 | Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | 100m |
| 21 | Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,483 | 100m |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 bộ |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | 1 bộ |
| 26 | Cung cấp buong móng fi22; l=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 27 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khởi động từ 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Domino đấu nối 4P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt đầu cose 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cục sứ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 478x775x312mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,3 | Mét |
| 37 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7464 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 39 | Kéo rải tuyến cáp ngầm hạ thế tiết diện CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào rãnh tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1866 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cây xanh), hoặc: - 02 hợp đồng có tổng giá trị ≥ 3.200.000.000 VND (trong đó 01 hợp đồng thi công cây xanh có giá trị ≥ 700.000.000 VND và 01 hợp đồng trong đó có thi công các hạng mục: Lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống chiếu sáng, có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND)(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành điện.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có hệ chiếu sáng công cộng. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lap động | 1 | Tối thiểu 01 trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy duỗi thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy bơm cát | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Sà lan | ≥ 100 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 1 |
| 13 | Xe nâng hoặc xe thang | Chiều cao nâng ≥ 10m, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi