Gói thầu: Đường giao thông liên xóm Na Sơn – Nhất Tâm – Thành Long xã Phúc Lương, hạng mục: Mặt đường, cống ngang, rãnh dọc.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882016-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương
Tên gói thầu Đường giao thông liên xóm Na Sơn – Nhất Tâm – Thành Long xã Phúc Lương, hạng mục: Mặt đường, cống ngang, rãnh dọc.
Số hiệu KHLCNT 20210880708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, Vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:47:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,955,741,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.933611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10-16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 6-10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,4 - 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương
E-CDNT 1.2 Đường giao thông liên xóm Na Sơn – Nhất Tâm – Thành Long xã Phúc Lương, hạng mục: Mặt đường, cống ngang, rãnh dọc.
Đường giao thông liên xóm Na Sơn – Nhất Tâm – Thành Long xã Phúc Lương, hạng mục: Mặt đường, cống ngang, rãnh dọc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững, Vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương , địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương; Địa chỉ: xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Tây Á; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương , địa chỉ: Xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương; Địa chỉ: xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lương; Địa chỉ: xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48100m3
2Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,1196100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8821100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3768100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,3923100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6589100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4833100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8821100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3768100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2418100m3
11Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bụi
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,176m3
13Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,176m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6682100m3
15Nilon chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,7147100m2
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.179,54m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0361100m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5354100m2
19Thi công khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.428m
20Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật161m
21Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,6841m3
22Ván khuôn móng cột biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
24Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,536m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6804100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0857tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6266tấn
28Sơn đầu cọc tiêu màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,44m2
29Sơn đầu cọc tiêu màu đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,54m2
30Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật168cái
31Cột biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
B HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ HỘC KĐ01+KĐ02
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6603100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,73851m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5847100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,14m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,85m3
7Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1593100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2667tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,234m3
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3X1,75M
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3651100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92151m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0769100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,52m3
5Bê tông móng tường cánh thượng lưu và hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,35m3
6Bê tông thân tường cánh hạ lưu và thượng lưu - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
7Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,49m3
8Bê tông móng thân cống, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
9Ván khuôn móng + chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4052100m2
10Ván khuôn thép thân tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1596100m2
11Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3848100m3
12Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0251m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,04m3
16Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0672100m2
17Ván khuôn thép thân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2174100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6m2
19Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1397tấn
20Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0424tấn
21Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,02m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0957100m2
23Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,17m3
24Gia công, lắp đặt thép bản vượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3411tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1372tấn
27Bê tông cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc, cột
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Gỗ khe phai ngăn nước KT0,8x0,2x0,05 gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
32Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Ca
33Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8839100m3
34Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6521m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4378100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,27m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,68m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,77m3
39Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
40Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,135100m
41Ván khuôn gỗ xà giằng đỉnh kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0632100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1035tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,263m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6413100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,90151m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0905100m3
4Ống cống D500, L=1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
5Ống cống D1000, L=1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
6Ống cống D750, L=1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
7Lắp dựng ống cống các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật78cái
8Mối nối cống D500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35mối nối
9Mối nối cống D1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11mối nối
10Mối nối cống D750mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật209,42m2
12Đá hộc xây thân hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,51m3
13Đá hộc xây móng hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,63m3
14Đá hộc xây móng tường đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,46m3
15Đá hộc xây thân tường đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,69m3
16Đá hộc xây móng tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,57m3
17Đá hộc xây thân tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,27m3
18Đá hộc xây sân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,98m3
19Đá hộc xây chân khay sân cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,62m3
20Đá hộc xây thân tiêu năngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27m3
21Đá hộc xây móng tiêu năngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,78m3
E CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thông1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.933611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: 10-16 Tấn1
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng: 6-10 Tấn1
3 Máy ủi Công suất: 1
4 Máy đào Dung tích gầu: 0,4 - 1,25m31
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L2
8 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng: ≥ 70kg1
10 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 7 Kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->