Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:44:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,064,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu GTNT rạch Bà Quyên (Cầu 5 Heo, ấp Hòa Quới) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU XÂY DỰNG MỚI (PHẦN MỐ CẦU (2 MỐ): Tổng hợp Cọc BTCT 30x30 trên cạn (Mỗi mố 5 cọc thẳng, 6 cọc xiên)) | |||
| 1 | Đóng cọc thử trên cạn, L>24m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 2 | Đóng cọc 30x30 trên cạn, L>24m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,056 | 100m |
| 3 | Đóng cọc xiên 30x30 (Hệ số 1,22), đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,084 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT 30x30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn cọc BTCT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,207 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc 30x30 đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,886 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc D≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,438 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc D≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,204 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,194 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,194 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,583 | tấn |
| B | Mố M1-M2 | |||
| 1 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,485 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,746 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố D > 18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,134 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 lót móng mố, M150 (Đ.bệ + T.cánh - Cọc) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,057 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mố | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,682 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mố trên cạn đá 1x2 M350 (T.mố+C.mố+Tạo dốc-Cọc ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,131 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum ( mặt trong tường cánh+mặt sau mố) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,078 | m2 |
| C | Đá kê gối mố | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,229 | tấn |
| 2 | Ván khuôn đá kê gối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | m3 |
| D | Bản quá độ (5,5x3m) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 lót móng M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,327 | tấn |
| 4 | Cốt thép10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | tấn |
| 5 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,26 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,85 | m2 |
| E | PHẦN TRỤ CẦU (4 TRỤ) : Cọc BTCT 30x30 dưới nước (Mỗi trụ 14 cọc xiên) | |||
| 1 | Đóng cọc thử dưới nước, L>24m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 2 | Đóng cọc xiên 30x30 (Hệ số 1,22), L>24m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,364 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT 30x30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112 | mối nối |
| 4 | Ván khuôn cọc BTCT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc 30x30 đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,528 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc D≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,66 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc D≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,974 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,039 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,121 | tấn |
| F | Trụ T1,T4 | |||
| 1 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,582 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép trụ D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,031 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ D > 18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,865 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,423 | m3 |
| 8 | Bê tông tạo dốc thoát nước đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | m3 |
| G | Trụ T2-T3 | |||
| 1 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,882 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép trụ D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,37 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ D > 18 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,865 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,412 | m3 |
| 8 | Bê tông tạo dốc thoát nước đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | m3 |
| H | Tường tai | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,081 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tường tai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường tai đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,549 | m3 |
| I | Đá kê gối cầu trụ | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,809 | tấn |
| 2 | Ván khuôn đá kê gối | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | m3 |
| J | PHẦN KCN: Dầm chủ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I400 H8, L=12,00m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | dầm |
| 2 | Cẩu lắp dầm L=12m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp dầm I400 H8, L=9,00m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | dầm |
| 4 | Cẩu lắp dầm L=9m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250X150X25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| K | Bản mặt cầu dầm ngang nhịp 9m | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,167 | tấn |
| 2 | Cốt thép10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu gờ lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu + gờ lan can đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,238 | m3 |
| L | Bản mặt cầu dầm ngang nhịp 12m | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,31 | tấn |
| 2 | Cốt thép10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,264 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,619 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu gờ lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu + gờ lan can đá 1x2 M350 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,365 | m3 |
| M | Lan can, khe co giãn, thoát nước, chi tiết phụ: Tay vịn thép | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm, thép ống STK làm lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,388 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can cầu bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,388 | tấn |
| 3 | Nhúng mạ kẽm, chiều dày 75µm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,388 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,388 | tấn |
| N | Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 2 | Cốt thép10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,095 | tấn |
| 3 | Cung cấp Thép tấm 165x5500x10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | tấn |
| 4 | Cung cấp Thép hình V75x75x8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Thép tấm 165x5500x10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Thép hình V75x75x8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,112 | tấn |
| O | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | tấn |
| 2 | Cung cấp Thép ống STK D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Thép ống STK D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0262 | tấn |
| P | Thi công mố cầu (2 mố) | |||
| 1 | Sản xuất khung định vị hệ giằng chống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,378 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đóng cọc trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,874 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung đóng cọc trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,874 | tấn |
| 4 | Đóng cọc H400 khung đóng cọc trên cạn (Phần không ngập đất) (HS: 0,75) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọcH400 khung đóng cọc trên cạn (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc H400 trên cạn (Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m cọc |
| 7 | Nhổ cọc H400 trên cạn (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m cọc |
| 8 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,417 | m3 |
| 9 | Đắp trả (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,785 | m3 |
| Q | Thi công trụ cầu (4 trụ): Khung định vị đóng cọc trụ | |||
| 1 | Sản xuất khung định vị hệ giằng chống (2 bộ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,588 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đóng cọc dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,168 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung đóng cọc dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,168 | tấn |
| 4 | Đóng cọc H400 khung đóng cọc dưới nước(Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 5 | Đóng cọc H400 khung đóng cọc dưới nước (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc H400 dưới nước (Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m cọc |
| 7 | Nhổ cọc H400 dưới nước (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m cọc |
| 8 | Xói hút đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,6 | m3 |
| R | HỆ GIẰNG + THÙNG CHỤP | |||
| 1 | Sản xuất khung định vị + thùng chụp (2 bộ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,309 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung định vị + thùng chụp dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,106 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung định vị + thùng chụp dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,106 | tấn |
| 4 | Đóng cọc H400 định vị dưới nước (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100m |
| 5 | Đóng cọc H400 định vị dưới nước (Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc H400 định vị dưới nước (Phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100m cọc |
| 7 | Nhổ cọc H400 định vị dưới nước (Phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100m cọc |
| S | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Phát hoang khu vực bãi đúc cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Láng vữa nền bãi đúc cọc vữa M75 dày 3cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m2 |
| 3 | CPĐD loại II K98 dày 15cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,375 | 100m3 |
| 4 | Cát đắp nền K95 dày 25cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,5 | m3 |
| T | PHẦN ĐƯỜNG : TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cốt Thép D | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,479 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,925 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,324 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm D8-D10, dài 4m mật độ 25cọc/m2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,347 | 100m |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,468 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 lót móng M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,468 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum (mặt trong tường chắn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,508 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước D60, L=0,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đào đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,194 | m3 |
| 12 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 13 | Đá mi sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | 100m3 |
| U | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét lớp hữu cơ, dày trung bình 30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,67 | 100m3 |
| 2 | Đào + Đánh cấp nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật chịu lực R>=150 kN/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,687 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường K95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,904 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dính taluy K>=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,325 | 100m3 |
| 7 | CPDD Dmax25 2 lớp (1 lớp 15cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,144 | 100m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,686 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,311 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 11 | Thép liên kết cừ D4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | tấn |
| 12 | Cung cấp cừ tràm gốc D8-10mm, dài 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,32 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm ngập>2,5m - cấp 1 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,8 | 100m |
| V | TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo h=3,2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo h=3,8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tám giác L=70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tên cầu (Hình chữ nhật 60x30cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác L=70cm + Trụ h=3,2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tròn, HCN + Trụ h=3,8m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đào đất đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| W | CẦU TẠM GỖ | |||
| 1 | Cung cấp bulong D10, L=30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.252 | bộ |
| 2 | Cung cấp bulong D10, L=35cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142 | bộ |
| 3 | Cung cấp cọc Bạch Đàn ĐK ngọn >= 15cm;L>=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,68 | 100m |
| 4 | Đóng cọc Bạch Đàn trên mặt đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100m |
| 5 | Đóng cọc Bạch Đàn dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,67 | 100m |
| 6 | Sản xuất dầm cầu gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,076 | m3 cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng gỗ mặt cầu dày 3cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | m3 cấu kiện |
| 8 | SXLD kết cấu gỗ lan can cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,563 | m3 cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,559 | m3 |
| 10 | Nhổ cọc Bạch Đàn trên mặt đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100m cọc |
| 11 | Nhổ cọc Bạch Đàn dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,67 | 100m cọc |
| 12 | Nạo vét lòng kênh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,52 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ thủ công kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,765 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BT có cốt thép bằng bố căn dưới mặt nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,165 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc bê tông dưới nước trung bình (20x20cm) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,614 | 100m cọc |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,717 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,758 | 100m3/1km |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG : Hàng rào tôn sóng và lưới thép B40 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 2 | Tôn dày 0,5mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132 | m2 |
| 3 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,6 | m2 |
| 4 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 826,6 | kg |
| 5 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 (ko có vật liệu) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,6 | m2 |
| 6 | Bu lông D5, L=5cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | cái |
| Z | Chân đế | |||
| 1 | Thép hình chân cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân cột đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| AA | Hàng rào di động | |||
| 1 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 2 | Thép D10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | Thép ống tròn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,003 | tấn |
| 4 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Sản xuất hàng rào song sắt (ko có vật liệu) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 7 | Đèn chớp xoay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Xà lan | Tải trọng ≥400T | 1 |
| 4 | Máy đầm | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≤5T | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích | ≥25T | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | ≥2,5T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi