Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881773-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210881697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:41:00 đến ngày 2021-09-09 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,674,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lâp: số lượng hợp đồng >=01 , hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.172.000 VNĐ* Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức 2.500.172.000 VNĐ * % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh)Số lượng hợp đồng >=01 và hợp đồng có giá trị >= 2.500.172.000 VNĐ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.172.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác XD & HT công trình Hạ tầng kỹ thuật+ CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận chủ đầu tư để chứng minh (Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý có tên của chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư CN rau hoa quả và cảnh quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử hoặc đại học kỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi hoặc môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc kế toán doanh nghiệp- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - 7 công nhân có chứng chỉ cây xanh và 3 công nhân có chứng chỉ xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầuhoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải có trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Các công viên cây xanh và hệ thống thoát nước thị trấn Châu Ổ. Hạng Mục: Công Viên tổ dân phố 2, Công viên tổ dân phố 4; Hệ thống thoát nước từ đường Huỳnh Tấu đến hội trường tổ dân phố 1, Cải tạo hệ thống thoát nước từ khu tập thể ngân hàng đến đường Huỳnh Tấu.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ , địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Đức Trung. Địa chỉ: Số 500 đường Trường Sơn, xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Địa chỉ: Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Quảng Châu; Địa chỉ: 343 Hai Bà Trưng, Thành Phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ , địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 7/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế )
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 2
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,518100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,079100m3
3Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC243,903m3
C TRỒNG CÂY XANH
D A. ĐÀO ĐẤT
1Đào đất hố trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,543100m3
2Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC298,918m3
3Cung cấp đất trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏChương V của E-HSDT và HS TK BVTC70,83m3
4Đắp đất trồng thảm lá màu, thảm cỏChương V của E-HSDT và HS TK BVTC70,83m3
E B. TRỒNG CÂY
F I. CÂY BÓNG MÁT
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Lộc vừng (Cao >=4.5-5.5m; đk gốc >=30-40cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11 cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Kèn Hồng (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC61 cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Giáng Hương (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC51 cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Sao Đen (Cao >=3-3.5m; đk gốc >=8-10cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC81 cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Muồng Hoa Vàng (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC21 cây
G II. CÂY ĐỊNH HÌNH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng lộc (Cao >=0.8m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC241 cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Sanh col (Cao >=1.2m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC81 cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Thiên Tuế (Cao >=0.8m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC91 cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Tường vi (Cao >=1.2m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC101 cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hoàng nam (Cao >=2m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC121 cây
H III. THẢM CỎ, HOA LÁ MÀU
1Trồng cây hàng rào. Viền Chuỗi Ngọc (40 giỏ/m2)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,602100m2
2Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm Lá trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,09100m2
3Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông trangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,092100m2
4Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bông bụp tháiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,09100m2
5Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm Huỳnh anhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,061100m2
6Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tâyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,08100m2
7Trồng cỏ nhung nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,52100m2
8Cung cấp và trồng rào cây sanh hoặc siChương V của E-HSDT và HS TK BVTC42,66m
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC17,826m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,31m3
3Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC13,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,132m3
5Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,437m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC42,375m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC20,74m3
8Lát nền, sàn bằng đá Đá thô, dày 3cm tạo chấm bi nổi., vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC207,4m2
9CCLD đá trang trí 30 - 50 cmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6viên
J HỆ THỐNG TƯỚI
K A. HỐ ĐẶT MÁY BƠM, HỐ VAN KỸ THUẬT
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1lần
3Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,06100m
4Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang 2HPChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,972m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,29m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,14m3
8Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,83m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC12,7m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,84m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,005100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,022100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,045m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,021tấn
15Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,004tấn
16Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,015tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3cấu kiện
L B.LĂP ĐẶT ỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đắp mương cápChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,906m3
3Lắp đặt ống PVC D42mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,7100m
4Lắp đặt ống PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,64100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,12100m
6Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương đặt ống (12viên/m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC104m
7Lắp đặt co PVC D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3cái
8Lắp đặt lơi PVC D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
9Lắp đặt tê giảm PVC D42-34mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
10Lắp đặt tê giảm PVC D42-27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
11Lắp đặt co giảm PVC D42-27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
12Lắp đặt co D34mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
13Lắp đặt tê D34mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9cái
14Lắp đặt co giảm D34-27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12cái
15Lắp đặt van khóa D27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
16Lắp đặt co D27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
17Lắp đặt nối ren trong D27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12cái
18Lắp đặt van khóa D34mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
19Lắp đặt rắc co D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
20Lắp đặt lúp bê D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
21Cung cấp ống mềm tưới tayChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cuộn 30m
22Cung cấp béc tưới xoay tròng R= 2-4 mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN
N A. PHẦN NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,65m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC32,858m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10,486m3
4Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương cáp điện (12viên/m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC117,75m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,722m3
6Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,786m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,318m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,373100m2
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,555100m
O B. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,769100m
2Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC26đầu cáp
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC13bảng
4Làm đầu cáp khôChương V của E-HSDT và HS TK BVTC78đầu cáp
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC13bộ
6Làm đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC13đầu cáp
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC21m
8Cung cấp khung móng M24 300x300Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC13bộ
9Cung cấp khung móng cột điện M16 200X300Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đèn trang trí FH05B/CH-07-4/FHL005 - Bóng LED 9WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9cột
12Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cần đèn
13Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bộ
14Luồn dây lên đèn Cáp CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,89100m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V của E-HSDT và HS TK BVTC14cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1tủ
17Lắp công tơ vào bảng đã có sẵnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
P CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 4
Q SAN NỀN
1Cung cấp đât san lấp mặt bằng từ mỏ đất Truông Trầu cách 8kmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC49,85m3
2Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,014100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,499100m3
R TRỒNG CÂY XANH
S A. ĐÀO ĐẤT
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7gốc cây
3Đào đất hố trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,37100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC37m3
5Cung cấp đất trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏChương V của E-HSDT và HS TK BVTC52,984m3
6Đắp đất trồng thảm lá màu, thảm cỏChương V của E-HSDT và HS TK BVTC52,984m3
T B. TRỒNG CÂY
U I. CÂY BÓNG MÁT
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Ngọc lan (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC31 cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Bằng lăng (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC51 cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Lim xẹt (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC51 cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Lộc vừng (Cao >=4.5-5.5m; đk gốc >=30-40cm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11 cây
V II. CÂY ĐỊNH HÌNH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng lộc (Cao >=0.8m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC101 cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Sanh col (Cao >=1.2m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC121 cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Kè bạc (Cao >=1.6m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC51 cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hoàng nam (Cao >=2m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC71 cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Tường vi (Cao >=1.2m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC111 cây
W III. THẢM CỎ, HOA LÁ MÀU
1Trồng cây hàng rào. Viền Chuỗi ngọc (40 giỏ/m2)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,414100m2
2Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm Huỳnh anhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,166100m2
3Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông bụp tháiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,257100m2
4Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tâyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,157100m2
5Trồng cỏ nhung nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,784100m2
6Cung cấp và trồng cây cúc tần Ân ĐộChương V của E-HSDT và HS TK BVTC435cây
X SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, XÂY KÈ, HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,943m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,005m3
3Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,938m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,932m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,108100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,095100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,066tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,48m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,942m3
12Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,285m3
13Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,712m3
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,392m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC85,456m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC85,456m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,003m3
18Lát nền, sàn bằng đá Đá thô, dày 3cm tạo chấm bi nổi., vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC90,03m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,195m2
20Gia công hàng rào sắtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,318tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC35,981m2
22Lắp dựng hàng rào sắtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC27,16m2
23CCLD đá đồi tiểu cảnh cao 30 - 50 cmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6viên
Y HỆ THỐNG TƯỚI
Z A. HỐ ĐẶT MÁY BƠM, HỐ VAN KỸ THUẬT
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1lần
3Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,06100m
4Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang 2HPChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,384m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,192m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,14m3
8Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,64m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC10,62m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,84m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,005100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,015100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,02m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,014tấn
15Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,004tấn
16Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,015tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cấu kiện
AA B.LĂP ĐẶT ỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đắp mương cápChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,764m3
3Lắp đặt ống PVC D42mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,3100m
4Lắp đặt ống PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm nối bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,02100m
6Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương đặt ống(12viên/m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC32m
7Lắp đặt co PVC D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
8Lắp đặt co giảm PVC D42-34mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
9Lắp đặt co D34mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
10Lắp đặt co giảm D34-27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
11Lắp đặt co D27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
12Lắp đặt van khóa D27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
13Lắp đặt rắc co D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
14Lắp đặt lúp bê D42mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
15Cung cấp ống mềm tưới tayChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cuộn 30m
AB HỆ THỐNG ĐIỆN
AC A. PHẦN NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,71m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,88m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,427m3
4Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương cáp điện (12viên/m)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC71m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,892m3
6Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,698m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,378m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,522m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,209100m2
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,979100m
AD B. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,017100m
2Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC14đầu cáp
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC7bảng
4Làm đầu cáp khôChương V của E-HSDT và HS TK BVTC42đầu cáp
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC7bộ
6Làm đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC7đầu cáp
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12m
8Cung cấp khung móng M24 300x300Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7bộ
9Cung cấp khung móng cột điện M16 200X300Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đèn trang trí FH07/CH-04-4/Ø400- Bóng LED 9WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cột
12Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cần đèn
13Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
14Luồn dây lên đèn Cáp CVV 2x2.5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,47100m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1tủ
17Lắp công tơ vào bảng đã có sẵnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
AE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỪ ĐƯỜNG HUỲNH TẤU ĐẾN HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 1
AF SAN NỀN
1Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,029100m2
2Đền bù tre theo quyết định 47/2017/QĐ-UBND và quyết định 17/2020/QĐ-UBND.Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC70cây
3Cung cấp đât san lấp mặt bằng từ mỏ đất Truông Trầu cách 8kmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.151,733m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,198100m3
5Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC219,82m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,517100m3
AG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phát hoang bụi rậm, cây dại tạo mặt bằng bằng thủ công.Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,404100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,153m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC50,377m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,984100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,214m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,172100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,05100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC126,577m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,24m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,292m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC18,52m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30,48m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC41,926m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,451100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,125100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,109100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,982tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,932tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,593tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,413100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC18,881m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,525tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC248cấu kiện
AH LẮP ĐẶT CỐNG BI QUA ĐƯỜNG
AI A. LẮP ĐẶT CỐNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,24100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,52m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,52m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(2km tiếp theo)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,04m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,123100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,039m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,813m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,183m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,096100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,045100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,019tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,008100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,048m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,011tấn
17Cung cấp ống cống BTCT Ø500 H30-XB60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC10,7m
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cấu kiện
AJ B. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,07100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,019100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,52m3
AK CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU TẬP THỂ NGÂN HÀNG ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH TẤU
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,7m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,7m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(2km tiếp theo)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC13,4m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC27,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,706m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,706m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,3m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,218100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,013100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,18100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,157100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,098tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,905tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,042tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,138100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,432m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,85tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC288cấu kiện
AL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
AM CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 2
1Máy đi bộ trên khôngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2Bộ
2Máy đi bộ lắc tayChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Bộ
3Máy xoay eoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2Bộ
4Máy toàn thânChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Bộ
5Máy chèo thuyềnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Bộ
6Máy đạp xeChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Bộ
7Ghế gangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
8Thùng rác chim cánh cụtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3cái
AN CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 4
1Ghế gangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lâp: số lượng hợp đồng >=01 , hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.172.000 VNĐ* Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức 2.500.172.000 VNĐ * % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh)Số lượng hợp đồng >=01 và hợp đồng có giá trị >= 2.500.172.000 VNĐ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.172.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác XD & HT công trình Hạ tầng kỹ thuật+ CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận chủ đầu tư để chứng minh (Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý có tên của chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư CN rau hoa quả và cảnh quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử hoặc đại học kỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước. 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi hoặc môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
5 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
6 Cán bộ tài chính 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc kế toán doanh nghiệp- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
7 Công nhân 10 - 7 công nhân có chứng chỉ cây xanh và 3 công nhân có chứng chỉ xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầuhoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Máy hàn - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy khoan bê tông - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5 Máy trộn ≥ 250l - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Máy cưa gỗ cầm tay - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
8 Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải có trọng tải ≥ 5 T - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->