Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:41:00 đến ngày 2021-09-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,674,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lâp: số lượng hợp đồng >=01 , hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.172.000 VNĐ* Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức 2.500.172.000 VNĐ * % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh)Số lượng hợp đồng >=01 và hợp đồng có giá trị >= 2.500.172.000 VNĐ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác XD & HT công trình Hạ tầng kỹ thuật+ CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận chủ đầu tư để chứng minh (Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý có tên của chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư CN rau hoa quả và cảnh quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử hoặc đại học kỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi hoặc môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc kế toán doanh nghiệp- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 7 công nhân có chứng chỉ cây xanh và 3 công nhân có chứng chỉ xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầuhoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải có trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và thiết bị Các công viên cây xanh và hệ thống thoát nước thị trấn Châu Ổ. Hạng Mục: Công Viên tổ dân phố 2, Công viên tổ dân phố 4; Hệ thống thoát nước từ đường Huỳnh Tấu đến hội trường tổ dân phố 1, Cải tạo hệ thống thoát nước từ khu tập thể ngân hàng đến đường Huỳnh Tấu. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 7/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Châu Ổ; Địa chỉ: thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 2 | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 243,903 | m3 |
| C | TRỒNG CÂY XANH | |||
| D | A. ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 298,918 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 70,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng thảm lá màu, thảm cỏ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 70,83 | m3 |
| E | B. TRỒNG CÂY | |||
| F | I. CÂY BÓNG MÁT | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Lộc vừng (Cao >=4.5-5.5m; đk gốc >=30-40cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Kèn Hồng (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Giáng Hương (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Sao Đen (Cao >=3-3.5m; đk gốc >=8-10cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Muồng Hoa Vàng (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | 1 cây |
| G | II. CÂY ĐỊNH HÌNH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng lộc (Cao >=0.8m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Sanh col (Cao >=1.2m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Thiên Tuế (Cao >=0.8m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Tường vi (Cao >=1.2m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hoàng nam (Cao >=2m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | 1 cây |
| H | III. THẢM CỎ, HOA LÁ MÀU | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào. Viền Chuỗi Ngọc (40 giỏ/m2) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,602 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm Lá trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông trang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bông bụp thái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm Huỳnh anh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,52 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và trồng rào cây sanh hoặc si | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42,66 | m |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,826 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,132 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,437 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42,375 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20,74 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá Đá thô, dày 3cm tạo chấm bi nổi., vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 207,4 | m2 |
| 9 | CCLD đá trang trí 30 - 50 cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | viên |
| J | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| K | A. HỐ ĐẶT MÁY BƠM, HỐ VAN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang 2HP | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,972 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,29 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,14 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,83 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,84 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,045 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,021 | tấn |
| 15 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,004 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cấu kiện |
| L | B.LĂP ĐẶT ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đắp mương cáp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,906 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,12 | 100m |
| 6 | Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương đặt ống (12viên/m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 104 | m |
| 7 | Lắp đặt co PVC D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi PVC D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PVC D42-34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm PVC D42-27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm PVC D42-27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm D34-27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co D27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren trong D27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp bê D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp ống mềm tưới tay | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cuộn 30m |
| 22 | Cung cấp béc tưới xoay tròng R= 2-4 m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| N | A. PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,65 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,858 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,486 | m3 |
| 4 | Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương cáp điện (12viên/m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 117,75 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,722 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,786 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,373 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,555 | 100m |
| O | B. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,769 | 100m |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 26 | đầu cáp |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | bảng |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 78 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | bộ |
| 6 | Làm đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | đầu cáp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 21 | m |
| 8 | Cung cấp khung móng M24 300x300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | bộ |
| 9 | Cung cấp khung móng cột điện M16 200X300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đèn trang trí FH05B/CH-07-4/FHL005 - Bóng LED 9W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,89 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 17 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| P | CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 4 | |||
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đât san lấp mặt bằng từ mỏ đất Truông Trầu cách 8km | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 49,85 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,499 | 100m3 |
| R | TRỒNG CÂY XANH | |||
| S | A. ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hố trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 37 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 52,984 | m3 |
| 6 | Đắp đất trồng thảm lá màu, thảm cỏ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 52,984 | m3 |
| T | B. TRỒNG CÂY | |||
| U | I. CÂY BÓNG MÁT | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Ngọc lan (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Bằng lăng (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Lim xẹt (Cao >=3.5-4m; đk gốc >=12-15cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Lộc vừng (Cao >=4.5-5.5m; đk gốc >=30-40cm) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | 1 cây |
| V | II. CÂY ĐỊNH HÌNH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng lộc (Cao >=0.8m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Sanh col (Cao >=1.2m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Kè bạc (Cao >=1.6m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hoàng nam (Cao >=2m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Tường vi (Cao >=1.2m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11 | 1 cây |
| W | III. THẢM CỎ, HOA LÁ MÀU | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào. Viền Chuỗi ngọc (40 giỏ/m2) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,414 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh.Thảm Huỳnh anh | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông bụp thái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,257 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,157 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,784 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và trồng cây cúc tần Ân Độ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 435 | cây |
| X | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, XÂY KÈ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,943 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,005 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,938 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,066 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,942 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,285 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,712 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,392 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 85,456 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 85,456 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,003 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá Đá thô, dày 3cm tạo chấm bi nổi., vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 90,03 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,195 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào sắt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,318 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,981 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 27,16 | m2 |
| 23 | CCLD đá đồi tiểu cảnh cao 30 - 50 cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | viên |
| Y | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| Z | A. HỐ ĐẶT MÁY BƠM, HỐ VAN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm trục ngang 2HP | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,384 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,14 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng, gạch 6 lỗ 170x115x75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,64 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,62 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,84 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,02 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,014 | tấn |
| 15 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,004 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cấu kiện |
| AA | B.LĂP ĐẶT ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đắp mương cáp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,764 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,02 | 100m |
| 6 | Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương đặt ống(12viên/m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt co PVC D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm PVC D42-34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co D34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm D34-27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt lúp bê D42mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp ống mềm tưới tay | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cuộn 30m |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AC | A. PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,71 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,88 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,427 | m3 |
| 4 | Lót gạch không nung 190x85x50 làm dấu mương cáp điện (12viên/m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 71 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,892 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,698 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,378 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,522 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,209 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,979 | 100m |
| AD | B. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV 2x6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,017 | 100m |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | đầu cáp |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | bảng |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | bộ |
| 6 | Làm đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | đầu cáp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D11mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | m |
| 8 | Cung cấp khung móng M24 300x300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | bộ |
| 9 | Cung cấp khung móng cột điện M16 200X300 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, đèn trang trí FH07/CH-04-4/Ø400- Bóng LED 9W | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1.5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn Cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,47 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 17 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| AE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỪ ĐƯỜNG HUỲNH TẤU ĐẾN HỘI TRƯỜNG TỔ DÂN PHỐ 1 | |||
| AF | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,029 | 100m2 |
| 2 | Đền bù tre theo quyết định 47/2017/QĐ-UBND và quyết định 17/2020/QĐ-UBND. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 70 | cây |
| 3 | Cung cấp đât san lấp mặt bằng từ mỏ đất Truông Trầu cách 8km | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.151,733 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 219,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,517 | 100m3 |
| AG | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát hoang bụi rậm, cây dại tạo mặt bằng bằng thủ công. | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,404 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,153 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 50,377 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,984 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,214 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 3km. (Theo quyết định số: 343/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2017 và điều chỉnh theo quyết định số: 1534/HD-SXD ngày 20 tháng 8 năm 2020) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 126,577 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,24 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,292 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 41,926 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,451 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,109 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,982 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,932 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,593 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,413 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18,881 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,525 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 248 | cấu kiện |
| AH | LẮP ĐẶT CỐNG BI QUA ĐƯỜNG | |||
| AI | A. LẮP ĐẶT CỐNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(2km tiếp theo) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,04 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,039 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,813 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,048 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,011 | tấn |
| 17 | Cung cấp ống cống BTCT Ø500 H30-XB60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,7 | m |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cấu kiện |
| AJ | B. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,52 | m3 |
| AK | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU TẬP THỂ NGÂN HÀNG ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH TẤU | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T(2km tiếp theo) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,4 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 27,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,706 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,706 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,18 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,157 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,098 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,905 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,138 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,432 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,85 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 288 | cấu kiện |
| AL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| AM | CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 2 | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 3 | Máy xoay eo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | Bộ |
| 4 | Máy toàn thân | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Máy chèo thuyền | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Máy đạp xe | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế gang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 8 | Thùng rác chim cánh cụt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| AN | CÔNG VIÊN TỔ DÂN PHỐ 4 | |||
| 1 | Ghế gang | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lâp: số lượng hợp đồng >=01 , hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.172.000 VNĐ* Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức 2.500.172.000 VNĐ * % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh)Số lượng hợp đồng >=01 và hợp đồng có giá trị >= 2.500.172.000 VNĐ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác XD & HT công trình Hạ tầng kỹ thuật+ CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ CHT công trình xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận chủ đầu tư để chứng minh (Cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý có tên của chỉ huy trưởng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư CN rau hoa quả và cảnh quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật điện, điện tử hoặc đại học kỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hệ thống thoát nước. | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thủy lợi hoặc môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình mương thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ tài chính | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc kế toán doanh nghiệp- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính/ cán bộ thanh quyết toán).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 10 | - 7 công nhân có chứng chỉ cây xanh và 3 công nhân có chứng chỉ xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầuhoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu này; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250l | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 7 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải có trọng tải ≥ 5 T | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi