Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường tổ 43, 47, 51 khu Hải Sơn 2 , phường Cẩm Đông,thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường tổ 43, 47, 51 khu Hải Sơn 2 , phường Cẩm Đông,thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:39:00 đến ngày 2021-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 965.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường tổ 43, 47, 51 khu Hải Sơn 2 , phường Cẩm Đông,thành phố Cẩm Phả Cải tạo, nâng cấp đường tổ 43, 47, 51 khu Hải Sơn 2 , phường Cẩm Đông,thành phố Cẩm Phả 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Cẩm Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, Địa chỉ: Phường Cẩm Đông, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Đình Nhân – Chủ tịch UBND phường Cẩm Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, Địa chỉ: Phường Cẩm Đông, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 47,51 KHU HẢI SƠN 2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để thi công rãnh (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 57,786 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường xi măng cũ (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 44,6838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,4468 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,4468 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 285,2008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 2,852 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 2,852 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hai bên thành rãnh (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 98,4255 | m3 |
| 9 | Đá mạt đệm móng rãnh dày 10cm (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 35,8626 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,7415 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 36,3355 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 53,0392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 0,9887 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 10,8759 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 Chương V | 1,8954 | tấn |
| 16 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 290,5232 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 123,59 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 23,7293 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 1,2853 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu. (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 412 | cấu kiện |
| 21 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,1821 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 3,8623 | tấn |
| 23 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 412 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 412 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển bản đậy. (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 5,9323 | 10 tấn/1km |
| 26 | Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 4,7987 | m3 |
| 27 | Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 2,1327 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 71 | cái |
| 29 | Bù phụ bê tông mác 250, đá 1x2 lấp ống (rãnh thoát nước) | Phần 2 Chương V | 4,7987 | m3 |
| 30 | Đá mạt đệm đáy hố thu (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 2,1168 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đá 2x4 M150 (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 3,7836 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 14,1581 | m3 |
| 34 | Trát thành hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 41,184 | m2 |
| 35 | Láng đáy hố thu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 10,8 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 1,5984 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 Chương V | 0,124 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 2,4624 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm bản (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,0545 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,5267 | tấn |
| 43 | Lắp đặt bản đậy. (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 36 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 36 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 36 | cấu kiện |
| 46 | Thép góc V50x50x5mm mũ mố (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,1584 | tấn |
| 47 | Gia công lắp đặt điểm thu nước bằng thép vuông đặc 16x16mm (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,2279 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hố thu nước và điểm thu nước mặt đường) | Phần 2 Chương V | 16,8 | m2 |
| 49 | Rải nilong 2 lớp nền đường (mặt đường) | Phần 2 Chương V | 7,4341 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250. Bê tông mặt đường (mặt đường) | Phần 2 Chương V | 130,0093 | m3 |
| 51 | Chuyển tải bê tông thương phẩm (mặt đường) | Phần 2 Chương V | 130 | chuyến |
| 52 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng (mặt đường) | Phần 2 Chương V | 17,3358 | 10m |
| B | HẠNG MỤC : TUYẾN ĐƯỜNG TỔ 43 KHU HẢI SƠN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 Chương V | 90 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 15,5476 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 30,689 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 30,689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 0,3069 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong 2 lớp nền đường (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 2,0152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 250 . bê tông mặt đường (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 32,3578 | m3 |
| 8 | Chuyển tải bê tông thương phẩm bằng ô tô tự đổ 1m3 (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 22 | chuyến |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng (phần tuyến) | Phần 2 Chương V | 7,2296 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 4,8154 | m3 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 91,2 | m2 |
| 12 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 155,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 0,8094 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 7,296 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 Chương V | 0,581 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 9,5511 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu 6T (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 152 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,8084 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 1,0067 | tấn |
| 21 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 152 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 152 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển bản đậy (Phần cải tạo rãnh hiện trạng) | Phần 2 Chương V | 2,3878 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 965.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhxây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 3 |
| 5 | Đầm bàn | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 7 | Máy nén khí | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 8 | Xe cẩu | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 2 |
| 10 | Xe trộn bê tông | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7Kw | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
| 12 | Máy hàn 23kW | + Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phi bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi