Gói thầu: Xử lý chống thấm nhà hiện trường, nhà bảo vệ, nhà Điêzen - Nhà máy thủy điện Buôn Kuốp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Xử lý chống thấm nhà hiện trường, nhà bảo vệ, nhà Điêzen - Nhà máy thủy điện Buôn Kuốp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Thủy điện Buôn Kuốp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:51:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 520,418,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là521.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là các hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa, duy tu, … công trình xây dựng dẫn dụng hoặc công trình công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục bê tông, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5Kw (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan lỗ, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa các loại, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (chiệc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở vật liệu, phế thải, …có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý chống thấm nhà hiện trường, nhà bảo vệ, nhà Điêzen - Nhà máy thủy điện Buôn Kuốp Xử lý chống thấm nhà hiện trường, nhà bảo vệ, nhà Điêzen - Nhà máy thủy điện Buôn Kuốp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty Thủy điện Buôn Kuốp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Đối với nhà thầu độc lập: Các hồ sơ, tài liệu phục vụ cho công tác đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (theo yêu cầu tại Mục 2, 3, Chương III, E – HSMT). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải thực hiện biện pháp Đảm bảo thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 6.1 E – ĐKCT Chương VII – E-HSMT. Đồng thời nhà thầu phải có văn bản cam kết về năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
- Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN.
- Điện thoại 0262 3959529.
- Fax 0262 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Thiên Nhân, Giám đốc Công ty Thuỷ điện Buôn Kuốp - Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN. - Điện thoại 0262 3959529. - Fax 0262 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thuỷ điện Buôn Kuốp - Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN. - Điện thoại 0262 3959529. - Fax 0262 3959589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 37686611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 3,58 | KHU NHÀ LÀM VIỆC (TỪ MỤC 1 ĐẾN MỤC 12) |
| 2 | Phá lớp vữa láng mặt nằm, vữa trát thành mặt trong sê nô | Chương V của E-HSYC | m2 | 129,57 | |
| 3 | Láng mặt nằm, trát thành sê nô, có chống thấm và tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 132,05 | |
| 4 | Đục lớp vữa trên tường đứng bằng thủ công để xử lý vết nứt | Chương V của E-HSYC | m2 | 14,91 | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lưới thép mắt cáo để xử lý vết nứt | Chương V của E-HSYC | m2 | 14,91 | |
| 6 | Trát vết nứt bằng vữa xi măng mác 100 dày 1,5cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 14,91 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài sê nô (ngoài nhà) bị bong dộp | Chương V của E-HSYC | m2 | 325,21 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, thành sê nô ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 325,21 | |
| 9 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 325,21 | |
| 10 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90, thoát nước sê nô | Chương V của E-HSYC | m | 24,78 | |
| 11 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối PVC D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống, cùm Omega, cùm ôm ống D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 18 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 1,85 | KHU NHÀ ĂN (TỪ MỤC 13 ĐẾN MỤC 21) |
| 14 | Phá lớp vữa láng mặt nằm, vữa trát thành mặt trong sê nô | Chương V của E-HSYC | m2 | 69,73 | |
| 15 | Láng mặt nằm, trát thành sê nô, có chống thấm và tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 70,97 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài sê nô (ngoài nhà) | Chương V của E-HSYC | m2 | 168,76 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, thành sê nô ngoài nhà bằng loại matit dẻo, không nứt của Kova hoặc tương đương | Chương V của E-HSYC | m2 | 168,76 | |
| 18 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (hãng sơn Kova hoặc tương đương) màu trùng với màu tường cũ | Chương V của E-HSYC | m2 | 168,76 | |
| 19 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90, thoát nước sê nô | Chương V của E-HSYC | m | 24,5 | |
| 20 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối PVC D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 14 | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống, cùm Omega, cùm ôm ống D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 25 | |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 2,77 | KHU NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN (TỪ MỤC 22 ĐẾN MỤC 32) |
| 23 | Phá lớp vữa láng mặt nằm, vữa trát thành mặt trong sê nô | Chương V của E-HSYC | m2 | 67,22 | |
| 24 | Láng mặt nằm, trát thành sê nô, có chống thấm và tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 68,95 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài sê nô (ngoài nhà) | Chương V của E-HSYC | m2 | 311 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, thành sê nô ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 311 | |
| 27 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 311 | |
| 28 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90, thoát nước sê nô | Chương V của E-HSYC | m | 21 | |
| 29 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối PVC D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống, cùm Omega, cùm ôm ống D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 20 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát chân tường bị mục | Chương V của E-HSYC | m2 | 24,36 | |
| 32 | Trát thành chân tường vữa xi măng M100, chiều dày trát 1,5cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 24,36 | |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 0,42 | KHU NHÀ BẢO VỆ NHÀ HIỆN TRƯỜNG (TỪ MỤC 33 ĐẾN MỤC 47) |
| 34 | Phá lớp vữa láng mặt nằm, vữa trát thành mặt trong sê nô hiện hữu | Chương V của E-HSYC | m2 | 27,62 | |
| 35 | Láng mặt nằm, trát thành sê nô, có chống thấm và tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 27,95 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong, ngoài nhà trên cột, trụ, tường, trần nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 17,76 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 8,59 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 8,03 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 1,13 | |
| 40 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 42,97 | |
| 41 | Sơn tường và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 53,56 | |
| 42 | Sơn dầm, trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ trắng | Chương V của E-HSYC | m2 | 7,52 | |
| 43 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90, thoát nước sê nô | Chương V của E-HSYC | m | 19,5 | |
| 44 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối PVC D90 bằng keo | Chương V của E-HSYC | cái | 12 | |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống, cùm Omega, cùm ôm ống D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 18 | |
| 46 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển đi đổ thải | Chương V của E-HSYC | m3 | 2,5 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 2,5T đi đổ thải, cự ly vận chuyển 2km | Chương V của E-HSYC | m3 | 2,5 | |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 0,87 | KHU NHÀ BẢO VỆ NHÀ MÁY - PHẦN NHÀ BẢO VỆ (TỪ MỤC 48 ĐẾN MỤC 69) |
| 49 | Cung cấp bạt kẻ xây dựng để bao che các thiết bị, nền gạch khỏi bụi bẩn | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 0,21 | |
| 50 | Nhân công lắp đặt bao che bạt và thực hiện công tác vệ sinh hàng ngày (tạm tính công bậc 3,5/7) | Chương V của E-HSYC | Công | 1,5 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 173,9 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong, ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 135,5 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 38,4 | |
| 54 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 132,82 | |
| 55 | Sơn tường và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 84,56 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, sàn sê nô | Chương V của E-HSYC | m2 | 64,54 | |
| 57 | Láng mặt nằm, trát thành sê nô, có chống thấm và tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 64,54 | |
| 58 | Đổ bê tông lấp đầy một phần sê nô bằng bê tông M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 0,38 | |
| 59 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90, thoát nước sê nô | Chương V của E-HSYC | m | 12 | |
| 60 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối PVC D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 6 | |
| 61 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống, cùm Omega, cùm ôm ống D90 | Chương V của E-HSYC | cái | 9 | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt khung, rèm cửa sổ, rèm lá dọc màu nhạt (lắp mới) | Chương V của E-HSYC | m2 | 3,6 | |
| 63 | Vệ sinh gạch ốp tường, nền nhà vệ sinh bằng nước tẩy đa năng | Chương V của E-HSYC | m2 | 12,33 | |
| 64 | Tháo dỡ cánh cửa sổ, cửa đi | Chương V của E-HSYC | m2 | 14,74 | |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSYC | m | 49,1 | |
| 66 | Vận chuyển cánh, khung cửa về lại kho nhà hiện trường Buôn Kuốp, cự ly vận chuyển 1km | Chương V của E-HSYC | m3 | 2 | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Xingfa hệ 93, nhôm dày 2.0mm, màu trắng sứ, kính cường lực 5mm (bao gồm cả phụ kiện: Bánh xe trượt, cao su chống đập, chống nhấc cánh, chốt cửa hiệu Kinlong đồng bộ) | Chương V của E-HSYC | m2 | 8,7 | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, nhôm Xingfa dày 1,4mm, màu trắng sứ, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Chương V của E-HSYC | m2 | 1,5 | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểmNhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55, độ dày: 2.0 mm, màu: Trắng sứ, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện: Pano thanh, khóa, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, Kinlong đồng bộ) | Chương V của E-HSYC | m2 | 5,88 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột cổng bị bong rộp | Chương V của E-HSYC | m2 | 77,23 | KHU NHÀ BẢO VỆ NHÀ MÁY -PHẦN CỔNG RA VÀO NHÀ MÁY (TỪ MỤC 70 ĐẾN MỤC 74) |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường, cột cổng ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 77,23 | |
| 72 | Sơn cột cổng và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 77,23 | |
| 73 | Tháo dỡ cánh cửa sắt, cửa đi | Chương V của E-HSYC | m2 | 1,44 | |
| 74 | Vệ sinh, sơn cửa sắt cổng bằng sơn hệ dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi | Chương V của E-HSYC | m2 | 2,88 | |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 1,69 | NHÀ DIEZEN NHÀ MÁY (TỪ MỤC 75 ĐẾN MỤC 92) |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong nhà chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 1,89 | |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong nhà chiều cao tăng thêm 1,2m | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 0,63 | |
| 78 | Cung cấp bạt kẻ xây dựng để bao che các thiết bị, nền gạch khỏi bụi bẩn | Chương V của E-HSYC | 100m2 | 1,04 | |
| 79 | Nhân công lắp đặt bao che bạt và thực hiện công tác vệ sinh hàng ngày (tạm tính công bậc 3,5/7) | Chương V của E-HSYC | Công | 1,5 | |
| 80 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, lam thông gió nhà Diezen bằng nước tẩy rửa chuyên dụng | Chương V của E-HSYC | m2 | 30,19 | |
| 81 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt nằm, vữa trát thành mặt trong sê nô sàn mái nhà Diezen | Chương V của E-HSYC | m2 | 101,32 | |
| 82 | Láng mặt nằm, trát thành sê nô, sàn mái có chống thấm và tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSYC | m2 | 101,32 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 365,76 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường, trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 299,76 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V của E-HSYC | m2 | 66 | |
| 86 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 301,32 | |
| 87 | Sơn tường và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Chương V của E-HSYC | m2 | 155,88 | |
| 88 | Đục lớp vữa trên tường đứng bằng thủ công để xử lý vết nứt | Chương V của E-HSYC | m2 | 8,46 | |
| 89 | Cung cấp lắp đặt lưới thép mắt cáo để xử lý vết nứt | Chương V của E-HSYC | m2 | 8,46 | |
| 90 | Trát vết nứt bằng vữa xi măng mác 100 dày 1,5cm | Chương V của E-HSYC | m3 | 8,46 | |
| 91 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe vận chuyển đi đổ thải | Chương V của E-HSYC | m3 | 1,5 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 2,5T đi đổ thải, cự ly vận chuyển 2km | Chương V của E-HSYC | m3 | 1,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.21E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là521.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là các hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa, duy tu, … công trình xây dựng dẫn dụng hoặc công trình công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông cầm tay (cái) | Đục bê tông, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5Kw (cái) | Khoan lỗ, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa các loại, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (chiệc) | Chuyên chở vật liệu, phế thải, …có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai | 1 |
| 5 | Giáo thi công (m2) | Kết cấu bằng thép, đảm bảo chắc chắn đáp ứng các quy định về yêu cầu kỹ thuật, có bản cam kết việc huy động đầy đủ số lượng và chất lượng về các thiết bị, dụng cụ phục vụ thi công như đã kê khai | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi