Gói thầu: Mua linh kiện để sửa chữa thiết bị thuộc trạm kiểm soát cố định, lưu động và thiết bị lẻ của Cục Tần số vô tuyến điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838827-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật
Tên gói thầu Mua linh kiện để sửa chữa thiết bị thuộc trạm kiểm soát cố định, lưu động và thiết bị lẻ của Cục Tần số vô tuyến điện
Số hiệu KHLCNT 20210824077
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Cục Tần số vô tuyến điện giao cho Trung tâm Kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:46:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 242,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc sửa chữa thiết bị điện tử, viễn thông hoặc đo lường vô tuyến điện. N= 01 hợp đồng; V= 200.000.000 đồng; X=200.000.000 đồng (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện để sửa chữa thiết bị thuộc trạm kiểm soát cố định, lưu động và thiết bị lẻ của Cục Tần số vô tuyến điện
Kế hoạch và dự toán mua sắm năm 2021 (lần 14, lần 15, lần 16) cho Trung tâm Kỹ thuật
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021 của Cục Tần số vô tuyến điện giao cho Trung tâm Kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật, 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.35564982 Fax: 024.35564966
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật , địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, P.Trung hòa, Q Cầu giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật, 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.35564982 Fax: 024.35564966


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (nếu có); - Bản cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa là mới, hoạt động bình thường.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) để giao hàng tại Trung tâm Kỹ thuật, 115 Trần Duy Hưng, Hà Nội. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật, 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.35564982 Fax: 024.35564966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện, 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.35564919 fax: 024.35564930
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Cục Tần số vô tuyến điện, 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.35564919 fax: 024.35564930
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Cục Tần số vô tuyến điện, 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.35564919 fax: 024.35564930
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dao động điều khiển bằng điện áp (vco) dải tần 4 GHz - 8 GHzHMC586LC4B hoặc tương đương1ChiếcSửa chữa card thu RFX7050B (SN: HS050068) của trạm kiểm soát Thường Tín thuộc Trung tâm I
2Bộ dao động điều khiển bằng điện áp (vco) tần số 118,6 MHz28KVG15 hoặc tương đương1ChiếcSửa chữa card thu RFX7050B (SN: HS050068) của trạm kiểm soát Thường Tín thuộc Trung tâm I
3Bộ lọc SAW, tần số trung tâm 140 MHzSawtek 854923 hoặc tương đương2ChiếcSửa chữa card thu RFX7050B (SN: HS050068) của trạm kiểm soát Thường Tín thuộc Trung tâm I
4IC FPGA mật độ tế bào lô gic 128.000XC6VLX130T hoặc tương đương1ChiếcSửa chữa card CPU (SN: BF00435) thuộc trạm kiểm soát Tiên Du thuộc Trung tám I
5Cầu chuyển đổi PCI Express-to-PCI-XPI7C9X130DNDE hoặc tương đương2ChiếcSửa chữa card CPU (SN: BF00435) thuộc trạm kiểm soát Tiên Du thuộc Trung tám I
6Cầu chuyển đổi giao diện PCI Express-to-PCI/PCI-XPEX8114 hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card CPU (SN: AK00242) của trạm kiểm soát Thái Nguyên và card CPU (SN: BA01134) của trạm kiểm soát Bắc Giang thuộc Trung tâm I
7Cầu chuyển đổi giao diện PCI/PCI-X-to-VMEbusTSI148 hoặc tương đương1Chiếcsửa chữa card CPU (SN: AK00242) của trạm kiểm soát Thái Nguyên và card CPU (SN: BA01134) của trạm kiểm soát Bắc Giang thuộc Trung tâm I
8IC chuyển đổi tương tự - số 14 bitAD6645ASVZ-105 hoặc tương đương3Chiếcsửa chữa card CPU (SN: AK00242) của trạm kiểm soát Thái Nguyên và card CPU (SN: BA01134) của trạm kiểm soát Bắc Giang thuộc Trung tâm I
9IC chuyển đổi DDC (Digital Down Converter), 4 kênhGC4016PB hoặc tương đương3Chiếcsửa chữa card CPU (SN: AK00242) của trạm kiểm soát Thái Nguyên và card CPU (SN: BA01134) của trạm kiểm soát Bắc Giang thuộc Trung tâm I
10IC FPGA mật độ cổng 3MXC2V3000 hoặc tương đương1Chiếcsửa chữa card CPU (SN: AK00242) của trạm kiểm soát Thái Nguyên và card CPU (SN: BA01134) của trạm kiểm soát Bắc Giang thuộc Trung tâm I
11IC chuyển đổi điện áp DC-DC, dải điện áp đầu vào 2.5 VDC - 5.5 VDC, điện áp đầu ra 1.8 VDC, dòng điện cực đại đầu ra 7ALTC3415 hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card CPU (SN: AK00242) của trạm kiểm soát Thái Nguyên và card CPU (SN: BA01134) của trạm kiểm soát Bắc Giang thuộc Trung tâm I
12IC FPGA mật độ cổng 50KXC2S50 hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
13IC chuyển đổi tương tự - sốA52Y hoặc tương đương1Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
14IC chuyển mạch dải tần DC - 2 GHzHMC182S14 hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
15IC chuyển mạch dải tần DC - 2.5 GHzHMC245QS16E hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
16Cầu chuyển đổi giao diện PCI Express-to-PCI/PCI-XPEX8114 hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
17Cầu chuyển đổi giao diện PCI/PCI-X-to-VMEbusTSI148 hoặc tương đương1Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
18IC chuyển đổi tương tự - số 14 bitAD6645ASVZ-105 hoặc tương đương2Chiếcsửa chữa card antenna controller (SN: BA00589), card downconverter (SN: BA00861), card CPU (SN: D319444) của trạm kiểm soát Hà Nam thuộc Trung tâm I
19Transistor hiệu ứng trườngFSX027WF hoặc tương đương12Chiếcsửa chữa DSP board của máy EBD061 (SN: 100178) và bộ chấn tử của ăng ten định hướng ADD253 (SN: 100003) của xe kiểm soát R&S (BKS: 31A 7307) thuộc Trung tâm I
20IC xử lý tín hiệu sốADSP - 21160N hoặc tương đương3Chiếcsửa chữa DSP board của máy EBD061 (SN: 100178) và bộ chấn tử của ăng ten định hướng ADD253 (SN: 100003) của xe kiểm soát R&S (BKS: 31A 7307) thuộc Trung tâm I
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc sửa chữa thiết bị điện tử, viễn thông hoặc đo lường vô tuyến điện. N= 01 hợp đồng; V= 200.000.000 đồng; X=200.000.000 đồng (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->