Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872666-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210872572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nguồn tăng thu và tiết kiệm chi từ nguồn thu sử dụng đất và vốn phân cấp đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:06:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,051,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m trở lên.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông; có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m, có giá trị hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng thi công hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu đầm tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn hoặc duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa
Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa
130 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nguồn tăng thu và tiết kiệm chi từ nguồn thu sử dụng đất và vốn phân cấp đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Anh Khoa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Tứ Nhân - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt , địa chỉ: số 456 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Các tài liệu là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu như: Quyết định duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật): 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV, thông báo xác nhận đã nộp thuế đến hết quý 1 hoặc quý 2 năm 2021. 3. Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo quy định tại Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV. 4. Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV. * Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đối chiếu nếu nhà thầu không có hoặc không đúng với kê khai thì sẽ bị đánh giá là gian lận. Đối với hợp đồng tương tự, trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai hoặc không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ. 5. Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6. Danh sách ≥ 05 công nhân bậc 3/7, trong đó: 03 công nhân nghề giao thông (cầu đường); 01 công nhân vận hành máy. Gồm có các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. * Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90 (Cả đắp mương, ao)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2298100m3
2Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào + Cát bù do đào gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0956100m3
3Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9528100m3
4Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7854100m3
5Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn Ø70 (Cả biển báo chữ nhật, Vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác (Vật tư + luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
8Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm, độ sụt 10+2 (Sử dụng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,55m3
9Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,0851100m2
10Trải tấm nylon lót dưới đanMô tả kỹ thuật theo chương V29,1916100m2
11Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,55100m
12Gia công, lắp đặt thép Ø = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3533Tấn
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V48,8662100m
14Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,1738100m
15Chặt cây, Ø ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V40Cây
16Chặt cây, Ø ≤ 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
17Chặt cây, Ø ≤ 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
18Đào gốc cây Ø ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V40Gốc
19Đào gốc cây Ø ≤ 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Gốc
20Đào gốc cây Ø ≤ 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Gốc
21Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường vào cầuMô tả kỹ thuật theo chương V14Cọc
22Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
23Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24Biển báo hình tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
25Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,78Kg
26Cừ tràm giằng Øgốc = 8-:-10cm; Øngọn > 3,5cm; L = 4mMô tả kỹ thuật theo chương V50Cây
27Đào đất móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
B CẦU QUA KÊNH
1Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
6Sản xuất thép tấm + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
7Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
8Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V15,83kg
9Thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V94,32kg
10Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
11Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
12Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
14Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
15Lắp đặt dầm I280, L=7m, cấp tải 3,5T (1,6 tấn/dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt gối cầu KT 300x150x28mm (Luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
18Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu + gờ lan can (Cả bê tông bảo vệ mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
19Ván khuôn trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
20Ván khuôn mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
21Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
22Vận chuyển dầm I280 bằng ô tô thùng 7 t, cự ly vận chuyển 30kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,410 tấn/1km
23Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
24Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
26Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
27Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
28Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
29Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508100m2
30Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc = 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,092100m
31Đào hố móng bệ mố - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m3
32Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
33Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m trở lên.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông; có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m, có giá trị hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).32
3 Đội trưởng thi công 1 - Là cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng thi công hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
2 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy cắt bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Xe lu đầm tự hành Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
8 Máy cắt uốn hoặc duỗi thép Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
9 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
10 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->