Gói thầu: Gói thầu số 05: Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nguồn tăng thu và tiết kiệm chi từ nguồn thu sử dụng đất và vốn phân cấp đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:06:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,051,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m trở lên.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông; có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m, có giá trị hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng thi công hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu đầm tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa Đường Cống Bể xã Thân Cửu Nghĩa 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nguồn tăng thu và tiết kiệm chi từ nguồn thu sử dụng đất và vốn phân cấp đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu như: Quyết định duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật): 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV, thông báo xác nhận đã nộp thuế đến hết quý 1 hoặc quý 2 năm 2021. 3. Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo quy định tại Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV. 4. Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV. * Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đối chiếu nếu nhà thầu không có hoặc không đúng với kê khai thì sẽ bị đánh giá là gian lận. Đối với hợp đồng tương tự, trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai hoặc không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ. 5. Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6. Danh sách ≥ 05 công nhân bậc 3/7, trong đó: 03 công nhân nghề giao thông (cầu đường); 01 công nhân vận hành máy. Gồm có các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. * Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90 (Cả đắp mương, ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2298 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào + Cát bù do đào gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0956 | 100m3 |
| 3 | Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9528 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7854 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình tròn Ø70 (Cả biển báo chữ nhật, Vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo + Biển báo tam giác (Vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm, độ sụt 10+2 (Sử dụng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0851 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1916 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép Ø = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3533 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8662 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1738 | 100m |
| 15 | Chặt cây, Ø ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cây |
| 16 | Chặt cây, Ø ≤ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 17 | Chặt cây, Ø ≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 18 | Đào gốc cây Ø ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Gốc |
| 19 | Đào gốc cây Ø ≤ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Gốc |
| 20 | Đào gốc cây Ø ≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gốc |
| 21 | Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường vào cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cọc |
| 22 | Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | Kg |
| 26 | Cừ tràm giằng Øgốc = 8-:-10cm; Øngọn > 3,5cm; L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 27 | Đào đất móng trụ đỡ biển báo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| B | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | kg |
| 9 | Thép L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | kg |
| 10 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 12 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 14 | Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dầm I280, L=7m, cấp tải 3,5T (1,6 tấn/dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cầu KT 300x150x28mm (Luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu + gờ lan can (Cả bê tông bảo vệ mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển dầm I280 bằng ô tô thùng 7 t, cự ly vận chuyển 30km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10 tấn/1km |
| 23 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 26 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 27 | Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 28 | Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 30 | Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc = 8-10cm, Øngọn ≥ 4cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,092 | 100m |
| 31 | Đào hố móng bệ mố - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m trở lên.- Trường hợp liên danh: tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông; có hạng mục: cầu bê tông cốt thép và mặt đường đan bê tông, rộng ≥ 3m, có giá trị hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình.- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tính tròn theo tháng).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng thi công hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 2 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Xe lu đầm tự hành | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi