Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:04:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,108,379,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 23,31 tỷ đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa). Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa) và thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 7,77 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;6. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;7. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất mộtcông trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc đạc, Trắc địa;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát xây dựng hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề hoặc các giấy tờ khác tương đương hoặc cao hơn;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Thi công xây lắp công trình Đường huyện 34, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT. 6. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. Số 01 Châu Văn Tiếp, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822339 Fax: 0299.3820473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 27 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 27 | gốc |
| 3 | Đào nền đường, máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 51,2852 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 42,3263 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 52,8997 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,5649 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13.8cm (lớp 10cm + bù vênh trung bình 3.8cm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 127,8681 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 128,2627 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường, máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 13,7269 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,7431 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,6639 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,8887 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13.6cm (lớp 10cm + bù vênh trung bình 3.6cm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 80,2726 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 80,3155 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường, máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4566 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,8578 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,0111 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6042 | 100m3 |
| 19 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,5969 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,4694 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,5969 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,5535 | 100m3 |
| 24 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24,03 | 100m |
| 25 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,445 | 100m |
| 26 | Vải bạt chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6675 | 100m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,43 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,2654 | m3 |
| 29 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 34 | cái |
| 30 | Làm cột km BTCT | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 29 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo chữ nhật (700 x 300)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 29 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 18 | cái |
| 41 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 27 | cái |
| 42 | Bulông biển báo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 98 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,828 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,688 | m3 |
| 45 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 74,4 | m |
| 46 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 28 | cái |
| 47 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 23 | cái |
| 48 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10 | cái |
| 49 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 28 | cái |
| 50 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 28 | cái |
| 51 | Cung cấp D16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 224 | cái |
| 52 | Cung cấp D19 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 28 | cái |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 32,4 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,856 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,8 | m3 |
| 56 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 83,5953 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU BƯNG CÓC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8,243 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,72 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,9828 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1114 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,7982 | tấn |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,129 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 34,0728 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,3364 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3768 | tấn |
| 10 | Gia công thép tấm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2662 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1483 | tấn |
| 12 | Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,602 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,602 | 100m |
| 14 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn cọc ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,4 | 100m |
| 15 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn cọc không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 24 | 1 mối nối |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC-MTC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,899 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,56 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng không ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,798 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,798 | tấn |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,56 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,4 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,798 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,798 | tấn |
| 28 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,899 | tấn |
| 29 | Khấu hao cọc thép hình I350 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0728 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2874 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0083 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,404 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,979 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,593 | m3 |
| 36 | Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1237 | m3 |
| 37 | Cung cấp Sikadur 732 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,896 | lít |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1623 | 100m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,106 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2718 | tấn |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,108 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0333 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1096 | tấn |
| 44 | Tấm nylon lót đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,085 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,79 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0408 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1265 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1192 | tấn |
| 49 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,257 | m3 |
| 50 | Cung cấp Sikadur 732 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | lít |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1229 | 100m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,106 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,2718 | tấn |
| 54 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,216 | m3 |
| 55 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4 | dầm |
| 56 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | dầm |
| 57 | Lắp cấu kiện dầm BTCT DƯL, dầm ≤15T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12 | cái |
| 59 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0215 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0674 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,944 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 12,924 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,1697 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,4313 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 22,32 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,21 | m3 |
| 67 | Cung cấp Sikadur 732 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 84,96 | lít |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,1575 | 100m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 55,8 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 49mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,08 | 100m |
| 71 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,1834 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 36,9 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,9878 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,7826 | 100m3 |
| 75 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 95,4 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0954 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,54 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6116 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,7098 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,6731 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 46,475 | m3 |
| 82 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,6 | 100m |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0619 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,64 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 833 | cấu kiện |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 833 | cái |
| 87 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính NC-MTC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,8581 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,8581 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,8581 | tấn |
| 90 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,8581 | 0.0 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,648 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0576 | 100m2 |
| 93 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính NC-MTC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1964 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3928 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3928 | tấn |
| 96 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1964 | tấn |
| 97 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1919 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 23,31 tỷ đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa). Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa) và thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 7,77 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;6. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;7. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 10 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường | 2 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất mộtcông trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc đạc, Trắc địa;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát xây dựng hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 5 | 1 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết) | 3 | 1 |
| 11 | Công nhân | 20 | 1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề hoặc các giấy tờ khác tương đương hoặc cao hơn;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy lu ≥ 9T | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy lu ≥ 16T | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Sà lan ≥ 200T | (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi