Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882034-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210881839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:04:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,108,379,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 23,31 tỷ đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa). Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa) và thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 7,77 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;6. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;7. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất mộtcông trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc đạc, Trắc địa;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát xây dựng hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề hoặc các giấy tờ khác tương đương hoặc cao hơn;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Thi công xây lắp công trình
Đường huyện 34, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Huy. Địa chỉ số 21B đường Coluso, Phường 8, Thành phố Sóc Trăng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trần Đề; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Trần Đề. Địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng nếu nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: + Văn bản hợp đồng (kèm theo bảng khối lượng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình như ở Mục 2; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thiết bị do nhà thầu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê như đã nêu ở mục này (Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định nêu trong E-HSMT). 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT. 6. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 166.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề, địa chỉ Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. Số 01 Châu Văn Tiếp, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822339 Fax: 0299.3820473;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.27cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.27gốc
3Đào nền đường, máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.51,2852100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.42,3263100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.52,8997100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.5,5649100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13.8cm (lớp 10cm + bù vênh trung bình 3.8cm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.127,8681100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.128,2627100m2
9Đào nền đường, máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.13,7269100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,7431100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.11,6639100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,8887100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13.6cm (lớp 10cm + bù vênh trung bình 3.6cm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.80,2726100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.80,3155100m2
15Đào nền đường, máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4566100m3
16Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,8578100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,0111100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6042100m3
19Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12,5969100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,4694100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12,5969100m2
22Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,09100m3
23Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,5535100m3
24Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.24,03100m
25Cừ tràm cặp cổ D>=80mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,445100m
26Vải bạt chắn đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6675100m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,431m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,2654m3
29Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.34cái
30Làm cột km BTCTTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.16cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.29cái
34Cung cấp biển báo tròn D70Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4cái
35Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
36Cung cấp biển báo chữ nhật (700 x 300)mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
37Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2cái
38Cung cấp biển báo chữ nhật (1600 x 1000)mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
39Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.29cái
40Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.18cái
41Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.27cái
42Bulông biển báoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.98cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,8281m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,688m3
45Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.74,4m
46Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.28cái
47Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.23cái
48Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.10cái
49Tấm phản quang 65x40x1,6mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.28cái
50Tấm đệm thép 300x70x5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.28cái
51Cung cấp D16Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.224cái
52Cung cấp D19Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.28cái
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.32,4m2
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,856100m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12,8m3
56Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.83,5953100m3
B HẠNG MỤC 2: CẦU BƯNG CÓC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.8,243m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,72100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,9828tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1114tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.7,7982tấn
6Trải tấm nylon đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,129100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.34,0728m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,3364100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3768tấn
10Gia công thép tấmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,2662tấn
11Gia công thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1483tấn
12Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,602100m
13Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,602100m
14Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn cọc ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,4100m
15Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (đoạn cọc không ngập đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2100m
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.241 mối nối
17Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính NC-MTC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,899tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,56100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn (đóng không ngập đất) bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,56100m
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,798tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,798tấn
23Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,56100m
24Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,4100m
25Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước (đoạn ngập đất) bằng cần cẩu 25TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,56100m
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,798tấn
27Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,798tấn
28Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,899tấn
29Khấu hao cọc thép hình I350Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,48100m
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0728tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2874tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0083tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,404m3
34Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,979m3
35Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,593m3
36Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1237m3
37Cung cấp Sikadur 732Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,896lít
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1623100m2
39Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,106tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2718tấn
41Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,108m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0333tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1096tấn
44Tấm nylon lót đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,085100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,79m3
46Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0408100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1265tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1192tấn
49Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,257m3
50Cung cấp Sikadur 732Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2lít
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1229100m2
52Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,106tấn
53Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,2718tấn
54Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,216m3
55Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 9mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.4dầm
56Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2dầm
57Lắp cấu kiện dầm BTCT DƯL, dầm ≤15TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6cái
58Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12cái
59Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0215tấn
60Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0674tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,944m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.12,924m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1697tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,4313tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.22,32m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.3,21m3
67Cung cấp Sikadur 732Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.84,96lít
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,1575100m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.55,8m2
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 49mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,08100m
71Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,1834tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.36,9m2
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,9878100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,7826100m3
75Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.95,4100m
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0954100m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.9,54m3
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,6116tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,7098tấn
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,6731100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.46,475m3
82Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.6,6100m
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0619100m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.2,64m3
85Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.833cấu kiện
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.833cái
87Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính NC-MTC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,8581tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,8581tấn
89Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,8581tấn
90Khấu hao hệ đà giáoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.1,85810.0
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,648m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,0576100m2
93Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính NC-MTC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1964tấn
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3928tấn
95Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,3928tấn
96Khấu hao hệ đà giáoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1964tấn
97Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.0,1919100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7,77 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 23,31 tỷ đồng. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa). Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;+ Hoặc hợp đồng thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường láng nhựa) và thi công cầu BTCT có dầm dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp công trình > cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 7,77 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;6. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;7. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)102
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường 2 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;3. Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;4. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;6. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng Cầu đường;2. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất mộtcông trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;4. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/ an toàn lao động;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)52
7 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)51
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc đạc, Trắc địa;2. Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát xây dựng hạng III trở lên;3. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)51
9 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 1. Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)51
10 Đội trưởng thi công 1 1. Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;3. Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh qui mô và cấp công trình, có tên trong BBNT hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết)31
11 Công nhân 20 1. Có chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề hoặc các giấy tờ khác tương đương hoặc cao hơn;2. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)2
2 Máy toàn đạc (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)2
4 Máy ủi ≥ 108CV (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)2
6 Máy lu ≥ 9T (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)2
7 Máy lu ≥ 16T (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)2
8 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)1
9 Xe tưới nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Búa đóng cọc ≥ 1,8T (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)1
11 Sà lan ≥ 200T (Có giấy đăng ký thiết bị, Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm tài liệu chứng minh)1
12 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu chứng minh)2
13 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu chứng minh)2
14 Máy đầm bàn (Kèm tài liệu chứng minh)2
15 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->