Gói thầu: Gói thầu số 09SCTX2021: Sửa chữa Khu nhà làm việc số 1 và Nhà CNVH số 2 CBSX 500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868893-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2
Tên gói thầu Gói thầu số 09SCTX2021: Sửa chữa Khu nhà làm việc số 1 và Nhà CNVH số 2 CBSX 500
Số hiệu KHLCNT 20210847807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:02:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,151,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92727385E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8545477E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.606.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥273.212.226 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CÓ BẰNG TRUNG CẤP XẬY DỰNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị •Công suất: 23kW•Cường độ dòng điện:250A•Đường kính que hàn: 2,6 ÷ 4mmNguồn điện áp: 220/380V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị •Công suất: 1,5kW•Tốc độ đập: 730 - 1.450 lần/phút•Lực đập: 33,8J
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn gia công thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt các loại sắt: Tròn, sắt gânKhả năng cắt: 28-32mmCông suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất trộn: từ 150l-250l / mẻTốc độ vòng quay của thùng: 25 – 30v /pThể tích thực của thùng: ≥ 350lĐộng cơ Điện: 2,2kW – 220V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1kWCỡ mặt đầm: 510 x 350mmTần xuất rung: 93HzLực Ly Tâm: 10.1kNTốc độ di chuyển tối đa: 25m/minKhả năng làm thoải đất giới hạn: 35%
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Điện áp: 220VCông suất: 1,5kwĐiện áp (V) :220Tốc độ vòng quay (V/p): 2840
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở: ≥ 5000kgSố trục: 02
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09SCTX2021: Sửa chữa Khu nhà làm việc số 1 và Nhà CNVH số 2 CBSX 500
Sửa chữa thường xuyên 2021 bổ sung
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, 2218618 Fax: 0236.3846721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2 , địa chỉ: Số 309, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, 2218618 Fax: 0236.3846721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, 2218618 Fax: 0236.3846721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 2, 309 Trường Sơn, Đà Nẵng Số điện thoại: 0236.2218611, 2218618 Fax: 0236.3846721
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 84-024.37686611; Công ty Dịch vụ kỹ thuật Truyền tải điện; địa chỉ: 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm; TP Hà Nội Số điện thoại: (84 - 24) 2265 7799 - Fax: (84 - 24) 3829 2501
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 : Sửa chữa thay thế cửa khu nhà kho số 1
1Tháo dỡ các cửa sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
2Xây tường che tại cửa sắt Đ2 cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
3Tô trát trong và ngoài tường che tại cửa sắt Đ2 cũMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
4Lắp đặt cửa sổ kính nhôm XinfaMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
5Sơn lại tường trong, ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
6Lắp đặt cửa cuốn cơMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt dây điện mô tơ 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B Hạng mục 2 : Sửa chữa hồ cá
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đáy hồMô tả kỹ thuật theo chương V1,962m3
3Phá dỡ gạch ốp lát hồ cáMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066m3
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,66m2
11Quét dung dịch chống thấm vách, đáyMô tả kỹ thuật theo chương V102,48m2
12Cốt thép tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100kg
13Lắp đặt non bộMô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Mua và lắp đặt chổi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
15Mua và lắp đặt tấm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
16Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
17Sản xuất và lắp đặt tấm bê tông nhẹ CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,68m2
19Lắp đặt dây điện máy bơm 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
C Hạng mục 3 : Sửa chữa gara để xe ô tô
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6486m3
8Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
9Sản xuất cột bằng thép ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,28kg
10Sản xuất bản đế bằng thép tấm dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,98kg
11Sản xuất bản đế bằng thép tấm dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,47kg
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8095m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5874m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9166m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V5,9166m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92727385E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8545477E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.606.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥273.212.226 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 CÓ BẰNG TRUNG CẤP XẬY DỰNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn •Công suất: 23kW•Cường độ dòng điện:250A•Đường kính que hàn: 2,6 ÷ 4mmNguồn điện áp: 220/380V1
2 Máy khoan đục bê tông •Công suất: 1,5kW•Tốc độ đập: 730 - 1.450 lần/phút•Lực đập: 33,8J1
3 Máy cắt uốn gia công thép Cắt các loại sắt: Tròn, sắt gânKhả năng cắt: 28-32mmCông suất: 5kW1
4 Máy trộn vữa, bê tông Năng suất trộn: từ 150l-250l / mẻTốc độ vòng quay của thùng: 25 – 30v /pThể tích thực của thùng: ≥ 350lĐộng cơ Điện: 2,2kW – 220V1
5 Máy đầm bàn Công suất: 1kWCỡ mặt đầm: 510 x 350mmTần xuất rung: 93HzLực Ly Tâm: 10.1kNTốc độ di chuyển tối đa: 25m/minKhả năng làm thoải đất giới hạn: 35%1
6 Máy đầm dùi Điện áp: 220VCông suất: 1,5kwĐiện áp (V) :220Tốc độ vòng quay (V/p): 28401
7 Ô tô tự đổ Khối lượng hàng hóa chuyên chở: ≥ 5000kgSố trục: 021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->