Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881923-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210880922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:01:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,306,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491944E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.153.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.306.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng
Xây nhà lớp học 10 phòng + các công trình phụ trợ, Trường TH và THCS Tuấn Mậu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Tuấn Mậu. Địa chỉ: TT Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam; Địa chỉ: Số 160 Nguyễn Xiển - P. Hạ Đình - Q. Thanh Xuân - TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2 chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH , địa chỉ: Thôn Nam, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Tuấn Mậu. Địa chỉ: TT Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Tuấn Mậu. Địa chỉ: TT Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh. Địa chỉ: Thôn Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 tầng 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,91100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5784m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,658m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3404100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6379tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5305tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5938tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8586m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5077m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1454m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2954m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9786m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0845m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9908100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6652tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,06tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3395100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2899100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,592310m³/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8509100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3146m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7422m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5158m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3168m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6591m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0678100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4763tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4251tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8741tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,546m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1444100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5162100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9606tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6364tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7995tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,9059m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,3325100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,6477tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5513m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8887tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7224m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5555m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4141100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7989tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7989tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,9164100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73,34m
68Quét sika chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V212,9454m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9454m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V473,0334m2
71Lát gạch chống nóng - Tiết diện gạch 0,4x0,4m2, XM PCB4026,9892m2
72Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,1511m3
73Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2323m3
74Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1548m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.736,1985m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,246m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,26m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,4m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.167,84m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,94m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.665,746m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,613m2
83Ốp chân tường, đá rối đa sắcMô tả kỹ thuật theo chương V18,645m2
84Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
85Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,06m2
86Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,96m2
87Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
88Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V138,96m2
92Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8585m3
93Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136100m2
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4072tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
97Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7484m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,829m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,829m2
100Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,0362m2
102Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,03621m2
103Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8611tấn
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,99m2
105Sơn lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,991m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V934,7643m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3284m2
108Quét dung dịch chống thấm sika nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4674m2
109Lát nền, sàn nhà gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4674m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
111Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương , tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4674m2
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7332m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2143m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,2143m2
115Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6689m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1143100m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5763m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7602m3
119Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1914m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6644m2
121Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8268100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,267610m³/1km
123Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,223100m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,7m3
125Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7394100m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
5Cút PPR 90 độ, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Côn thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Cút ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cút ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
30Chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
31Chếch UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Cút UPVC 90 độ, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Cút UPVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Côn thu D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Côn thu D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Nắp bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Nắp bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Nắp bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tê UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Tê UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tê UPVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Tê UPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Y UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Y UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Y UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Y UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Y UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
55Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
56Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Cút UPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
60Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thiết bị Inax, đầy đủ phụ kiện dây cấp, phần xứ, vòi rửa, xiphong. Loại chậu rửa treo.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Gương soi + kệMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Xi phông thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Van phao điện chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, D=3-5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
72Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Hộp atomat âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
75Hộp atomat âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
76Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha - 80A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt các automat MCB 2 pha - 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
79Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
81Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
84Lắp đặt đèn bóng led TUBE TT01 CSLH/18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
85Lắp đặt đèn bóng LED TUBE TT01 CSBA/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
86Lắp đặt đèn bóng led TUBE/18wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
88Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
91Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt công tắc bốn 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
97Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Ống PVC D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
99Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.560m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Ống GEL D32Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
111Ống GEL D25Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
112Ống GEL D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
113Ống GEL D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
114Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
115Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984100m3
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
128Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
129Chân bật ghắn tường f10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
130Chân bật hàn chân trên mái dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
131Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
132Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
133Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Hộp đựng 4 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Bình chữa cháy MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Bảng nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1633100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0086100m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3238m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,986m2
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8441m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6291100m2
144Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9974m3
145Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6265m3
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6632m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5687100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0838tấn
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
150Nilon lót móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V158,467m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893tấn
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Nilon lót đế gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,518m2
156Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
159Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,331m2
161Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
162Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m2
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7847100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8008m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0886m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4587m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2992100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4868tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6344tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9046m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7773m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4339100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6026m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8418m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7056m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3912m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9166m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9293m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2366m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8453100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0169tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3538m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5948m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6072m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0458m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,7944m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6025m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3472m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1732m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,987m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,046m2
57Quét dung dịch Sika chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,7576m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7576m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1784m2
60Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,86m2
61Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
64Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1447m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3677m3
67Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582m3
68Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V75,1604m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5736m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,93m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3765m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4421m2
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Cút PPR 90 độ, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Cút PPR 90 độ, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Cút PPR 90 độ, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
82Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Côn thu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Côn thu D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Van khóa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
89Cút ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Cút ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
94Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
95Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
99Chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Chếch UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Cút UPVC 90 độ, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Cút UPVC 90 độ, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
105Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
106Nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Côn thu D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Côn thu D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Nắp bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Nắp bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Nắp bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Tê UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
113Tê UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Tê UPVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Tê UPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Y UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Y UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Y UPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Y UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Y UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
122Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
123Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Cút UPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt xí xổm bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
128Lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
130Cụm vòi, dây cấp nước, xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
132Gương soi + kệMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
133Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
134Xi phông thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
135Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
136Van phao điện chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Máy bơm sinh hoạt 1.5HP, D=3-5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Hộp atomat âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
139Lắp đặt các automat MCB 1C - 20A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt các automat MCB 1C - 16A -4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đặt các automat MCB 1C - 6A -4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
143Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
147Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
149Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
150Ống GEL D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140.0
151Ống GEL D16Mô tả kỹ thuật theo chương V550.0
152Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,22m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,64m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1647100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5002100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V74,694710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245972E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491944E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.153.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.306.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng;- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Công nghệ xây dựng.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô tự đổ Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm bàn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch đá Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy hàn điện Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đào Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->