Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ và Đặc Dụng Tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế khác cấp tỉnh năm 2021 và nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:01:00 đến ngày 2021-09-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,041,205 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp,- Hợp đồng lao động,- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Chứng minh nhân dân,- Bảo hiểm tại nạn lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Chứng minh đã từng tham gia chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp,- Hợp đồng lao động,- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu- Chứng minh nhân dân,- Bảo hiểm tại nạn lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Chứng minh đã từng tham gia cán bộ giám sát công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp,- Hợp đồng lao động,- Chứng minh nhân dân,- Bảo hiểm tại nạn lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Chứng minh đã từng tham gia Đội trưởng thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụngHoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp,- Hợp đồng lao động,- Chứng minh nhân dân,- Bảo hiểm tại nạn lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)Chứng minh đã từng tham gia Cán bộ an toàn lao động thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp,- Hợp đồng lao động,- Chứng minh nhân dân,- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III công trình- Bảo hiểm tại nạn lao động còn hiệu lựcChứng minh đã từng tham gia Cán bộ thanh quyết toán thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tất cả phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề,- Hợp đồng lao động,- Chứng minh nhân dân,- Bảo hiểm tại nạn lao động còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Rừng Phòng Hộ và Đặc Dụng Tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Cải tạo tháp quan sát rừng tràm Trà Sư 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế khác cấp tỉnh năm 2021 và nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V, E-HSYC | 93,7965 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSYC | 101,3805 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSYC | 78,9396 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSYC | 1,7321 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSYC | 11,97 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, E-HSYC | 21,6925 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSYC | 21,85 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V, E-HSYC | 21,6925 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (50x50x1,4) | Chương V, E-HSYC | 1,0783 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (13x26x1,1) | Chương V, E-HSYC | 1,116 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (30x60x1,8) | Chương V, E-HSYC | 0,1078 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSYC | 296,517 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSYC | 208,227 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSYC | 359,335 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSYC | 259,3886 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSYC | 26,01 | m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V, E-HSYC | 26,01 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V, E-HSYC | 3,9432 | 100m2 |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V, E-HSYC | 1,3022 | m3 |
| 2 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, E-HSYC | 0,2759 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSYC | 0,14 | 1000v |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSYC | 2,3021 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSYC | 0,14 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, E-HSYC | 0,1302 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSYC | 1,3022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V, E-HSYC | 1,3022 | m3 |
| 9 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, E-HSYC | 0,2785 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSYC | 2,3021 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSYC | 0,0275 | 10 t/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSYC | 0,2748 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V, E-HSYC | 0,2748 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSYC | 0,0252 | 10 t/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSYC | 0,14 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V, E-HSYC | 0,14 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSYC | 0,2302 | 10 t/1km |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V, E-HSYC | 2,3021 | tấn |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V, E-HSYC | 2,3021 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi