Gói thầu: Gói thầu XL-02: Xây dựng hoàn thiện các nội dung còn lại hạng mục nhà Chỉ huy, nhà giảng đường; xây dựng nhà ở sỹ quan, lắp đặt thiết bị công trình, bể nước PCCC, hệ thống PCCC ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881756-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Xây dựng hoàn thiện các nội dung còn lại hạng mục nhà Chỉ huy, nhà giảng đường; xây dựng nhà ở sỹ quan, lắp đặt thiết bị công trình, bể nước PCCC, hệ thống PCCC ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210368645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 14:58:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,419,968,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41299535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8259905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; hóa đơn; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương đương như cọc ép, xây lắp, hoàn thiện, điện, nước, PCCC.(Hạng mục PCCC: áp dụng cho cả công trình dân dụng và công trình nhà công nghiệp)- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,594 tỷ đồng (trong đó hạng mục PCCC có giá trị ≥ 0,448 tỷ đồng; các hạng mục còn lại có giá trị ≥ 6,146 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, điện tử- Đã từng phụ trách hạng mục phần điện 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách hạng mục phần cấp thoát nước 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật Trắc địa 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng phụ trách kỹ thuật hạng mục PCCC 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. (Còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc lực ép 40T
- Đặc điểm thiết bị Lực ép 40T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo hoàn thiện thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
20-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Nhà thầu Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Xây dựng hoàn thiện các nội dung còn lại hạng mục nhà Chỉ huy, nhà giảng đường; xây dựng nhà ở sỹ quan, lắp đặt thiết bị công trình, bể nước PCCC, hệ thống PCCC ngoài nhà
Trung tâm huấn luyện lực lượng dự bị động viên tỉnh Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp (nguồn chuẩn bị động viên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên Số điện thoại: 069.887.166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hải Anh tỉnh Điện Biên, Địa chỉ: Số nhà 52, tổ dân phố 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 14 – P.Thanh Bình – TP. Điện Biên Phủ - T. Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (1): Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 069.887.166.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên Số điện thoại: 069.887.166


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có). * Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Tổ 13, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên Số điện thoại: 069.887.166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Đại tá: Ngô Quang Tuấn, Chức vụ: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Tổ 13, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Điện thoại: 069887166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn-Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 02303.825409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà chỉ huy
1Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250Theo BVTC được duyệt0,327m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo BVTC được duyệt0,048100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,014tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,056tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo BVTC được duyệt0,002tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo BVTC được duyệt0,03tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTC được duyệt2cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTC được duyệt0,08210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTC được duyệt2cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo BVTC được duyệt0,08100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âmTheo BVTC được duyệt0,009100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo BVTC được duyệt1mối nối
13Đập bỏ đầu cọcTheo BVTC được duyệt0,016m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,1100m3
15Đào móng băng, thủ công, đất C3Theo BVTC được duyệt1,108m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt0,037100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,074100m3
18Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3Theo BVTC được duyệt0,074100m3
19Ván khuôn bê tông lót đài móngTheo BVTC được duyệt0,002100m2
20Ván khuôn bê tông lót giằng móng:Theo BVTC được duyệt0,032100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,379m3
22Cốt thép đài móng, f Theo BVTC được duyệt0,004tấn
23Ván khuôn đài móngTheo BVTC được duyệt0,013100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Theo BVTC được duyệt0,016tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,127tấn
26Ván khuôn dầm móngTheo BVTC được duyệt0,07100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,252m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,876m3
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,003tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmTheo BVTC được duyệt0,038tấn
31Ván khuôn cổ móngTheo BVTC được duyệt0,013100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,096m3
33Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt2,036m3
34Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Theo BVTC được duyệt0,003tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,019tấn
36Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt0,014100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,154m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,499m3
39Ván khuôn cộtTheo BVTC được duyệt0,091100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,015tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,031tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo BVTC được duyệt0,092tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt2,727m3
44Ván khuôn dầmTheo BVTC được duyệt0,326100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,063tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,486tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt2,259m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái,Theo BVTC được duyệt0,167100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo BVTC được duyệt0,433tấn
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo BVTC được duyệt0,0671100m3
51Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo BVTC được duyệt0,0671100m3
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo BVTC được duyệt2,923m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTC được duyệt0,219100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo BVTC được duyệt0,433tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo BVTC được duyệt0,172tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt11,171m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt1,285m3
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo BVTC được duyệt11,216m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt64,736m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt58,639m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt16,729m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt32,58m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt21,919m2
64Cung cấp lan can inox, lan can cầu thangTheo BVTC được duyệt15,04md
65Trụ cái cầu thang Inox 304 đường kính D150 cao 1,2mTheo BVTC được duyệt2cái
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt24,5024m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt24,5024m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,2484m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,6581m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt0,6188m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt3,192m2
72Lát đá Granite bậc tam cấpTheo BVTC được duyệt3,192m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,0684100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTC được duyệt1,0529m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt10,5294m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmTheo BVTC được duyệt10,5294m2
77Ốp chân tường cao 150Theo BVTC được duyệt66,6144m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo BVTC được duyệt26,3184m2
79Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo BVTC được duyệt26,3184m2
80Cung cấp cửa sổ nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo BVTC được duyệt22,0905m2
81Phụ kiện cửa sổ mở hắtTheo BVTC được duyệt9Bộ
82Trần thả thạch cao chịu nước KT600x600Theo BVTC được duyệt20,55m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt918,553m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt4.841,653m2
85Lắp đặt bình nóng lạnhTheo BVTC được duyệt5bộ
86Lắp đặt xí bệtTheo BVTC được duyệt18bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC được duyệt18cái
88Hộp giấy + képTheo BVTC được duyệt18cái
89Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo BVTC được duyệt12cái
90Lắp đặt gương soiTheo BVTC được duyệt12cái
91Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo BVTC được duyệt12bộ
92Chân chậu rửa (chân cụt)Theo BVTC được duyệt12bộ
93Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo BVTC được duyệt12bộ
94Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC được duyệt12bộ
95Cút ren PPR D25Theo BVTC được duyệt6cái
96Vòi đồng D21Theo BVTC được duyệt6cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo BVTC được duyệt2bể
98Van phao D25Theo BVTC được duyệt2cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTC được duyệt36cái
100Đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 1x36WTheo BVTC được duyệt10bộ
101Đèn huỳnh quang đôi lắp nổi 2x36WTheo BVTC được duyệt62bộ
102Đèn ốp trần D300 LED 9WTheo BVTC được duyệt83bộ
103Lắp đặt đèn âm trần Downlight d110 bóng LED 7w/220vTheo BVTC được duyệt38bộ
104Dây Internet LINK CAT 6ETheo BVTC được duyệt600m
105Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo BVTC được duyệt45Cái
106Mặt ốp Panasonic 2 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo BVTC được duyệt45Cái
107Hạt mạng J45 bọc nhômTheo BVTC được duyệt45Cái
108Tủ Rack System 10U -19"Theo BVTC được duyệt1Cái
109Tủ Rack System 6U -19"Theo BVTC được duyệt2Cái
110Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo BVTC được duyệt1Cái
111Switch 10 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo BVTC được duyệt2Cái
112Đầu phát wirelessTheo BVTC được duyệt3Cái
113Khay trượt tủ mạngTheo BVTC được duyệt1cái
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo BVTC được duyệt400m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo BVTC được duyệt80m
116Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo BVTC được duyệt60m
117MCB 1P 10ATheo BVTC được duyệt3cái
118Hộp đấu cáp hộp đấu cáp 50x2Theo BVTC được duyệt1Hộp
119Hộp đấu cáp hộp đấu cáp 20x2Theo BVTC được duyệt2Hộp
120Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5)Theo BVTC được duyệt50m
121Cáp điện thoại (2x2x0,5)Theo BVTC được duyệt600m
122Ổ cắm máy điện thoạiTheo BVTC được duyệt33Bộ
123Hạt điện thoại RJ 11Theo BVTC được duyệt33Cái
124Thiết bị chống sét lan truyềnTheo BVTC được duyệt1Cái
125Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo BVTC được duyệt47Bộ
126Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo BVTC được duyệt31Bộ
127Phụ kiện cửa sổ mở quayTheo BVTC được duyệt41Bộ
128Phụ kiện cửa sổ mở hắtTheo BVTC được duyệt30Bộ
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,385100m3
130Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,128100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,257100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,257100m3/1km
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTC được duyệt7,704m3
134Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt3,531m3
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt117,7m2
136Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt5,574m3
137Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,354100m2
138Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,414Tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt134cấu kiện
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,052100m3
141Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,017100m3
142V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,035100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,035100m3/1km
144Bê tông lót móng chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,52m3
145Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt1,457m3
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt4,52m2
147SXLD cốt thép giằng hố gaTheo BVTC được duyệt0,04Tấn
148Bê tông móng chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,263m3
149Ván khuôn giằng hố gaTheo BVTC được duyệt0,034100m2
150Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,015Tấn
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,196m3
152Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,011100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt4cấu kiện
154Dải bạt cách nước mặt dưới bê tông hèTheo BVTC được duyệt193,45m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt19,345m3
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt4,228m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt1,321m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt4,568m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt21,078m2
160Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo BVTC được duyệt21,078m2
161Vách ngăn composite khu vệ sinh phụ kiện INOX đồng bộTheo BVTC được duyệt26,941m2
B Hạng mục Nhà giảng đường
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo BVTC được duyệt829,5672m2
2Phào trầnTheo BVTC được duyệt289,2m
3Bả matít vào trần thạch caoTheo BVTC được duyệt829,5672m2
4Trụ cái cầu thang Inox 304 đường kính D150 cao 1,2mTheo BVTC được duyệt2cái
5Ốp chân tường cao 150Theo BVTC được duyệt93,564m2
6Ốp tường khu vệ sinh. kích thước gạch Ceramic 600x300mmTheo BVTC được duyệt203,28m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt1.327,595m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt4.225,1927m2
9Lắp đặt xí bệtTheo BVTC được duyệt18bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC được duyệt18cái
11Hộp giấy + képTheo BVTC được duyệt18cái
12Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo BVTC được duyệt18cái
13Lắp đặt gương soiTheo BVTC được duyệt18cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC được duyệt18bộ
15Chân chậu rửa (chân cụt)Theo BVTC được duyệt18bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC được duyệt18bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC được duyệt15bộ
18Cút ren PPR D25Theo BVTC được duyệt6cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo BVTC được duyệt0,06100m
20Vòi đồng D21Theo BVTC được duyệt6cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo BVTC được duyệt2bể
22Van phao D25Theo BVTC được duyệt2cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnTheo BVTC được duyệt18cái
24Ống uPVC D110, class 2Theo BVTC được duyệt0,3100m
25Y PVC D110Theo BVTC được duyệt9cái
26Cút PVC D110Theo BVTC được duyệt18cái
27Vách ngăn composite khu vệ sinh phụ kiện INOX đồng bộTheo BVTC được duyệt9m2
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTC được duyệt57cái
29Đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 1x36WTheo BVTC được duyệt10bộ
30Đèn ốp trần D300 LED 15WTheo BVTC được duyệt65bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTC được duyệt72bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTC được duyệt18bộ
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo BVTC được duyệt0,7100m
34Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo BVTC được duyệt0,7100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo BVTC được duyệt0,7100m
36Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo BVTC được duyệt100m
37MCB 2P 20ATheo BVTC được duyệt6cái
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo BVTC được duyệt6máy
39Dây Internet LINK CAT 6ETheo BVTC được duyệt400m
40Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo BVTC được duyệt15Cái
41Mặt ốp Panasonic 2 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo BVTC được duyệt15Cái
42Hạt mạng J45 bọc nhômTheo BVTC được duyệt15Cái
43Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo BVTC được duyệt1Cái
44Đầu phát wirelessTheo BVTC được duyệt6Cái
45Khay trượt tủ mạngTheo BVTC được duyệt1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo BVTC được duyệt200m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo BVTC được duyệt15m
48Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo BVTC được duyệt60m
49MCB 1P 10ATheo BVTC được duyệt1cái
50Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo BVTC được duyệt32Bộ
51Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo BVTC được duyệt8Bộ
52Phụ kiện cửa sổ mở hắtTheo BVTC được duyệt91Bộ
53Cung cấp cửa sổ nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo BVTC được duyệt9,72m2
54Phụ kiện cửa sổ mở hắtTheo BVTC được duyệt6Bộ
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,4284100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,1428100m3
57V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,2856100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,2856100m3/1km
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTC được duyệt8,568m3
60Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt3,927m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt130,9m2
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt6,1568m3
63Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,3907100m2
64Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,457Tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt148cấu kiện
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,104100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,0347100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0693100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0693100m3/1km
70Bê tông lót móng chiều rộng Theo BVTC được duyệt1,0397m3
71Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt2,9146m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt9,04m2
73Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố gaTheo BVTC được duyệt0,0804Tấn
74Bê tông móng chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,5264m3
75Ván khuôn giằng hố gaTheo BVTC được duyệt0,0672100m2
76Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0292Tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,392m3
78Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,0224100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt8cấu kiện
80Dải bạt cách nước mặt dưới bê tông hèTheo BVTC được duyệt64,45m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt6,445m3
C Hạng mục: Nhà sỹ quan
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250Theo BVTC được duyệt27,8314m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo BVTC được duyệt4,1218100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt1,2192tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt4,7903tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo BVTC được duyệt0,1227tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo BVTC được duyệt2,0242tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTC được duyệt170cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTC được duyệt6,957910 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo BVTC được duyệt170cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo BVTC được duyệt6,82100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2, đoạn ép âmTheo BVTC được duyệt0,747100m
12Nối cọc vuông, KT 20x20cmTheo BVTC được duyệt851 mối nối
13Đập bỏ đầu cọcTheo BVTC được duyệt1,448m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0145100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly Theo BVTC được duyệt0,0145100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt10,6665100m3
17Đào móng băng, thủ công, đất C3Theo BVTC được duyệt118,5162m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo BVTC được duyệt3,9505100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt7,9011100m3
20Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3Theo BVTC được duyệt7,9011100m3
21Ván khuôn bê tông lót đài móngTheo BVTC được duyệt0,1508100m2
22Ván khuôn bê tông lót giằng móng:Theo BVTC được duyệt0,622100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt11,4889m3
24Cốt thép đài móng, f Theo BVTC được duyệt0,538tấn
25Cốt thép đài móng, f Theo BVTC được duyệt0,4659tấn
26Ván khuôn đài móngTheo BVTC được duyệt0,8246100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Theo BVTC được duyệt0,6387tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo BVTC được duyệt2,6994tấn
29Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt1,6232100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt27,244m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt20,29m3
32Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,1136tấn
33Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt1,257tấn
34Ván khuôn cổ móngTheo BVTC được duyệt0,5951100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt3,3878m3
36Xây tường gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt58,6501m3
37Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK Theo BVTC được duyệt0,0732tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,6027tấn
39Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt0,4778100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt5,592m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt14,7686m3
42Ván khuôn cộtTheo BVTC được duyệt2,2929100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,4433tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt2,79tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt35,7426m3
46Ván khuôn dầmTheo BVTC được duyệt3,2187100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,8572tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt5,4975tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt73,0011m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo BVTC được duyệt6,7492100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo BVTC được duyệt8,7749tấn
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo BVTC được duyệt1,7443100m3
53Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo BVTC được duyệt1,7443100m3
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo BVTC được duyệt4,6632m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTC được duyệt0,3343100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo BVTC được duyệt0,8192tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo BVTC được duyệt0,1848tấn
58Bê tông giằng tường, lanh tô, M250, đá 1x2Theo BVTC được duyệt21,7287m3
59Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC được duyệt1,8674100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo BVTC được duyệt1,4821tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao Theo BVTC được duyệt1,6856tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt190,3137m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt18,308m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTC được duyệt21,187m3
65Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo BVTC được duyệt316,8716m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt665,6109m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt1.382,6876m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt719,6578m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt242,054m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt207,359m2
71Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt108,8254m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt394,68m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt221,576m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt123,98m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt663,4111m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt2.352,5762m2
77Trần thả thạch cao chịu nước KT600x600Theo BVTC được duyệt44,7336m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo BVTC được duyệt225,606m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTC được duyệt225,606m2
80Sản xuất xà gồ thépTheo BVTC được duyệt1,2181tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC được duyệt1,2181tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt144,41961m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo BVTC được duyệt3,0758100m2
84Tôn úp nócTheo BVTC được duyệt66,465m
85Lợp mái ngói 22v/m2, cao Theo BVTC được duyệt0,1568100m2
86Ngói úp nóc, bó bờTheo BVTC được duyệt8,4m
87Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC được duyệt1,7057100m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTC được duyệt26,125m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTC được duyệt498,566m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mmTheo BVTC được duyệt393,1976m2
91Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo BVTC được duyệt105,3684m2
92Ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch Ceramic 600x300mmTheo BVTC được duyệt171,948m2
93Ốp chân tường cao 150Theo BVTC được duyệt64,416m2
94Ốp chân tường, gạch thẻ ngoài nhàTheo BVTC được duyệt53,955m2
95Xây gạch không nung bậc thangTheo BVTC được duyệt1,6848m3
96Lát đá Granite bậc cầu thangTheo BVTC được duyệt36,42m2
97Cung cấp lan can inox, lan can cầu thangTheo BVTC được duyệt19,92md
98Trụ cái cầu thang Inox 304 đường kính D150 cao 1,2mTheo BVTC được duyệt1cái
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt1,0246m3
100Dải bạt cách nước mặt dưới bậc tam cấpTheo BVTC được duyệt27,0279m2
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,0721100m3
102Bê tông bản tam cấp, M200, đá 1x2Theo BVTC được duyệt3,1207m3
103Lắp dựng cốt thép tam cấpTheo BVTC được duyệt0,1705tấn
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt2,063m3
105Xây bậc tam cấp bằng gạch không nungTheo BVTC được duyệt2,4353m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt45,564m2
107Lát đá Granite bậc tam cấpTheo BVTC được duyệt38,124m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo BVTC được duyệt5,403100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTC được duyệt2,726100m2
110Cung cấp ống inox, lan can hành lang d60,5x1,2 & inox d31,8x1,1Theo BVTC được duyệt62,02md
111Cung cấp cửa đi nhôm dày 1,8 ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo BVTC được duyệt75,06m2
112Cung cấp cửa sổ nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo BVTC được duyệt28,8m2
113Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4 ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo BVTC được duyệt6,132m2
114Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo BVTC được duyệt36Bộ
115Phụ kiện cửa sổ mở quayTheo BVTC được duyệt24Bộ
116Cửa khung sắt hộp chớp tônTheo BVTC được duyệt1,296m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTC được duyệt111,288m2
118Lắp đặt xí bệtTheo BVTC được duyệt12bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC được duyệt12cái
120Hộp giấy + képTheo BVTC được duyệt12cái
121Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayTheo BVTC được duyệt12cái
122Lắp đặt gương soiTheo BVTC được duyệt12cái
123Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo BVTC được duyệt12bộ
124Chân chậu rửa (chân cụt)Theo BVTC được duyệt12bộ
125Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo BVTC được duyệt12bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTC được duyệt12bộ
127Thoát sàn inox D90Theo BVTC được duyệt12cái
128Lắp đặt giá treoTheo BVTC được duyệt12cái
129Vòi đồng D21Theo BVTC được duyệt12cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo BVTC được duyệt2bể
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo BVTC được duyệt2bể
132Thái dương năng Sơn Hà 300L gold ống chân không F58Theo BVTC được duyệt2cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo BVTC được duyệt0,45100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo BVTC được duyệt1,5100m
135Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo BVTC được duyệt4cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van Theo BVTC được duyệt12cái
137Van phao D25Theo BVTC được duyệt4cái
138Racco PPR D50Theo BVTC được duyệt4cái
139Racco PPR D25Theo BVTC được duyệt24cái
140Cút hàn PPR D50Theo BVTC được duyệt6cái
141Cút hàn PPR D25Theo BVTC được duyệt30cái
142Cút ren PPR D25Theo BVTC được duyệt96cái
143Tê PPR D50x25Theo BVTC được duyệt6cái
144Tê PPR D50Theo BVTC được duyệt6cái
145Tê PPR D25Theo BVTC được duyệt24cái
146Côn thu PPR D50x25Theo BVTC được duyệt6cái
147Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo BVTC được duyệt0,45100m
148Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo BVTC được duyệt1,5100m
149Ống uPVC D110, class 2Theo BVTC được duyệt0,6100m
150Ống uPVC D90, class 2Theo BVTC được duyệt0,6100m
151Ống uPVC D60, class 2Theo BVTC được duyệt0,35100m
152Ống uPVC D42, class 2Theo BVTC được duyệt0,2100m
153Cút PVC D110Theo BVTC được duyệt18cái
154Cút PVC D90Theo BVTC được duyệt30cái
155Cút PVC D60Theo BVTC được duyệt6cái
156Cút PVC D42Theo BVTC được duyệt18cái
157Tê PVC D110Theo BVTC được duyệt18cái
158Tê PVC D90Theo BVTC được duyệt30cái
159Tê PVC D42Theo BVTC được duyệt12cái
160Côn PVC D110x42Theo BVTC được duyệt6cái
161Côn PVC D110x60Theo BVTC được duyệt6cái
162Côn PVC D90x60Theo BVTC được duyệt6cái
163Côn PVC D90x42Theo BVTC được duyệt6cái
164Thoát sàn inox D90Theo BVTC được duyệt12cái
165Ống uPVC D90, class 2Theo BVTC được duyệt1,1100m
166Cút PVC D90Theo BVTC được duyệt26cái
167Măng sông nhựa D90Theo BVTC được duyệt11cái
168Quả cầu chắn D110Theo BVTC được duyệt13cái
169Đai neo ốngTheo BVTC được duyệt50cái
170ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưngTheo BVTC được duyệt0,5100m
171Cút PVC D27Theo BVTC được duyệt24cái
172Băng cản nước PVC V200Theo BVTC được duyệt20m
173Đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 1x36WTheo BVTC được duyệt26bộ
174Đèn đui xoáy treo trần bóng Compact 15WTheo BVTC được duyệt24bộ
175Đèn ốp trần bóng Compact 20WTheo BVTC được duyệt10bộ
176Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTC được duyệt12cái
177Quạt thông gió KT200x200, công suất 1x36WTheo BVTC được duyệt12cái
178Lắp đặt công tắc đơnTheo BVTC được duyệt14cái
179Lắp đặt công tắc đôiTheo BVTC được duyệt27cái
180Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC được duyệt26cái
181Đế nhựa chôn tườngTheo BVTC được duyệt67cái
182Tủ điện tầng 18 moduleTheo BVTC được duyệt2hộp
183Cầu chì ống 2ATheo BVTC được duyệt3cái
184Đèn báo pha đỏ vàng xanh 320V/LED 1WTheo BVTC được duyệt3cái
185Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo BVTC được duyệt1cái
186Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo BVTC được duyệt1cái
187Bộ chuyển mạch Vol kếTheo BVTC được duyệt1cái
188Bộ ty 200/5ATheo BVTC được duyệt1cái
189Thanh đồng 50x5; L=700mmTheo BVTC được duyệt1Thanh
190MCCB 3P 63ATheo BVTC được duyệt1cái
191MCCB 3P 40ATheo BVTC được duyệt1cái
192MCCB 2P 25ATheo BVTC được duyệt12cái
193MCB 1P 16ATheo BVTC được duyệt1cái
194MCB 1P 10ATheo BVTC được duyệt2cái
195Tủ điện phòng 6 modulTheo BVTC được duyệt12hộp
196MCB 1P 16ATheo BVTC được duyệt12cái
197MCB 2P 25ATheo BVTC được duyệt12cái
198MCB 2P 20ATheo BVTC được duyệt24cái
199MCB 1P 10ATheo BVTC được duyệt12cái
200Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo BVTC được duyệt50m
201Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo BVTC được duyệt10m
202Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo BVTC được duyệt1.500m
203Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Theo BVTC được duyệt700m
204Cáp Cu/PVC 1x4mm2Theo BVTC được duyệt400m
205Cu/PVC 1x10 mm2 - E vàng xanhTheo BVTC được duyệt50m
206Cu/PVC 1x4mm2 - E vàng xanhTheo BVTC được duyệt200m
207Cu/PVC 1x2.5mm2 - E vàng xanhTheo BVTC được duyệt500m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo BVTC được duyệt70m
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20Theo BVTC được duyệt650m
210Hộp nối phân dây 185x185x80Theo BVTC được duyệt12m
211Móc treo quạt trầnTheo BVTC được duyệt12m
212Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =50mmTheo BVTC được duyệt10m
213Dây Internet cat 6Theo BVTC được duyệt305m
214Đế âm tường lắp thiết bị mạngTheo BVTC được duyệt13Cái
215Mặt ốp Panasonic 1 lỗ lắp hạt J45/cat6Theo BVTC được duyệt13Cái
216Hạt mạng J45 bọc nhômTheo BVTC được duyệt13Cái
217Tủ Rack System 10U -19"Theo BVTC được duyệt1Cái
218Switch16 cổng RJ45 10/100/1000MbpsTheo BVTC được duyệt1Cái
219Đầu phát WIFITheo BVTC được duyệt1Cái
220Khay trượt tủ mạngTheo BVTC được duyệt1cái
221Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16Theo BVTC được duyệt200m
222Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 34Theo BVTC được duyệt20m
223Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Theo BVTC được duyệt30m
224MCB 1P 10ATheo BVTC được duyệt1cái
225Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo BVTC được duyệt6cái
226Dây thép D6 dùng làm chân bậtTheo BVTC được duyệt20m
227Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTC được duyệt80m
228Dây tiếp đất thép dẹt (40x4)mm2Theo BVTC được duyệt70m
229Cọc tiếp đất thép góc L(63x63x6)Theo BVTC được duyệt15cọc
230Hộp kiểm tra tiếp địaTheo BVTC được duyệt2hộp
231Đào mương tiêu sétTheo BVTC được duyệt19,2m3
232Lấp đất mương tiêu sétTheo BVTC được duyệt19,2m3
233Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,5654100m3
234Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTC được duyệt1,91m3
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,2014tấn
236Ván khuôn móngTheo BVTC được duyệt0,0608100m2
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt2,4978m3
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt6,0403m3
239Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,7322m3
240Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK Theo BVTC được duyệt0,0669tấn
241Ván khuôn thép dầm bểTheo BVTC được duyệt0,105100m2
242Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt1,0419m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt60,104m2
244Bê tông nắp bể, đá 1x2, M250Theo BVTC được duyệt1,54m3
245Ván khuôn nắp bểTheo BVTC được duyệt0,0756100m2
246Cốt thép nắp bểTheo BVTC được duyệt0,196tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt141cấu kiện
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,3525100m3
249Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo BVTC được duyệt0,1175100m3
250V. chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,235100m3
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,235100m3/1km
252Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTC được duyệt7,05m3
253Xây gạch thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt2,475m3
254Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt82,5m2
255Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt3,9104m3
256Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,2482100m2
257Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,2903Tấn
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt94cấu kiện
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt0,052100m3
260Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,0173100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0347100m3
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC được duyệt0,0347100m3/1km
263Bê tông lót móng chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,5198m3
264Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt6,624m3
265Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt4,52m2
266SXLD cốt thép giằng hố gaTheo BVTC được duyệt0,0402Tấn
267Bê tông móng chiều rộng Theo BVTC được duyệt0,2632m3
268Ván khuôn giằng hố gaTheo BVTC được duyệt0,0336100m2
269Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC được duyệt0,0146Tấn
270Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,196m3
271Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC được duyệt0,0112100m2
272Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC được duyệt4cấu kiện
273Dải bạt cách nước mặt dưới bê tông hèTheo BVTC được duyệt54m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC được duyệt5,4m3
275Gia công khung đỡ téc nước trên máiTheo BVTC được duyệt0,2798tấn
276Lắp dựng giá đỡ téc nướcTheo BVTC được duyệt0,2798tấn
277Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC được duyệt14,228m2
D Hạng mục Hệ thống PCCC trong nhà
1Lắp đặt thiết bị đế + đầu báo cháy khói loại địa chỉTheo BVTC được duyệt2,710 đầu
2Lắp đặt thiết bị đế + đầu cháy khói loại thườngTheo BVTC được duyệt1,610 đầu
3Mudule địa chỉ phân vùng nhận tín hiệu từ đầu báo cháy thườngTheo BVTC được duyệt8bộ
4Mudule đầu ra cho chuông báo cháyTheo BVTC được duyệt2bộ
5Mudule chống ngắn mạchTheo BVTC được duyệt6bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy .Theo BVTC được duyệt35 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy .Theo BVTC được duyệt35 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy .Theo BVTC được duyệt35 đèn
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo BVTC được duyệt35 nút
10Điện trở cuối kênhTheo BVTC được duyệt8bộ
11MCB 1P 10ATheo BVTC được duyệt17cái
12Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo BVTC được duyệt26cái
13Đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTC được duyệt49cái
14Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo BVTC được duyệt12cái
15Lăng phun D50Theo BVTC được duyệt12cái
16Bình chữa cháy ABC-MFZL8Theo BVTC được duyệt75bình
17Bình chữa cháy CO2-MT3Theo BVTC được duyệt12bình
18Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC được duyệt12bảng
19Dây cấp nguồn 2x1.0mm2Theo BVTC được duyệt200m
20Ống gen cứng D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo BVTC được duyệt200m
21Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo BVTC được duyệt2hộp
22ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo BVTC được duyệt3cái
23Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo BVTC được duyệt2bộ
24Đèn chiếu sáng sự cốTheo BVTC được duyệt1bộ
25Hộp chia ngả D16Theo BVTC được duyệt3cái
26Đai nẹp ống gen D16Theo BVTC được duyệt100cái
27Khớp nối ống gen D16Theo BVTC được duyệt69cái
28Cút trơn nối ống gen D16Theo BVTC được duyệt67cái
29Bình chữa cháy ABC-MFZL8Theo BVTC được duyệt8bình
30Bình chữa cháy CO2-MT3Theo BVTC được duyệt4bình
31Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC được duyệt4bảng
32Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Theo BVTC được duyệt4bảng
E Hạng mục Chống mối
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt30,042m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC được duyệt0,3100m3
3Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài dung dịch Map Boxer 30ECTheo BVTC được duyệt30,042m3
4Công tác xử lý phòng mối nền dung dịch Map Boxer 30ECTheo BVTC được duyệt277,441m2
F Hạng mục Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt4,463100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC được duyệt1,19100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTC được duyệt3,274100m3
4Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 4km, đất C3Theo BVTC được duyệt3,274100m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo BVTC được duyệt0,526100m
6Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo BVTC được duyệt0,526100m cọc
7Thuê cọc Larsen IV trong 1 thángTheo BVTC được duyệt526m
8Vận chuyển cọc Larsen đến công trình và vận chuyển cọc Larsen khỏi công trình sau khi hoàn thành thi côngTheo BVTC được duyệt1ca máy
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTC được duyệt17,978m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTC được duyệt46,516m3
11Ván khuôn móng dàiTheo BVTC được duyệt0,743100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt0,468tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt6,47tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTC được duyệt2,287tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt33,9m3
16Ván khuôn thép tường vách bể, cao Theo BVTC được duyệt3,321100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo BVTC được duyệt1,09tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo BVTC được duyệt3,638tấn
19Băng cản nước PVC V200Theo BVTC được duyệt124,88m
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,39m3
21Ván khuôn cộtTheo BVTC được duyệt0,057100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,076tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Theo BVTC được duyệt0,708tấn
24Ván khuôn thép dầm bểTheo BVTC được duyệt0,932100m2
25Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK Theo BVTC được duyệt0,319tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK >18mmTheo BVTC được duyệt0,97tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt22,39m3
28Ván khuôn thép sàn mái, cao Theo BVTC được duyệt1,164100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC được duyệt1,888tấn
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo BVTC được duyệt1,032100m3
31Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo BVTC được duyệt1,032100m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt403,334m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTC được duyệt119,68m2
34Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 03 lớp, mỗi lớp 2kgTheo BVTC được duyệt610,115m2
35Đào móng tam cấpTheo BVTC được duyệt0,446m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt0,109m3
37Xây gạch Không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,522m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC được duyệt0,161m3
39Ván khuôn dầmTheo BVTC được duyệt0,003100m2
40Lắp dựng cốt thép tam cấp, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTC được duyệt0,006tấn
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo BVTC được duyệt1,95m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt0,9m2
43Công tác gia công lắp dựng thang thépTheo BVTC được duyệt0,069tấn
44Lớp sỏi lọcTheo BVTC được duyệt6,387m3
45Cát vàng hạt toTheo BVTC được duyệt12,773m3
46Than hoạt tính loại a độ dày 30cm (khử mùi màu sắt, a sen amoni, hóa chất)Theo BVTC được duyệt6,387m3
47Vật liệu lọc MQ7 độ dày 40 cm(vật liêu quan trọng xử lý nước giếng khoan) khủ sắt, mangan, màu, asen, kim loại nặngTheo BVTC được duyệt6,387m3
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo BVTC được duyệt0,3100m
49Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo BVTC được duyệt2cái
50Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo BVTC được duyệt9cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt0,542m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC được duyệt0,099100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,023tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo BVTC được duyệt0,125tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt1,452m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,Theo BVTC được duyệt0,167100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,055tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC được duyệt0,234tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTC được duyệt3,51m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo BVTC được duyệt0,324100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo BVTC được duyệt0,59tấn
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt7,47m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC được duyệt0,385m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt35,336m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt39,441m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt13,92m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt32,44m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt4,928m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt40,264m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC được duyệt85,801m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M50, đánh dốc 5% về lỗ thoát nướcTheo BVTC được duyệt32,53m2
72Chống thấm 2 thành phần polymer, Sikatop Seal 107, quét 02 lớp, mỗi lớp 2kgTheo BVTC được duyệt32,53m2
73Lát gạch lá nem chống nóng mái vữa XM mác 75Theo BVTC được duyệt32,53m2
74Cung cấp cửa kéo sắt chớp tôn (bao gồm cả phụ kiện)Theo BVTC được duyệt7,506m2
75Cửa sổ khung sắt bịt tôn (bao gồm cả phụ kiện)Theo BVTC được duyệt3,36m2
G Hạng mục PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo BVTC được duyệt31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo BVTC được duyệt11 máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Theo BVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo BVTC được duyệt1bể
5Lắp đặt Rọ hút D150Theo BVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt Rọ hút D50Theo BVTC được duyệt1cái
7van 1 chiều D150Theo BVTC được duyệt2cái
8Van 1 chiều D100Theo BVTC được duyệt2cái
9van 1 chiều D50Theo BVTC được duyệt2cái
10van 1 chiều D32Theo BVTC được duyệt1cái
11van 1 chiều D25Theo BVTC được duyệt1cái
12Van chặn D150Theo BVTC được duyệt4cái
13Van chặn D100Theo BVTC được duyệt4cái
14Van chặn D50Theo BVTC được duyệt1cái
15Van chặn D25Theo BVTC được duyệt2cái
16Y lọc D100Theo BVTC được duyệt2cái
17Y lọc D50Theo BVTC được duyệt2cái
18Khớp nối mềm chống rung D100Theo BVTC được duyệt4cái
19Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Theo BVTC được duyệt18m
20Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Theo BVTC được duyệt18m
21Bích thép mù DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo BVTC được duyệt1cặp bích
22Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Theo BVTC được duyệt15cặp bích
23Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1Theo BVTC được duyệt4,86100m
24Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1Theo BVTC được duyệt0,06100m
25Phụ kiện ống đường ống PCCCTheo BVTC được duyệt1
26Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 800x500x180Theo BVTC được duyệt6tủ
27Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo BVTC được duyệt12cái
28Khớp nối ren trong D65Theo BVTC được duyệt12cái
29Khớp nối đầu vòi D65Theo BVTC được duyệt22cái
30Lăng phun D65Theo BVTC được duyệt12cái
31Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Theo BVTC được duyệt6cái
32Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Theo BVTC được duyệt1cái
33Sơn đường ống chữa cháyTheo BVTC được duyệt141,77m2
34Vật tư, vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngTheo BVTC được duyệt1
35Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo BVTC được duyệt1bộ
36Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyTheo BVTC được duyệt1HT
37Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loop hệ địa chỉTheo BVTC được duyệt11 trung tâm
38Ổn áp LioaTheo BVTC được duyệt1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt250m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTC được duyệt250m
41Ống gen D40/30 bảo vệ dây tín hiệuTheo BVTC được duyệt250m
42Nguồn dự phòng 24V/DCTheo BVTC được duyệt2bộ
43Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo BVTC được duyệt4hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BVTC được duyệt1cái
45Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo BVTC được duyệt1cọc
46Đai nẹp ống gen D40Theo BVTC được duyệt50cái
47Khớp nối ống gen D40Theo BVTC được duyệt50cái
48Vật tư, vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngTheo BVTC được duyệt1
49Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành hệ thống báo cháyTheo BVTC được duyệt1HT
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC được duyệt43,75m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTC được duyệt15,725m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC được duyệt13m3
H Hạng mục thiết bị
1Điều hòa 9000 BTUTheo BVTC được duyệt5chiếc
2Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 loop hệ địa chỉTheo BVTC được duyệt1cái
3Máy bơm điện chữa cháy Q=30l/s, H=37m.c.nTheo BVTC được duyệt1cái
4Máy bơm Diesel chữa cháy Q=30l/s, H=37m.c.nTheo BVTC được duyệt1cái
5Máy bơm điện bù áp Q=1l/s, H=41m.c.nTheo BVTC được duyệt1cái
6Bình tích áp 200 lítTheo BVTC được duyệt1cái
7Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo BVTC được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41299535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8259905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; hóa đơn; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục tương đương như cọc ép, xây lắp, hoàn thiện, điện, nước, PCCC.(Hạng mục PCCC: áp dụng cho cả công trình dân dụng và công trình nhà công nghiệp)- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6,594 tỷ đồng (trong đó hạng mục PCCC có giá trị ≥ 0,448 tỷ đồng; các hạng mục còn lại có giá trị ≥ 6,146 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trở lên với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 2 công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện nhẹ 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện, điện tử- Đã từng phụ trách hạng mục phần điện 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách hạng mục phần cấp thoát nước 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
5 Cán bộ Trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật Trắc địa 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng phụ trách kỹ thuật hạng mục PCCC 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên. (Còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách thanh quyết toán 2 công trình cấp III cùng loại. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao công chứng).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép 40T Lực ép 40T1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt4
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7KW2
8 Máy cắt uốn thép 5kW Công suất 5kW2
9 Máy phát điện Công suất ≥ 75 KVA2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy hàn Công suất 23kW4
12 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
13 Máy mài Hoạt động tốt4
14 Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích Hoạt động tốt1
15 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
16 Máy đào ≥ 0,8 m31
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
18 Máy kinh vỹ Hoạt động tốt1
19 Giàn giáo hoàn thiện thép (bộ) Hoạt động tốt500
20 Cốp pha thép (m2) Hoạt động tốt2000
21 Cây chống thép (cây) Hoạt động tốt2000
22 Nhà thầu Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu Hoạt động tốt1
23 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
24 Đồng hồ đo áp lực Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->