Gói thầu: TC03-2021-XLPĐ: Lắp đặt máy phát điện dự phòng cho tòa nhà văn phòng TC-HICT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | TC03-2021-XLPĐ: Lắp đặt máy phát điện dự phòng cho tòa nhà văn phòng TC-HICT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của TC-HICT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 14:55:00 đến ngày 2021-09-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,700,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 1 hợp đồng xây lắp có hạng mục cung cấp, lắp đặt máy phát điện công suất ≥300kVA có giá trị tối thiểu 1.190.000.000 VND hoặc;- 1 hợp đồng xây lắp máy phát điện có giá trị ≥ 310.000.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp máy phát điện có công suất ≥300kVA giá trị 880.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn hạng III.(Đính kèm: bằng cấp, quyết định làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm bằng cấp nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét(Đính kèm bằng cấp nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Đính kèm bằng cấp nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
TC03-2021-XLPĐ: Lắp đặt máy phát điện dự phòng cho tòa nhà văn phòng TC-HICT Công trình: Lắp đặt máy phát điện dự phòng cho tòa nhà văn phòng TC-HICT 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của TC-HICT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Giấy đăng ký, đăng kiểm của máy móc, thiết bị dự kiến huy động phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Yêu cầu về phần thiết bị: Phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng hàng hóa. - Máy phát điện sản xuất mới từ năm 2021 trở về sau, đồng bộ, đảm bảo đúng tính năng kỹ thuật theo yêu cầu ở Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo trì bảo dưỡng, tra cứu phụ tùng, chuẩn đoán lỗi động cơ… e/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu Đôn Lương, thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng
- Bên mời thầu là Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu Đôn Lương, thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu Đôn Lương, thị trấn Cái Hải, huyện Cái Hải, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng. Địa chỉ: Khu Đôn Lương, thị trấn Cái Hải, huyện Cái Hải, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện công suất liên tục định mức 300kVA, (220-230)V/(380- 400)V-50Hz | Theo Chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x240+1x150mm2 | Theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển ATS 600A | Theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x240+150mm2 | Theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=130/100 mm | Theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 7x1.5mm2 | Theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống d=32/25mm | Theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Đào rãnh cáp nền sân, đất cấp III | Theo Chương V HSMT | 4,5362 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp nền đất, đất cấp III | Theo Chương V HSMT | 9,45 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Theo Chương V HSMT | 5,0705 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V HSMT | 7,43 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| B | BỆ MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V HSMT | 12,13 | m2 |
| 2 | Đào móng bệ máy, móng rào chắn, đất cấp III | Theo Chương V HSMT | 3,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo Chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V HSMT | 6,11 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V HSMT | 0,988 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo Chương V HSMT | 0,1572 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V HSMT | 4,145 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thép hình V90x90x6 bo viền mạ kẽm | Theo Chương V HSMT | 13,8 | m |
| 9 | Đào rãnh cáp nền đất, đất cấp III | Theo Chương V HSMT | 0,28 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa dài phi 16 dài 2.4m | Theo Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V HSMT | 28 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu1x50 | Theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 14 | Thuốc hàn | Theo Chương V HSMT | 5 | lọ |
| 15 | Gia công, lắp đặt hệ khung dàn mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V HSMT | 0,9233 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ phản quang | Theo Chương V HSMT | 30,85 | m2 |
| 17 | Phụ kiện bánh xe, bản lề, khoá.. | Theo Chương V HSMT | 1 | lố |
| 18 | Biển báo | Theo Chương V HSMT | 2 | Biển |
| 19 | Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời | Theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| C | ĐẤU ĐIỆN NHÀ VĂN PHÒNG VỚI TỦ ATS | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 2 | Nhân công kiểm tra lập trình đấu nối hoàn thiện | Theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 1 hợp đồng xây lắp có hạng mục cung cấp, lắp đặt máy phát điện công suất ≥300kVA có giá trị tối thiểu 1.190.000.000 VND hoặc;- 1 hợp đồng xây lắp máy phát điện có giá trị ≥ 310.000.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp máy phát điện có công suất ≥300kVA giá trị 880.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện, xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn hạng III.(Đính kèm: bằng cấp, quyết định làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm bằng cấp nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét(Đính kèm bằng cấp nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Đính kèm bằng cấp nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 0,75KW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi