Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh cho Đài kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn Quốc Gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tần số vô tuyến điện |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh cho Đài kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn Quốc Gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619839 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại theo quy định năm 2021 của Cục Tần số vô tuyến điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:09:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,457,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các công trình, trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (chứng chỉ còn hiệu lực, theo quy định hiện hành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (chứng chỉ còn hiệu lực, theo quy định hiện hành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4W, UHF |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Dùi cui | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp ra |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng ban đêm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tần số vô tuyến điện |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh cho Đài kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn Quốc Gia Dự toán kinh phí mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ năm 2021 sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của Cục Tần số vô tuyến điện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí được để lại theo quy định năm 2021 của Cục Tần số vô tuyến điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng lý doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doan thuộc lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo vệ hoặc tương đương. - Tài liệu hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Tần số vô tuyến điện, địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024. 35564919 Fax: 024. 35564930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền Thông. Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội. Điện thoại: 024.39437097 Fax: 024. 38228869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Thông tin và Truyền Thông. Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội. Điện thoại: 024.38226608 Fax: 024. 38228869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Bộ Thông tin và Truyền Thông. Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội. Điện thoại: 024.38226608 Fax: 024. 38228869 |
| E-CDNT 34 |
25 25 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh cho Đài kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn Quốc gia | Gồm 04 chốt bảo vệ: Bảo vệ tài sản 24/24h (kể cả ngày Chủ nhật, ngày lễ, ngày Tết) của Đài kiểm soát vệ tinh và sóng ngắn Quốc gia gồm: Các nhà trạm, thiết bị thu đo kiểm soát vệ tinh, sóng ngắn; hệ thống điện nước, cây xanh, phòng cháy chữa cháy và các thiết bị phụ trợ khác trong phạm vi Công trình; Nhà thầu có nhân viên bảo vệ tự lo an toàn, sức khỏe, chăm sóc y tế cho nhân viên khi có vấn đề xảy ra | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho các công trình, trụ sở làm việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng đội bảo vệ | 1 | - Đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (chứng chỉ còn hiệu lực, theo quy định hiện hành) | 8 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 6 | - Đã qua huấn luyện nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ chứng nhận qua huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ (chứng chỉ còn hiệu lực, theo quy định hiện hành) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm | 4W, UHF | 4 |
| 2 | Dùi cui | Điện áp ra | 4 |
| 3 | Đèn pin | Sử dụng ban đêm | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi