Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số3773/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND thị xã Đức Phổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:19:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,818,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cụ thể là: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu theo chương trình cải cách của Bộ Giáo dục và Đào tạo)- Yêu cầu nhà thầu Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của hợp đồng đó (tất cả phải là bản gốc hoặc đã được công chứng còn hiệu lực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng, Bình ĐịnhThời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giáo dục tiểu học. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và bàn giao các thiết bịthuộc hạng mụcđiện, điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Bằng đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.- 01 người: Bằng đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các thiết bị thuộc hạng mục sách, thư viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thư viện - thông tin học. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc bộ môn mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc kế toán, có chứng chỉ nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 năm 2021 Mua sắm thiết bị 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số3773/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu trước khi giao hàng nếu được xét trúng thầu - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước khi giao hàng nếu được xét trúng thầu. - Có Catalogue chính hãng (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất ) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu vòng ≤ 3 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu cần làm rõ hơn về thông số kỹ thuật của hàng hóa thì yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu) - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp linh kiện sửa chữa, phụ tùng thay thế thiết bị trong vòng 5 năm kể từ ngày bàn giao của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức đối với các mặt hàng điện tử sau : màn hình tivi 55inch. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức đối với các mặt hàng sau : phần mềm dành cho tivi 55inch. - Đủ khả năng cung cấp và bảo hành, bảo trì các thiết bị được cung cấp: có đủ năng lực tài chính để thực hiện gói thầu; có đội ngũ nhân viên kỹ thuật đảm bảo chất lượng phục vụ công tác bảo hành, bảo trì sản phẩm được cung cấp trong thời gian 1 năm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - HSDT phải ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa. Hàng hóa phải có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, ảnh chụp sản phẩm thực (catalogue) do nhà sản xuất cung cấp. - Đối với những hàng hóa thiết bị nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C.O), chứng nhận chất lượng (C.Q) và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với từng loại hàng hóa trước khi chuẩn bị giao hàng nếu được xét trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định tại đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Đức Phô, ̉địa chỉ 71 Đường Trần Kiên, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 Nguyễn Nghiêm, TDP2, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh: Quê hương em | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Bộ tranh: Lòng nhân ái | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bộ tranh: Đức tính chăm chỉ | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Bộ tranh: Đức tính trung thực | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Bộ tranh: Ý thức trách nhiệm | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bộ tranh: Kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Bộ tranh: Kĩ năng tự bảo vệ | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Bộ tranh: Tuân thủ quy định nơi công cộng | 165 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong luyện tập | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 25 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Cầu môn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 17 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Cột bóng rổ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Cột, lưới đá cầu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Quả bóng chuyền hơi | 17 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Cột, lưới | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Bàn cờ, quân cờ | 97 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Bàn và quân cờ treo tường | 17 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Trụ đấm, đá | 22 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Dây kéo co | 17 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Bóng ném | 80 | Quả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 17 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Còi | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Thước dây | 17 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Thảm TDTT | 300 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Dây nhảy tập thể | 32 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Dây nhảy cá nhân | 170 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Nấm thể thao | 449 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Cờ lệnh thể thao | 23 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Biển lật số | 19 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Gia đình em (6 bộ tranh rời) | 163 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 163 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Bộ tranh về Tình bạn | 163 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Phong cảnh đẹp quê hương | 21 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Thanh phách | 75 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Song loan | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Trống nhỏ | 38 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Triangle (tam giác chuông) | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Tambourine (trống lục lạc) | 27 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Chuông (bells) | 66 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Castanets | 55 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Maracas | 55 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Bảng vẽ cá nhân | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Bục đặt mẫu | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Các hình khối cơ bản | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Bảng pha màu | 160 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Tạp dề | 95 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 195 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Tủ dụng cụ | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Màu goát (Gouache colour) | 51 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Đất nặn | 39 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 22 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 62 | Bộ Mẫu chữ viết | 22 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 63 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 75 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 64 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 685 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 65 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 685 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 66 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 655 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 67 | Mô hình đồng hồ | 56 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 68 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 69 | Bộ chai và ca 1 lít | 130 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 70 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 71 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 72 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 73 | Bộ xương | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 74 | Hệ cơ | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 75 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 76 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 77 | Bốn mùa | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 78 | Mùa mưa và mùa khô | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 79 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 185 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 80 | Bộ các video /Clip Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 67 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 81 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 27 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 82 | Mô hình Bộ xương | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 83 | Mô hình Hệ cơ | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 84 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 85 | Bảng phụ | 74 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 86 | Nam châm | 360 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 87 | Nẹp treo tranh | 164 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 88 | Giá treo tranh | 19 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 89 | Cân | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 90 | Nhiệt kế điện tử | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 91 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 92 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 93 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 94 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 95 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 96 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 97 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 98 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 129 | 129 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 100 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 124 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 101 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 102 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 103 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 61 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 104 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 129 | Quân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 105 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 129 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 106 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 129 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 107 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 108 | Giáo dục ý thức tiết kiệm | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 109 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 110 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 111 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 112 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 30 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 113 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 30 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 114 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 115 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 16 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 116 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 16 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 117 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 118 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 119 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 30 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 120 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 121 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 30 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 122 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 123 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 124 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 15 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 125 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 30 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 126 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 127 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 13 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 128 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 115 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 129 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 85 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 130 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 85 | tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 131 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 132 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 13 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 133 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 13 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 134 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 135 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 105 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 136 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 137 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 138 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 14 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 139 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 140 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 15 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 141 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 142 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 143 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 144 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 15 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 145 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 13 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 146 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 115 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 147 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 109 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 148 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 11 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 149 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 15 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 150 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 110 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 151 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 152 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 15 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 153 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 154 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 155 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 156 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 157 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 158 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 159 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 160 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 161 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 16 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 162 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 120 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 163 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 120 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 164 | Atlat địa lí Việt Nam | 95 | Tập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 165 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 166 | Địa bàn | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 167 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 12 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 168 | Nhiệt kế | 13 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 169 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 13 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 170 | Thước dây | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 171 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 172 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 173 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 174 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 175 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 176 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 177 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 178 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 179 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 180 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 181 | Tranh về Nồi cơm điện | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 182 | Tranh về Bếp điện | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 183 | Tranh về Đèn điện | 12 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 184 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 185 | Video về Ngôi nhà thông minh | 12 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 186 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 11 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 187 | Video về Trang phục và thời trang | 11 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 188 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 11 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 189 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 11 | Tệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 190 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 29 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 191 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 33 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 192 | Hộp mẫu các loại vải | 27 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 193 | Bộ vật liệu cơ khí | 14 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 194 | Bộ dụng cụ cơ khí | 24 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 195 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 196 | Bộ vật liệu điện | 22 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 197 | Bộ dụng cụ điện | 28 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 198 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 24 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 199 | Biến thể nguồn | 26 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 200 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 201 | Thanh phách | 150 | Cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 202 | Trống nhỏ | 44 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 203 | Tam giác chuông (Triangle) | 45 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 204 | Trống lục lạc (Tambourine) | 45 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 205 | Kèn phím | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 206 | Sáo (recorder) | 105 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 207 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 49 | Tờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 208 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 209 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 60 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 210 | Đèn chiếu sáng. | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 211 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 212 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 213 | Bục, bệ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 214 | Mẫu vẽ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 215 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 176 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 216 | Bảng vẽ | 176 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 217 | Bút lông | 132 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 218 | Bảng pha màu | 132 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 219 | Ống rửa bút | 132 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 220 | Lô đồ họa (tranh in) | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 221 | Đất nặn | 132 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 222 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 104 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 223 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 224 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 64 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 225 | Bộ dụng cụ lao động sân trường( Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: Chối rễ, dụng cụ hốt rác có cán, gàng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế) | 20 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 226 | Bộ dụng cụ lao động sân trường (Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách) | 12 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 227 | Bộ dụng cụ lao động sân trường(Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành) | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 228 | Tivi | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.728398E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng (Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cụ thể là: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu theo chương trình cải cách của Bộ Giáo dục và Đào tạo)- Yêu cầu nhà thầu Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của hợp đồng đó (tất cả phải là bản gốc hoặc đã được công chứng còn hiệu lực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện tại Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng, Bình ĐịnhThời gian bảo hành >=12 tháng, bảo trì tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giáo dục tiểu học. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và bàn giao các thiết bịthuộc hạng mụcđiện, điện tử | 2 | - 01 người: Bằng đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.- 01 người: Bằng đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các thiết bị thuộc hạng mục sách, thư viện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thư viện - thông tin học. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành sư phạm âm nhạc. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách lắp đặt và bàn giao các hạng mục thuộc bộ môn mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm mỹ thuật. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc kế toán, có chứng chỉ nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm. (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi