Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840386-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20210838229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:17:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,999,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,269,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.539E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 tại Học viện Chính trị Công an nhân dân
20 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Học viện Chính trị Công an nhân dân. Đ/c: Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Fax: 024.38388146
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN , địa chỉ: Số 29, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Học viện Chính trị Công an nhân dân. Đ/c: Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Fax: 024.38388146


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ tháng 8/2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất, kèm theo catologue), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... - Nhà thầu phải xuất trình giấy phép bán hàng bản gốc của nhà sản xuất/nhà cung cấp đối với hàng hóa trong nước hoặc giấy ủy quyền bán hàng bản sao được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xác nhận đối với hàng hóa nhập khẩu - Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình)và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu – Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.269.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Học viện Chính trị Công an nhân dân. Đ/c: Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Fax: 024.38388146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị Công an nhân dân; Thôn Lương Châu, xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, Hà Nộ i. Số điện thoại: (0243).38388146; Fax: (0243).38388146 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Trung tướng Trần Vi Dân, Giám đốc Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: (0243).38388146; Fax: (0243).38388146 -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Học viện Chính trị Công an nhân dân. Số điện thoại: 024.38388146, Fax: 024.38388146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số điện thoại: 024.38388146, Fax: 024.38388146
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đ/c Ngân Phòng Hậu cần - 0988930890
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 Paper One 70gms336GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Giấy in A4 Double 70gms1.741GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Túi Clear khổ A41.075CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Giấy note Pronoti 7,6 x 12,7cm74XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Giấy note Pronoti 7,6 x 7,6cm173XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Giấy note Pronoti 7,6 x 5,1cm89XấpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Giấy nhắn ký Deli 5 màu 45 x 12mm257TệpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Tẩy bút chì Deli 4,5cm x 2cm74CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bút nhớ dòng Deli S600144CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bút xóa băng Plus 5mm x 10m42CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bút xóa Thiên Long CP02163CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bút ký pentel BL77 (0.7mm)100CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bút ký pentel BL60 xanh 1mm23HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Bút ký Pentel BL57 đỏ 1mm3HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bút ký Pentel BL57 xanh 0,7mm26HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bút dạ viết bảng Thiên Long WB 0350CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bút bi xanh Thiên Long FlexOffice F0-24354CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bút bi đen Thiên Long TL025145CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Bút bi đỏ Thiên Long TL025527CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bút dính bàn đôi Thiên long màu xanh38BộThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bút xanh Thiên Long gel 02975HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Bút đỏ Thiên Long Gel 02923HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Bút nước GP 777 xanh 0.7mm158ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bút mực nước Lin Executive màu xanh 0.8mm35HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Bút mực nước Lin Executive màu đen 0.8mm14HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Đục lỗ Deli 010212ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Bút chì gỗ 2B Flexoffice88CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Gọt bút chì Deli 052016CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Dập ghim xoay 3 chiều Deli 3334CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Dập ghim trung Deli 3915CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Dập ghim nhỏ Deli 023873CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Gỡ gim Deli 023229CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Ruột ghim nhỏ Plus N0.10628HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Ghim tam giác C62287HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Ghim vòng màu Deli 29mm 2460HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Kẹp giấy ECHO 15mm253HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Kẹp giấy ECHO 19mm246HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Kẹp giấy ECHO 25mm185HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Kẹp giấy ECHO 32mm68HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Kẹp giấy ECHO 41mm82HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Kẹp giấy EChO 51mm22HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42File còng bật Plus loại 9cm76CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43File còng bật Plus loại 7cm10CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Cặp 80 lá Plus18CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Sổ bìa cứng A4 hải tiến 240 trang29quyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Sổ bìa cứng A5 160 trang11quyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Kéo văn phòng Deli 6010 180mm76cáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Kẹp trình ký 2 mặt Trà my106CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Cặp trình ký Office A4 bìa da Hồng Hà 605054ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Băng dính trắng Mickey Tape bản 7cm36CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Băng dính trắng Mickey Tape bản 5cm23CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Băng dính xanh Mickey Tape bản 7cm65CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Băng dính xanh Mickey Tape bản 5cm40CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Băng dính 2 mặt Mickey Tape 24mm48CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Khay đựng bút gỗ 6 ngăn18CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Sổ công văn đến "đỏ"16quyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Sổ công văn đi "xanh"23quyểnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Giấy bìa xanh A414GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Giấy bìa hồng A42GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Giấy A3 Double3GramThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Giấy Fax sunbird10CuộnThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Bút dạ viết bảng Thiên Long ngòi nhỏ10ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Móc dính tường10ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Pin tiểu AA1HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Pin đũa AA1HộpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Mực dấu shiny (đỏ) 28ml/lọ20LọThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Mực dấu shiny (xanh) 28ml/lọ2LọThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68thước kẻ 30cm Deli 623031CáiThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Phong bì bưu điện56TậpThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70USB Kington 16Gb10ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71USB Sandick CZ600 64GB 3.072ChiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Bút nước GP 777 đen 0.7mm20chiếcThực hiện theo Phần 2 chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.539E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (i) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (i) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (i) trong vòng (i) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->