Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Architect I1000sr và I2000sr hãng sản xuất Abbott lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881640-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Architect I1000sr và I2000sr hãng sản xuất Abbott lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210880665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:04:00 đến ngày 2021-09-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,541,922,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Architect I1000sr và I2000sr hãng sản xuất Abbott lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch Architect I1000sr và I2000sr hãng sản xuất Abbott lần 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);


E-CDNT 10.1(g)
1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Bản cam kết của nhà thầu. 8. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 9. Các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 Tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc II1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc II. Sử dụng cho máy Architect.- Hộp ≥ (1x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
2Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBc II1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm Anti-HBc II. Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
3Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B3Hộp- Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC II theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
4Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc IgM1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IGM kháng kháng nguyên lõi virus Viêm gan B. - Hộp ≥ (2x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
5Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệmAnti-HBc IgM1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định tính kháng thể IGM kháng kháng nguyên lõi virus Viêm gan B. - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
6Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B3Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
7Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBe1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên e virus viêm gan B. - Hộp ≥ (1x4 mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
8Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBe1Hộp- Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên e virus viêm gan B. - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
9Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng của kháng nguyên e virus viêm gan B16Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên e virus viêm gan B. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
10Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBeAg1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng nguyên e virus viêm gan B. - Hộp ≥ (2x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
11Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định tính kháng nguyên e virus viêm gan B. - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
12Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên e viêm gan B18Hộp- Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
13Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBs1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B.- Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
14Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B. - Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
15Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B5Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
16Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IGG kháng Cytomegalovirus. - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
17Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IGG kháng Cytomegalovirus theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
18Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus.- Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
19Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IGM kháng cytomegalovirus. - Hộp ≥ 4mL- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
20Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định tính kháng thể IGM kháng cytomegalovirus. - Hộp ≥ (2x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
21Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
22Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng và định tính các kháng thể IGG kháng virus Rubella.- Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
23Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng và định tính các kháng thể IGG kháng virus Rubella.- Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
24Hóa chất xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella. - Hộp ≥ 500 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
25Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng thể IGM kháng virus Rubella. - Hộp ≥ 4mL- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
26Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể IGM kháng virus Rubella. - Hộp ≥ (2x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
27Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IGM kháng virus Rubella. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
28Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể IGG kháng Toxoplasma gondi. - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
29Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng các kháng thể IGG kháng Toxoplasma gondi.- Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
30Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondi1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondi. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
31Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể IGM kháng Toxoplasma Gondi.- Hộp ≥ 4 mL- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
32Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệmToxo IgM1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng các kháng thể IGM kháng Toxoplasma Gondi- Hộp ≥ (2x4 mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
33Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondi1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondi- Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
34Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IGG1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) - Hộp ≥ 4mL- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
35Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm EBV VCA IGG1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)- Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
36Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus1Hộp- Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) dùng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
37Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm EBV VCA IGM1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV). - Hộp ≥ 4mL- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
38Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm EBV VCA IGM1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV). - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
39Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus1Hộp- Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ (Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
40Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm EBV EBNA IGG1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1.- Hộp ≥ 4mL- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
41Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm EBV EBNA IGG1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1. - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
42Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-11Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Epstein-Barr Nuclear Antigen-1 dùng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
43Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Syphilis1Hộp- Hóa chất để hiệu chuẩn cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể kháng TP. Sử dụng cho máy Architect.- Hộp ≥ 4mL- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
44Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể kháng TP. Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ (2x8mL)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
45Hóa chất xét nghiệm định lượng Syphilis2Hộp- Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể kháng TP. Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
46Hóa chất xét nghiệm kháng thể và Kháng nguyên Virus HIV160Hộp- Hóa chất xét nghiệm HIV Ag/Ab theo công nghệ hóa phát quang sử dụng cho hệ thống Architect. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
47Hóa chất chuẩn xét nghiệm HIV3chai- Hóa chất để hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV . Sử dụng cho máy Architect. - Chai ≥ 4ml- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
48Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HIV5Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV. Sử dụng cho máy Architect.- Hộp ≥ (4 x 8ml) - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
49Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên Virus viêm gan B160Hộp- Hóa chất xét nghiệm HBsAg sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
50Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAg3Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg. Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ (2 chai x 4ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
51Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HBsAg5Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm HBsAg. Sử dụng cho máy Architect.- Hộp ≥ (2 chai x 8ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
52Hóa chất xét nghiệm kháng thể Virus HCV160Hộp- Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên virus Viêm gan C . - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
53Hóa chất chuẩn xét nghiệm HCV3Chai- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên virus Viêm gan C. - Chai ≥ 4ml- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
54Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HCV5Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên virus Viêm gan C.- Hộp ≥ (2 chai x 8ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
55Hóa chất đệm rửa75Thùng- Dung dịch đệm rửa chứa dung dịch muối đệm Phosphate. - Thùng ≥ (4 x 975ml)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
56Hóa chất rửa kim4Hộp- Dung dich rửa kim hút mẫu. - Hộp ≥ (4x 25ml)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
57Hóa chất tiền xúc tác28thùng- Dung dịch tiền phản ứng chứa Hydrogen peroxide. - Thùng ≥ (4 x 975ml)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
58Hóa chất xúc tác32thùng- Dung dịch phản ứng chứa sodium hydroxide, Natri hydroxide.- Thùng ≥ (4 x 975ml)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
59Cóng phản ứng68Hộp- Cóng phản ứng. Sử dụng cho máy Arhitect.- Hộp ≥ (4 x 500 cái)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485
60Cốc đựng mẫu7Hộp- Cốc đựng mẫu. Sử dụng cho máy Arichitect.- Hộp ≥ 1000 cái- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
61Nắp ngăn chống bay hơi10Hộp- Màng ngăn sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ 200 unit- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
62Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm alpha-fetoprotein1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein. - Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
63Hóa chất xét nghiệm định lượng chất alpha-fetoprotein8Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein dùng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
64Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-34Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 . Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
65Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-34Hộp- Hóa chất xét nghiệm Ca 15-3 theo công nghệ hóa phát quang sử dụng cho hệ thống Architect. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
66Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 1251Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125. - Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
67Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 1254Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 , sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
68Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA (Carcinoembroyenic)1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA. - Hộp ≥ (2 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
69Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic)10Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA sử dụng công nghệ hóa phát quang.- Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
70Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-11Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1 .- Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
71Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-112Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
72Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HS Troponin1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Troponin-I.- Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
73Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HS Troponin1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin-I.- Hộp ≥ (3 chai x 8.0 mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
74Hóa chất xét nghiệm định lượng HS Troponin3Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin . - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
75Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Progesterone.- Hộp ≥ (2 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
76Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone10Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
77Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BHCG1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BHCG. - Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
78Hóa chất xét nghiệm định lượng BHCG10Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính BHCG theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
79Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T31Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T3. - Hộp( 6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
80Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T38Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T3. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
81Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T41Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4. - Hộp ≥ (6 chai x 4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
82Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T410Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
83Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng hormon kích thích tuyến giáp người TSH. - Hộp ≥ (2 chai x 4mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
84Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH10Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người TSH. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
85Mẫu chứng1Hộp- Mẫu chứng được chỉ định làm nguyên liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm. - Hộp ≥ (12 chai x 2 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
86Nắp đậy hóa chất1Hộp- Nắp thay thế. - Hộp ≥ 100 cái- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
87Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-CCP1Hộp- Hóa chất để hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG của tự kháng thể đặc hiệu với CCP. Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ (6x4.3mL)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
88Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-CCP1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG của tự kháng thể đặc hiệu CCP. Sử dụng cho máy Architect. - Hộp ≥ (2x7mL)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
89Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP3Hộp- Hóa chất xét nghiệm bán định lượng Anti CCP, theo công nghệ hóa phát quang sử dụng cho hệ thống Architect.- Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
90Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Folate1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng folate.- Hộp ≥ (6x2mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
91Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate1Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate sử dụng công nghệ hóa phát quang trên hệ thống Architect.- Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
92Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA II1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA II. - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
93Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng PIVKA II.- Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
94Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA II4Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA II sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
95Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE41Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4. - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
96Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE41Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4. - Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
97Hóa chất xét nghiệm định lượng HE42Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
98Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D. - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
99Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D4Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH Vitamin D sử dụng công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
100Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PCT1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PCT .- Hộp ≥ (6x2 mL) -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
101Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PCT1Hộp- Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PCT. - Hộp ≥ (2x3 mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
102Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT11Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
103Hóa chấthiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC Ag). - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
104Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC Ag). - Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
105Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC4Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCC Ag) theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
106Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PTH1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PTH. - Hộp ≥ (6x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
107Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH4Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
108Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ (2x4mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
109Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen I1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I. - Hộp ≥ (3x8mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
110Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen I3Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen I theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
111Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II1Hộp- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II. - Hộp ≥ (2x4mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
112Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen II1Hộp- Mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II. - Hộp ≥ (3x8mL)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
113Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen II3Hộp- Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen II theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
114Huyết thanh kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm miễn dịch chung1Hộp- Sản phẩm này được điều chế từ huyết thanh người có bổ sung những nguyên vật liệu hóa sinh đã được tinh sạch (chiết xuất từ nguồn gốc người và động vật), hóa chất, thuốc, chất bảo quản và chất ổn định. Mẫu chứng được cung cấp ở dạng lỏng, dễ sử dụng. - Hộp ≥ (12x5mL)- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO
115Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP theo công nghệ hóa phát quang. - Hộp ≥ 100 test. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
116Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pro GRP1HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP theo công nghệ hóa phát quang. Hộp ≥ (6x4mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
117Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Pro GRP1HộpMẫu chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Pro GRP. Hộp ≥ (3x8mL). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->