Gói thầu: Gói thầu số 4: Phần xây lắp và thiết bị phần còn lại (thiết bị mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Phần xây lắp và thiết bị phần còn lại (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn XDCB tập trung giai đoạn 2016-2025 và giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:08:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99443E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp loại công trình: phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc )2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Phần xây lắp và thiết bị phần còn lại (thiết bị mới 100%) Cải tạo, sửa chữa Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn vốn XDCB tập trung giai đoạn 2016-2025 và giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). + Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 7/2021 Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân đối với các nhân sựu chủ chốt để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 874 046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Cừ larsen loại KT 400x100x10,5 | Chương V E-HSMT | 336,24 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,957 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 4,106 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,984 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 3,357 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 8mm, | Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 20mm, | Chương V E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 3,151 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 2,202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép vách tường bể, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 3,914 | tấn |
| 16 | Mua Thép D20 mạ kẽm nhúng nóng làm thang leo | Chương V E-HSMT | 30,185 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thang bể, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 19 | Mua Bê tông M250 | Chương V E-HSMT | 41,108 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm, nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,41 | m3 |
| 21 | Mua Bê tông M250 | Chương V E-HSMT | 23,761 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,825 | m3 |
| 23 | Mua Bê tông M250 | Chương V E-HSMT | 51,587 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 279,9 | m2 |
| 25 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 117,03 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 28 | Thép hộp 40x40x2,5mm | Chương V E-HSMT | 22,291 | kg |
| 29 | Thép tấm dày 1mm | Chương V E-HSMT | 12,268 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, cửa bể | Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, cửa bể | Chương V E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 32 | Bản lề cối 160 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,797 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,797 | 100m³ |
| 37 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =6mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,394 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,312 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,038 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,394 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,35 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,273 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,902 | m2 |
| 18 | Mua sắt hộp 40x40x2.0 làm cửa | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửa | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Mua thép L35x35x3 làm cửa | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 21 | Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửa | Chương V E-HSMT | 1,165 | m2 |
| 22 | Mua tôn làm cửa | Chương V E-HSMT | 14,888 | kg |
| 23 | Bản lề cối đen 160 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Chốt cửa trong | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gia công cửa lưới thép | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt. | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,55 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện KT450x350x130mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100/5A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -60A-14KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -50A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt dài 1,2m, máng đèn M16-36W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/PVC- 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 46 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC- 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC/-1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 54 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 55 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 16,896 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 62,724 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 6 | Sơn tường, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,74 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42 | Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,272 | m2 |
| 9 | Mua inox ống, hộp 304 làm hoa cửa sổ, thành phẩm. | Chương V E-HSMT | 35,01 | kg |
| 10 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; cửa đi+cửa sổ mở quay dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 12 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 18,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 111,435 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 5 | gốc |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg, tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 55,52 | cấu kiện |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,687 | 100m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V E-HSMT | 149,015 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng, BT lót rãnh | Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, BT lót ga | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,769 | m³ |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,856 | m³ |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100,KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,128 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng, BT cổ rãnh | Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn móng, BT cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m² |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,081 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 69 | m2 |
| 19 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 20 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,067 | m³ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 26 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 1.336,92 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 120,192 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.336,92 | m2 |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng, BT lót | Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,888 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,553 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng, BT giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,618 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 , tường rào | Chương V E-HSMT | 5,882 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,893 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 314,019 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 281,899 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ KT-60x240mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 157,588 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, màu đỏ | Chương V E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 50 | Mua thép hộp dày 2mm | Chương V E-HSMT | 29,386 | kg |
| 51 | Mua thép hộp dày 1,2mm | Chương V E-HSMT | 1.023,284 | kg |
| 52 | Mua sắt vuông đặc 14x14làm cửa | Chương V E-HSMT | 497,24 | kg |
| 53 | Mua mũi mắc gang đúc | Chương V E-HSMT | 246 | cái |
| 54 | Mua tôn làm cửa | Chương V E-HSMT | 5,605 | kg |
| 55 | Sơn tính điện thép hàng rào + cổng phụ | Chương V E-HSMT | 1.519,52 | kg |
| 56 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 119,3 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V E-HSMT | 138,707 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 60 | Mua inox 304 làm hộp chụp đèn cầu sứ, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 115,22 | kg |
| 61 | Biển tên ( chữ hộp inox sơn màu vàng) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,11 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 65 | Cây vú sữa | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| E | Hạng mục 5: Điện bổ sung nhà A, B, C | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện chứa automat phòng (4-8 modul) | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống ghen mềm xoắn ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen mềm xoắn ĐK=20mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen mềm xoắn ĐK=25mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CU/XPLE/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1 bóng máng thường 1x22w/220v (gắn trần) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led âm trần D145-9w | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 19 | Mua đuôi bóng 1,2M-18W | Chương V E-HSMT | 832 | chiếc |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | Chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270-9W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Downligh D160-10W | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện chứa automat phòng (4-8 modul) | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm xoắn ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tán quang 2 bóng 36w | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần D160-9w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp điện chứa automat phòng (4-8 modul) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt ống ghen mềm xoắn ĐK=20mm | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà bảo vệ số 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 15,244 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 60,776 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,328 | m2 |
| 4 | Sơn tường, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,692 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,46 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo mái nhà A, mái nhựa 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 16,261 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 152,55 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 22,501 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm bo chân mái | Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK=14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,851 | m³ |
| 12 | Mua thép U80x40x3.0 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 1,197 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 99,136 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 16 | Bu lông M16-8.8 | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 17 | Mua Thép tấm 8 mm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 18 | Thép hình L70x70x5mm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 19 | Thép hình L50x50x5mm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,48 | 1m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,2 mm | Chương V E-HSMT | 2,831 | 100m2 |
| 24 | Tấm nóc Khổ 300 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 52,2 | m |
| 25 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 66,9 | kg |
| 26 | Tháo dỡ mái nhựa, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 443,85 | m² |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Thép hộp, thép ống dày 1,8mm | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,201 | 1m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 4,439 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 4,439 | 100m² |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 13,735 | 100m² |
| H | Hạng mục 8: Sàn giao dịch việc làm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 2 | Bulong12-8.0 | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 3 | Mua Inox 304 làm lan can hành lang, thành phẩm. | Chương V E-HSMT | 1.291,075 | kg |
| 4 | Mua Inox 304 làm khung biển, thành phẩm. | Chương V E-HSMT | 189,561 | kg |
| 5 | Mua tấm alumium | Chương V E-HSMT | 33,64 | m2 |
| 6 | Chữ hộp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bạt hiflex (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Bổ sung nước nhà A, B | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt phao cơ. CB 05/2020 BG | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá treo khăn tắm 3 tầng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê, nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê, nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn tắm 3 tầng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK-50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| J | Hạng mục 10: Phần kiến trúc nhà A, nhà B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V E-HSMT | 72,792 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 72,792 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Chương V E-HSMT | 6,152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V E-HSMT | 190,238 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V E-HSMT | 43,478 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 146,76 | m2 |
| 7 | Lát gạch gốm KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 43,478 | m2 |
| 8 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi 60x135 | Chương V E-HSMT | 21,4 | m |
| 9 | Cửa đi panô kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 10 | Cửa sổ panô kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 2,826 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,401 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 18,29 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 4,086 | 1m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 58,38 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 8,07 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,162 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch ceramic, KT gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 53,956 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 12,468 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,556 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bệ bếp | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 26 | Lát đá mặt bệ bếp đá granit màu đen | Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 27 | Cửa tủ bếp bằng khung nhôm | Chương V E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi 60x135 | Chương V E-HSMT | 24,26 | md |
| 29 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 7,223 | m2 |
| 30 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 0,444 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,262 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 24,26 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 7,667 | 1m2 |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị | |||
| 1 | Cổng xếp Inox | Chương V E-HSMT | 7,05 | md |
| 2 | Mô tơ đầu kéo đẩy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99443E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp loại công trình: phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc )2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi