Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ chương trình an sinh xã hội của tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:40:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,806,650,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.500.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải bao gồm:+ Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: > 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện công trình : > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: > 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: > 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng: > 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Nề: 03 người.- Bê tông: 03 người- Cốp pha: 03 người- Thép: 03 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 01 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 01 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trường Mầm non 19 tháng 10, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ chương trình an sinh xã hội của tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.841.988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0769 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0266 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3471 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3776 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8503 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7126 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9292 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9638 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9638 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9638 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5628 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5391 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3393 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8682 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8154 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1203 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8211 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9108 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2532 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4275 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4927 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4232 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0093 | 100m2 |
| 44 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | md |
| 45 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5574 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2475 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4964 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5624 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4138 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 100m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,224 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch thẻ 6x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6275 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7632 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,1786 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5976 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,825 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,7871 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,208 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,864 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,094 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3912 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1561 | m2 |
| 70 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,3346 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8688 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8688 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,9992 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,2358 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4624 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách Compact vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 78 | Phụ kiện vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 79 | Sản xuất + lắp dựng thanh chắn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,16 | kg |
| 80 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,07 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,616 | m2 |
| 82 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5935 | 1m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox 12.7x12.7x1.2mm ( khối lượng riêng 0.4367 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,2003 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 88 | Phụ kiện chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh( mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài) sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 90 | Phụ kiện chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Sản xuất cửa đi 2 cánh sắt sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 92 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi (khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Sản xuất cửa đi 1 cánh sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 94 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi (khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 95 | Sản xuất vách kính cố định dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,32 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần bóng Compac 220V-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W dài 1,2m, đặt sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn sắt tĩnh điện KT 400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 122 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 124 | Phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Bình nóng lạnh mua + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Mua + lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 1m3 |
| 135 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 146 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 147 | Lắp đặt đầu bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt Kép nối 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch 45 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu D40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PVC 90độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC 90độ D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Phễu thoát sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1m3 |
| 173 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 176 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 177 | Thép chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,467 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0992 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,967 | m2 |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m ống lọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống lọc PVC, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống hút PVC, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống lắng PVC, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Máy bơm+ phụ kiện(6m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6848 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8931 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5378 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1092 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,38 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,57 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,702 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | m2 |
| 19 | Van xả cặn D50 + ống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cửa tôn che hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5386 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3905 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,44 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7037 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3396 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,396 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2662 | 10m |
| 4 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6622 | m |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5485 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6341 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6359 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3767 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9155 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4714 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6236 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,496 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4045 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,9 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9005 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 24 | Bản lề chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Tôn tráng kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m2 |
| 26 | Bánh xe con lăn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,335 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,154 | 1m2 |
| 29 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,152 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8608 | 1m2 |
| 32 | Biển tên trường khung sắt hộp 50x50, bịt mica dán đề can 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6913 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9432 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,748 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,948 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,748 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,018 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5536 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 35 | Soi chỉ lõm, gờ móc nước, đắp phào cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi ( chốt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ ( chốt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 1x16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,782 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| J | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Mua Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Chungmei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm (Ác quy khô chuyên dụng 24V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói quang Chungmei) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10x2x0,50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen luồn bảo vệ cáp tín hiệu, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Con trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Tủ đựng bình 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.500.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải bao gồm:+ Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 6 | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: > 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện công trình : > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: > 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: > 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng: > 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 18 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Nề: 03 người.- Bê tông: 03 người- Cốp pha: 03 người- Thép: 03 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 01 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 01 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 5 | Máy Đầm bàn 1kW | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 6 | Máy Đầm cóc | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 9 | Máy mài 1,0kW | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 2 |
| 14 | Máy đào 0,8m3 | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
| 15 | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi