Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878870-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210878669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ chương trình an sinh xã hội của tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:40:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,806,650,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.500.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải bao gồm:+ Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: > 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện công trình : > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: > 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: > 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng: > 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Nề: 03 người.- Bê tông: 03 người- Cốp pha: 03 người- Thép: 03 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 01 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 01 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Trường Mầm non 19 tháng 10, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ chương trình an sinh xã hội của tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.841.988
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Văn hóa; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng. Địa chỉ: Số 110, đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.841.988


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018 đến 2020 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.841.988
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều
rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0769100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1269m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8928100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3056100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2797tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0266tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9366tấn
8Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3471m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3776m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8503m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7126m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9292100m3
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9638100m3
14Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9638100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9638100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5628m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1868100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5391tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8908m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3393100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8682tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8154tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1203tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8211m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9108100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2532tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4275m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2811100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8108m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4927100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4458tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4232m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3385m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
41Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2133tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2133tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0093100m2
44Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V56,49md
45Cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5574m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2475m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4964m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5624m3
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4138100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,624100m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,224m2
56Ốp chân tường gạch thẻ 6x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6275m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7632m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V485,1786m2
59Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,5976m2
60Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,825m2
61Láng granitô bậc dốcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V905,7871m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V815,208m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,864m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,56m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,094m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,3912m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,1561m2
70Trát ô văng, thanh chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,3346m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,8688m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8688m2
73Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,84m
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,9992m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,2358m2
76Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V83,4624m2
77Lắp dựng vách Compact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
78Phụ kiện váchMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
79Sản xuất + lắp dựng thanh chắn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V278,16kg
80Sản xuất + lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V210,07kg
81Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V30,616m2
82Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,59351m2
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
85Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox 12.7x12.7x1.2mm ( khối lượng riêng 0.4367 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V392,2003kg
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
87Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
88Phụ kiện chốtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
89Sản xuất cửa sổ 1 cánh( mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài) sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
90Phụ kiện chốtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
91Sản xuất cửa đi 2 cánh sắt sơn tĩnh điện, cửa quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
92Phụ kiện đồng bộ cửa đi (khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Sản xuất cửa đi 1 cánh sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
94Phụ kiện đồng bộ cửa đi (khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
95Sản xuất vách kính cố định dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V142,32m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
98Lắp đặt đèn sát trần bóng Compac 220V-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
99Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W dài 1,2m, đặt sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
100Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V đặt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101Lắp đặt công tắc ba 10A-250V đặt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m, công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Lắp đặt tủ điện phòng KT 200x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
107Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn sắt tĩnh điện KT 400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
108Lắp đặt các automat 2 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
114Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
115Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
117Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
118Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
122Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
124Phụ kiện lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
125Lắp đặt xí bệt + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
126Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
130Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
131Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
132Bình nóng lạnh mua + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Mua + lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
135Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
145Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
146Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
147Lắp đặt đầu bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
148Lắp đặt Kép nối 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
149Lắp đặt chếch 45 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
150Lắp đặt côn thu D40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
151Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
152Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
156Lắp đặt cút PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
157Lắp đặt cút PVC 90độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
158Lắp đặt cút PVC 90độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt cút PVC 90độ D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
161Lắp đặt chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
162Lắp đặt chếch D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
163Lắp đặt Y D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
164Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
165Lắp đặt côn thu D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Phễu thoát sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
170Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,41m3
173Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
174Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
175Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
176Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
177Thép chân bật D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,108m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,467m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0992m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,967m2
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
2Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m ống lọc
3Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt côn nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ống lọc PVC, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Lắp đặt ống hút PVC, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
7Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống lắng PVC, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Máy bơm+ phụ kiện(6m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,68481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,137m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8931m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1102m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5378m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
13Bê tông tấm đan, nắp bể bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1092m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,38m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,57m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,85m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106,702m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,925m2
19Van xả cặn D50 + ống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Cửa tôn che hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5386m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3905m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,44m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3786tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7037m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Rải lớp nilonMô tả kỹ thuật theo chương V8,3396100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,396m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,266210m
4Trám khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92,6622m
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2871100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5485m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6341m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6359m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3767m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9155m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4714m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6236m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,496m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,4045m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V363,9m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,9005m2
23Gia công cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
24Bản lề chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Tôn tráng kẽm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,132m2
26Bánh xe con lăn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,335m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,1541m2
29Gia công hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139tấn
30Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V64,152m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,86081m2
32Biển tên trường khung sắt hộp 50x50, bịt mica dán đề can 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
10Mua đất về đắp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6913m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1615m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9432m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7738m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,748m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,948m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,748m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,018m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5536m2
33Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
35Soi chỉ lõm, gờ móc nước, đắp phào cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
36Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
37Phụ kiện cửa đi ( chốt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
39Phụ kiện cửa sổ ( chốt )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
41Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 12,7x12,7x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08kg
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m2
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6241m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt các automat 1x16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,7821m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592100m2
J PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Mua Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh ChungmeiMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt nguồn dự phòng 24v cho trung tâm (Ác quy khô chuyên dụng 24V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói quang Chungmei)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10x2x0,50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống ghen luồn bảo vệ cáp tín hiệu, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Con trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
16Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Tủ đựng bình 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Bình chữa cháy MFZ4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
23Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 10.500.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự (*) là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải bao gồm:+ Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu trên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.73
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 6 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng: > 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện công trình : > 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: > 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: > 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng: > 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hạ tầng kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
4 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.+ Số năm kinh nghiệm: > 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 02 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)32
6 Công nhân kỹ thuật 18 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:- Nề: 03 người.- Bê tông: 03 người- Cốp pha: 03 người- Thép: 03 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.+ Số năm kinh nghiệm: > 01 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: > 01 năm (Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
4 Máy đầm dùi 1,5Kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
5 Máy Đầm bàn 1kW - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
6 Máy Đầm cóc - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
7 Máy hàn 23Kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)1
8 Máy khoan bê tông 1,5Kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
9 Máy mài 1,0kW - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
10 Máy mài 2,7Kw - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
11 Máy trộn bê tông 250l - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
12 Máy trộn vữa 150l - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
13 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)2
14 Máy đào 0,8m3 - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)1
15 Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). - Thiết bị thi công chủ yếu (Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)- Đối với nhà thầu liên danh thì thiết bị thi công chủ yếu của liên danh được tính là tổng thiết bị thi công chủ yếu của các thành viên liên danh. Thiết bị thi công chủ yếu của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->