Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880043-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210856943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5 tỷ đồng. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: Phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:38:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,683,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên)(2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.978.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.957.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học bộ môn Trường THCS xã Bình Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5 tỷ đồng. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: Phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh – Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên – Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS - Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu – Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND xã Bình Minh – Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh – Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Minh – Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Minh – Xã Bình Minh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu – Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới Nhà lớp học bộ môn Trường THCS xã Bình Minh:
1I: Phần móng:
Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V293,591m3
2Đóng cọc tre, cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V149,784100m
3GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,083m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,443tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
8GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m2
9Bê tông móng đá 2x4 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V103,012m3
10GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
13GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
14Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,45m3
16GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
17GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
19Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
20Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V97,864m3
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,092100m3
22II: Phần thân:GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
23GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
24GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,573tấn
25GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
26GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
27GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,716tấn
28Ván khuôn cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,277100m2
29Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,836m3
30Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,755m3
31Ván khuôn cho bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,425100m2
32GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
33GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,634tấn
34GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,942tấn
35GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
36GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,572tấn
37GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,461tấn
38Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,624m3
39Ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,827100m2
40GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,245tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,503m3
42Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,187100m2
43GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
44GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
45GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
46GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,475tấn
47Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,606m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,928m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,76m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114m3
52Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,193m3
53Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,674m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,465m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,933m3
56III: Phần mái:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,174m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,257m3
58Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
59GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
60GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
61Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
62Gia công xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1,879tấn
63Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1,879tấn
64Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,544m2
65Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,646100m2
66SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,86m
67Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,183m2
68Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Ống thoát nước mái D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m
71Chếch nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Cút nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
74Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
75IV: Phần cầu thang:Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
76GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
77Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
78Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
79GCLD ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
80GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
81GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
82GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
83GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
84Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,783m3
85Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
86Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
87Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,261m2
88Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,261m2
89Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,04m
90Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
91Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m
92Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
93Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,506m2
94Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,417m2
95Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,107m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,107m2
97V: Phần lan can:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,303m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,081m3
99Ván khuôn cho bê tông giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
100GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
101GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
102GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
103GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
104Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,098m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,806m2
106Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
107Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,924m2
108Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,854m2
110VI: Phần bậc tam cấp:GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
111Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
112Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,512m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,748m2
115Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,355m2
116Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,355m2
117Trát granitô gờ chỉ mũ bậcMô tả kỹ thuật theo chương V83,67m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,748m2
119VII: Phần nền:Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,809m3
120Lát nền, sàn gạch Ceramic 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V819,646m2
121VIII: Phần bục giảng:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,859m3
123Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,239m3
124Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,945m3
125Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,219m2
126Bảng chống loá sơn màu xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127IX: Phần hoàn thiện:Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V871,688m2
128Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,524m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156,189m2
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V885,822m2
131Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,671m2
132Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,037m2
133Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,182m
134Đắp phào kép, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,34m
135Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V224,73m
136Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
137Ốp đá rối màu ghi xám vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,071m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.394,438m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,236m2
140X: Phần cửa:Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
141Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,88m2
142Vách kính khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film màu trà, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
143Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
144Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V31chiếc
145Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V157,68m2
146Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
147Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,608tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,04m2
149Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,548m2
150XI: Phần điện:Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
151Tủ điện phòng 130x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
152Aptomat 1 pha 100A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Aptomat 1 pha 75A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Aptomat 1 pha 15A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
155Hộp đấu dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
156Công tắc 3 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
159Công tắc xoay chiều (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
161Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V94hộp
162Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
163Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
164Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
165Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
166Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
167Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V299m
168Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279m
169Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V154m
170Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.418m
171Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
172Chóa đèn huỳnh quang đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
173Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
174Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
175XII: Phần chống sét:Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,044m3
176Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,044m3
177Dây dẫn sét thép tròn D10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
178Dây tiếp địa thép tròn D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
179Ống nhựa PVC D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
180Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
182Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
183Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
184Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
186XIII: Phần cấp nước:Ống nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
187Cút nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
188Tê nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Kép nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
190Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Ván khoá nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
194Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
195Két nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196XIV: Phần thoát nước:Ống PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
197Ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
198Cút nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Chếch nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Côn thu nhựa D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
202Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
203XV: Phần thiết bị vệ sinh:Chậu rửa Inax L-284V (hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204Vòi chậu rửa INAX LFV-20S (hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
205Chân chậu rửa Inax L-288VC (hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
206Kệ đựng xà phòng Inax KF-644V (hoặc tương đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207XVI: Phần dàn giáo thi công:Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,97100m2
208XVII: Phần hè rãnh thoát nước ngoài nhà:Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V397m2
209Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m3
210Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,812m3
211Đào móng hố ga, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
212GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
213Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,136m3
214Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
215Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,861m3
216GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
217GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
218Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,983m3
219Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,12m2
220Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
221Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,647m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên)(2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.978.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.957.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.53
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->