Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882413-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:27:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,479,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.150.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Tân Dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến phố Chu Văn An (từ nút giao đường Nguyễn Tất Thành đến nút giao đường Châu Phong), phường Tân Dân, thành phố Việt Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Dân , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ (Địa chỉ: Ngõ 186 đường Lê Quý Đôn, tổ 16B khu 9, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành (Địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND phường Tân Dân , địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh (cam kết hoặc xác nhận của BHXH) số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.718,43m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V270,55m3
3Phá dỡ kết cấu hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V157,37m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V427,92m3
5Đào kết cấu mặt đường đá dăm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V25,73m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V25,73m3
7Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
8Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
9Đào móng cống dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V245,72m3
10Đắp đất quanh cống, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,05m3
11Bê tông hoàn trả mang cống, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
12Đắp nền thượng, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,38m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.640,45m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1)
1Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,32m2
2Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,32m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 8,23cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,32m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,32m2
D Kết cấu cạp rộng mặt đường (KC loại 2)
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V402,89m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V302,17m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.014,44m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.014,44m2
5Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.014,44m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.014,44m2
E VUỐT LỐI RẼ
1Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m3
3Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,73m3
4Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,55m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,66m2
6Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,66m2
7Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,19m2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V293,19m2
F HÈ PHỐ
1Bê tông lót, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m3
2Lát gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo Chương V1.437,53m2
G Viên vỉa KT(20x22x100)cm
1Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V218m
2Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
3Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V135,16m2
4Vữa XM M75 đệm, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,96m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
6Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,44m2
H Viên vỉa KT(20x22x50)
1Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
2Vữa XM M75 đệm, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
5Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
6Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V89,6m2
I Viên vỉa KT(53x22x100)cm
1Vữa XM M75 đệm, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,18m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m2
4Lắp đặt viên vỉa KT(53x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V219m
5Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3m3
6Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V271,56m2
J Tấm đan rãnh tam giác KT(50x25x6)cm
1Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V136,25m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,35m3
3Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V130,8m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
5Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V98,1m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.783cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.783cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,83tấn/km
K Cố định hè phố
1Bê tông cố định hè phố, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
2Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m2
L Gạch chỉ xây chân tường
1Xây chân tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,03m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,93m2
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51đoạn
N Rãnh BTCT BxH = (60x80)cm
1Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V46,92m3
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V29,58m3
3Đắp đất tận dụng, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m3
4Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,11m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V29,58m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
7Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39m3
8Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78m3
9Ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V993,71m2
10Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,69m3
11Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.234kg
12Vữa XM M100 làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
13Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
14Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m3
15Cốt thép tấm bản F6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,3kg
16Cốt thép tấm bản F10-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,7kg
17Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V131,38m2
18Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V162cấu kiện
19Bốc xếp thân rãnh, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V162cấu kiện
20Bốc xếp thân rãnh, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V162cấu kiện
21Bốc xếp tấm bản, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V162cấu kiện
22Bốc xếp tấm bản, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V162cấu kiện
23Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,36tấn/km
O Ga thu nước
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
2Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
3Bê tông thân hố ga, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,74m3
4Bê tông cổ ga + móng + thành lưới chắn rác, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
5Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng Composite trên hè 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả tấm chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
7Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả nắp composite trên hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
8Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả tấm sàn lắp ghép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
9Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả tấm bản đậy ga thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
P Tấm bản nắp ga mới
1Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
2Cốt thép tấm bản F6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V333,9kg
3Cốt thép tấm bản F10-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V376,6kg
4Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
5Bốc xếp cấu kiện tấm nắp ga, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện tấm nắp ga, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
7Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,22tấn/km
8Lắp đặt tấm bản nắp ga mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
9Lắp đặt lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Sản xuất lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V356,9kg
11Sơn chống rỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
12Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V285,63m2
13Thép F20 làm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,28kg
14Phá dỡ khối xây hố thu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
15Đào đất xây hố ga, hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m3
16Đắp đất, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,25m3
17Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,67m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
Q Ga nước sạch
1Phá dỡ tấm bản BTCT cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
2Phá dỡ bê tông mũ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
4Bê tông tôn cao thành hố thu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
5Thép hình khung hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5kg
6Thép neo mũ tường D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78kg
7Ván khuôn đổ bê tông thành hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
R Nắp đậy hố ga + tấm bản đậy
1Bê tông tấm bản, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
2Cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7kg
3Cốt thép tấm bản ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4kg
4Thép hình khung tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3kg
5Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
6Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện tấm bản, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện tấm bản, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn/1km
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,17m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,41m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật KT (240x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông (60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển báo màng phản quang 3M-3900 hình tam giác cạch 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Biển báo màng phản quang 3M-3900 hình chữ nhật KT(240x150)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Biển báo màng phản quang 3M-3900 hình chữ nhật KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
10Cột biển báo L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Cột biển báo L=3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
T HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
U Móng cột
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
2Bê tông móng cột, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
V Móng + tiếp địa + rãnh cáp
1Khung móng cột đèn, M24x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
3Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
5Gạch chỉ KT(60x10x220)cm, bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.580viên
6Ni long báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V258m
7Ống nhựa xoắn 65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V274m
8Ống thép D80 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V298m
W Cột, dây dẫn và phụ kiện
1Cột đèn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Bộ đèn LED 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V8choá
3Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
4Aptomat loại 1 pha, cường độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Dây cáp lên đèn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V298m
7Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
8Tháo dỡ, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
9Tháo dỡ cáp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
10Vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
X CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.150.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
5 Ô tô tải có cẩu Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
6 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
7 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
15 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->