Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:27:00 đến ngày 2021-09-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.150.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tân Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến phố Chu Văn An (từ nút giao đường Nguyễn Tất Thành đến nút giao đường Châu Phong), phường Tân Dân, thành phố Việt Trì 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh (cam kết hoặc xác nhận của BHXH) số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tân Dân (Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0912.634.429; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.281; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,92 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường đá dăm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,73 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 9 | Đào móng cống dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất quanh cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,05 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả mang cống, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 12 | Đắp nền thượng, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.640,45 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1) | |||
| 1 | Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên mặt đường cũ, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,32 | m2 |
| 2 | Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh BTNC19, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,32 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 8,23cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,32 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,32 | m2 |
| D | Kết cấu cạp rộng mặt đường (KC loại 2) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,89 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,17 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,44 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,44 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,44 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.014,44 | m2 |
| E | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,61 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,66 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,66 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,19 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,19 | m2 |
| F | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.437,53 | m2 |
| G | Viên vỉa KT(20x22x100)cm | |||
| 1 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 2 | Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,16 | m2 |
| 4 | Vữa XM M75 đệm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m2 |
| H | Viên vỉa KT(20x22x50) | |||
| 1 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 2 | Vữa XM M75 đệm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 5 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| I | Viên vỉa KT(53x22x100)cm | |||
| 1 | Vữa XM M75 đệm, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,18 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa KT(53x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | m |
| 5 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,56 | m2 |
| J | Tấm đan rãnh tam giác KT(50x25x6)cm | |||
| 1 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,25 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.783 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.783 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,83 | tấn/km |
| K | Cố định hè phố | |||
| 1 | Bê tông cố định hè phố, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m2 |
| L | Gạch chỉ xây chân tường | |||
| 1 | Xây chân tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,03 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,93 | m2 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT D40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | đoạn |
| N | Rãnh BTCT BxH = (60x80)cm | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,92 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,58 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,39 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,71 | m2 |
| 10 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,69 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.234 | kg |
| 12 | Vữa XM M100 làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 14 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.631,3 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm bản F10-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,7 | kg |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,38 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp thân rãnh, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp thân rãnh, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp tấm bản, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp tấm bản, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,36 | tấn/km |
| O | Ga thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ ga + móng + thành lưới chắn rác, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả tấm chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả nắp composite trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả tấm sàn lắp ghép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả tấm bản đậy ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| P | Tấm bản nắp ga mới | |||
| 1 | Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,9 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản F10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,6 | kg |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện tấm nắp ga, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện tấm nắp ga, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | tấn/km |
| 8 | Lắp đặt tấm bản nắp ga mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,9 | kg |
| 11 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,63 | m2 |
| 13 | Thép F20 làm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | kg |
| 14 | Phá dỡ khối xây hố thu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 15 | Đào đất xây hố ga, hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất lẫn phế thải đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| Q | Ga nước sạch | |||
| 1 | Phá dỡ tấm bản BTCT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mũ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông tôn cao thành hố thu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Thép hình khung hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | kg |
| 6 | Thép neo mũ tường D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | kg |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| R | Nắp đậy hố ga + tấm bản đậy | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | kg |
| 4 | Thép hình khung tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện tấm bản, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện tấm bản, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn/1km |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,17 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,41 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật KT (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo màng phản quang 3M-3900 hình tam giác cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Biển báo màng phản quang 3M-3900 hình chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo màng phản quang 3M-3900 hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 10 | Cột biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Cột biển báo L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| U | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| V | Móng + tiếp địa + rãnh cáp | |||
| 1 | Khung móng cột đèn, M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 3 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 5 | Gạch chỉ KT(60x10x220)cm, bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580 | viên |
| 6 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn 65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m |
| 8 | Ống thép D80 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | m |
| W | Cột, dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cột đèn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | choá |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 4 | Aptomat loại 1 pha, cường độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Dây cáp lên đèn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | m |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 8 | Tháo dỡ, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 9 | Tháo dỡ cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 10 | Vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| X | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.150.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8T - 12T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 5 | Ô tô tải có cẩu | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy rải BTN ≥130CV | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 7 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy trộn BTXM ≥250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi