Gói thầu: Thi công xây dựng: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở chia lô để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Nhà Mười (giai đoạn 2), phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880690-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở chia lô để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Nhà Mười (giai đoạn 2), phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210880614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:17:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5>=T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở chia lô để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Nhà Mười (giai đoạn 2), phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ
Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở để chia lô để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Nhà Mười (giai đoạn 2), phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: Ủy ban nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 02103.820.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: Ủy ban nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 02103.820.103


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: Ủy ban nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 02103.820.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Tiến Lâm Chức vụ : Chủ tịch UBND thị xã Phú Thọ + Địa chỉ: UBND thị xã Phú Thọ, số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.820.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Thi công Móng MT-10 (Cột 20m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC9móng
2Thi công Móng MTĐ-5 ( Cột 18m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC1móng
3Thi công Móng MTĐ-5 ( Cột 20m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC7móng
4Thi công tiếp địa R2CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC16hệ thống
5Rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông asphaltTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC20móng
6Rãnh cáp ngầm trung thế qua đường BTXMTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2m
7Rãnh cáp ngầm trung thế đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC55m
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC21 bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC23 pha
3Cột VLT NPC L20-13 (Đầu ngọn 190, gốc 456)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC23cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC23cột
5Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120/19Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC1.851,972kg
6Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,8711 km dây
7Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC11 vị trí vượt
8Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC21 vị trí vượt
9Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC31 vị trí vượt
10Sứ đứng 35kV đường dò 875 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC17quả
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC1,710 sứ
12Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC42ch
13Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC66ch
14Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC421 bộ cách điện
15Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC66bộ chuỗi cách điện
16Ghíp 3 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC240bộ
17Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC52cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC5,210 đầu cốt
19Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC211 mối
20Dây nhôm buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC10m
21Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC16cái
22Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2ca
23Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC5.829,633kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC8bộ
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC23bộ
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC12bộ
27Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,3007tấn
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC7bộ
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC12,996m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,5581000v
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,62100m2
32Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC70,5m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,705100m
34Ống thép D200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC17m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,34100m
36Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV– 3x95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC107m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC1,07100m
38Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐC-35/95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2bộ
39Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC21 đầu cáp (3 pha)
40Dây đay tẩm BitumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2bộ
41Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC91,87kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,410 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC0,2899100kg
44Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC61 cột
45Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC71 cột
46Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC81 cột
47Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC191 bộ
48Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC4,31 bộ cách điện
49Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC661 bộ cách điện
50Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC5,21121km / 1dây
51Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2ca
C THÍ NGHIỆM 35KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC2bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC17cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC108bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC161 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC5sợi
D HOÀN TRẢ SAU THI CÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC24,6352m3
2Lát gạch Terrazzoo KT(40x40)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC307,94m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC47,5788m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC84,9256m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC358,12m2
6Tháo rỡ và lắp đặt lai tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC256cấu kiện
7Tháo rỡ và lắp đặt lai viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC256m
E ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Nghiệm thu, đóng điện, bàn giao Điện lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và BVTKTC1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III33
2 Kỹ thuật điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện22
3 Kỹ thuật xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng.22
4 Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 2,5>=T1
2 Xe tải tải tải trọng ≥7T2
3 Máy xúc đào dung tích gầu ≥0.8m31
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng ≥250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->