Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882249-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Chu Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:10:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45205E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.415.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia 02 công trình công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia 01 công trình công nghiệp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia 01 công trình công nghiệp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 7kVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Chu Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển đường dây tải điện và TBA để GPMB thi công Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nút nhà ông Quân Chiến đến nhà ông Tính Hạc), khu 6, xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa , địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hóa (Địa chỉ: Xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại dịch vụ Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì.


- Bên mời thầu: UBND xã Chu Hóa , địa chỉ: Xã Chu Hoá, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hóa (Địa chỉ: Xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chụp). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chu Hóa (Địa chỉ: Xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Xanh - Chủ tịch UBND xã Chu Hóa (Địa chỉ: Xã Chu Hóa, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì (Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
B Phần điện
1Cột bê tông ly tâm 14mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông ly tâm 14mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cột
3Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72,797kg
4Kéo rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-95/16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5491 km dây
5Sứ đứng 35kV + tyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1quả
6Lắp đặt sứ đứng 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,110 sứ
7Sứ chuỗi polymer 35kV + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6chuỗi
8Lắp đặt sứ chuỗi polymer 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 chuỗi sứ
9Ghíp 3 bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
10Dây nhôm buộc cổ sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m
11Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Biển
12Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ca
13Xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241,3kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
17Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,87kg
18Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,410 cọc
19Lắp dựng tiếp địa cột Ф12-14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,29100kg
20Thay cột bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 cột
21Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 bộ
22Thay cách điện polymer 35kV dưới đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,410 bộ cách điện
23Thay cách điện polymer 35kV trên caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ cách điện
24Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ca
C Phần xây dựng đường dây
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,339100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,151100m2
3Lắp dựng cốt thép móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,138tấn
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,96m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,725m3
6Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,774m3
7Đắp đất móng cột, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,144100m3
8Đào đất tiếp địa đường dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m3
9Đắp đất tiếp địa đường dây, độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m3
D Trạm biến áp
E Phần điện TBA
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA - 35/0,4kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 tủ
3Cầu dao 35kV-630AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời loại 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
5Chống sét van 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chống sét van 35KVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13 pha
7Cầu chì SI-35kV + dây chìChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 33kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 bộ
9Cột điện bê tông ly tâm 14mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cột
10Dựng cột bê tông ly tâm 14mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cột
11Tiếp địa mã kém nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT514,14kg
12Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,510 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện Ф12-14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,559100kg
14Xà mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.295,156kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
20Dây thanh cái 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
21Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
22Sứ đứng 35kV + tyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19quả
23Lắp đặt sứ đứng 35KVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19sứ
24Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21m
25Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT211 m
26Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x150 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7m
27Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x150 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT71 m
28Dây đồng mềm bọc vỏ M35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36m
29Dây đồng mềm bọc vỏ M95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
30Kẹp cáp CC-95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT241 m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81 m
33Đầu cốt M240Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
34Ép đầu cốt M240Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,610 đầu cốt
35Đầu cốt M150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
36Ép đầu cốt M150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,210 đầu cốt
37Đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
38Ép đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,210 đầu cốt
39Đầu cốt M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
40Ép đầu cốt M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,810 đầu cốt
41Đầu cốt M35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
42Ép đầu cốt M35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,210 đầu cốt
43Đầu cốt AM95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
44Ép đầu cốt AM95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,310 đầu cốt
45Biển báo tên trạmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
46Giáp níu buộc cổ sứ 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
47Hệ thống hòm đầu cực + ống cút + dây đấu mạch đo đếmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ht
48Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 máy (3 pha)
49Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 tủ
50Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT161m
51Thay chống sét van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191 bộ (3 pha)
52Thay cầu chì 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 bộ (3pha)
53Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121 bộ
54Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 cột
F Phần xây dựng TBA
1Đào móng cột trạm, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,057100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,052100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,018100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,28m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,59m3
7Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07m3
8Đắp đất móng cột độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,137100m3
9Đào móng tiếp địa trạmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,912100m3
10Đắp đất móng tiếp địa trạm độ chặt K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,912100m3
G Đường dây hạ thế
H Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng M2CLChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22móng
2Móng M2ĐCLChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4móng
3Móng MT-3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1móng
4Tiếp địa RLLChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5HT
I Phần xây lắp điện hạ thế
1Cột bê tông ly tâm 12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cột
2Cột VLT NPC L10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cột
3Cột VLT NPC L8,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cột
4Ca xe vận chuyển cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1ca
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30cột
7Cáp voặn xoắn 4x95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.050m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,05km/dây
9Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3vị trí
10Móc treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63cái
11Kẹp hãmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63cái
12Đai thép + khóa đaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66cái
13Ghíp 3 bu lông đấu hòm công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT39cái
14Ghíp IPCChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
15Đầu cốt AM95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
16Băng dính cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cuộn
17Ép đầu cốt AM95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,810 đầu cốt
18Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108,08kg
19Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,610 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện Ф12-14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2103100kg
21Thay cột bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT331 cột
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT331 bộ
23Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha ( tủ tụ bù)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 tủ
24Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0641km/1 dây (4 sợi)
25Thay dây nhôm lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8081km/1 dây
26Hòm công tơ H1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
27Hòm công tơ H2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
28Hòm công tơ H4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
29Hòm công tơ 3 pha H3PChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
30Aptomat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82cái
31Aptomat 3 pha 60AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
32Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82cái
33Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
34Cầu đấu 60AChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31cái
35Dây đấu công tơ Cu/PVC-1x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92m
36Dây đấu sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT270m
37Dây đấu sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68m
38Cáp muyle từ đường trục xuống hòm công tơ 2x25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT189m
39Đai thép + khóa đai hòm công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62bộ
40Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16hộp
41Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15hộp
42Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT189m
43Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT270m
J Thí nghiệm đường dây trung thế
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Phần tử
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11sợi, 1ruột
K Thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 mẫu
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hệ thống
5Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ (1pha)
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 cái
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ (3 pha)
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 cái
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19Phần tử
L Thí nghiệm đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45205E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.415.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia 02 công trình công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình cấp III42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia 01 công trình công nghiệp cấp IV31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng chở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia 01 công trình công nghiệp cấp IV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc 70kg Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện 7kVA Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->