Gói thầu: Gói thầu số 1: Văn phòng phẩm (gồm 57 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850926-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Văn phòng phẩm (gồm 57 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210761815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:53:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,886,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,418,868 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm mười tám nghìn tám trăm sáu mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.628302E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837736E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.320.760 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Văn phòng phẩm (gồm 57 mặt hàng)
Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú
12 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1 Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh.điện thoại: (0294)3874250.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1 Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh.điện thoại: (0294)3874250.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1 Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh.điện thoại: (0294)3874250.


E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất + cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100% . Kèm theo hàng mẫu hoặc bản scan hình mẫu có màu
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú và 16 Trạm Y tế, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Nếu hàng hóa có hạn sử dụng thì phải đảm bảo còn tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng. Nếu hàng hóa không có hạn sử dụng phải là hàng mới 100%.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.418.868   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1 Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh.điện thoại: (0294)3874250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294)3874250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294)3874250
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294)3874250
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Viết xanh cắm bàn200Bộ- Kích thước đầu viết: 0.7 mm- Chiều dài viết được: 900 - 1200 m- Số lượng viết: 2 cây- Đóng gói: 10 bộ/ hộp- Trọng lượng: 50 gram
2Viết xanh6.400Cây- Đường kính viên bi 0.5 mm- Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g- Đóng gói 20 cây / hộp- Trọng lượng 9 gram- TL-079 hoặc tương đương
3Viết đỏ204Cây- Đường kính viên bi 0.5 mm- Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g- Đóng gói 20 cây / hộp- Trọng lượng 9 gram
4Viết đen67Cây- Đường kính viên bi 0.5 mm- Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g- Đóng gói 20 cây / hộp- Trọng lượng 9 gram
5Viết lông dầu107Cây- Bề rộng nét viết: 0.8mm & 6mm- Số đầu viết: 2- Đóng gói: 10 cây / hộp- Trọng lượng: 24 gram 16- Màu mực: Xanh
6Viết lông bảng xanh201Cây- Viết lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, xóa được. -Đầu viết không nhòe, rõ nét
7Viết lông bảng đỏ34Cây- Viết lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, xóa được.-Đầu viết không nhòe, rõ nét
8Viết dạ quang90Cây- Bề rộng nét viết: 5 mm - Số đầu bút: 1 - Đóng gói: 5 cây / hộp - Trọng lượng: 25 gram - Màu sắc: Vàng
9Gom tẩy72Cục- Với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen được làm từ chất liệu Polymer mềm, dẻo. - Sản phẩm có kích thước nhỏ gọn
10Viết chì104Cây- Đầu gôm: Không- Kiểu dáng: Dạng thẳng lục giác- Độ cứng ruột chì: 2B- Chiều dài bút: 165 ±1- Đường kính ruột chì: 2mm ±0.5- Đóng gói 10 cây / hộp- Trọng lượng 8 gram
11Viết xóa85Cây- Mực đều, đầu viết bằng kim loại.- Dung tích mực: 12ml- Trọng lượng: 34g
12Thước kẻ43Cây- Dài 30 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều
13Thước kẻ4Cây- Dài 50 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều
14Thước dây24Sợi- Kích thước: 150 cm, nhựa dẻo, nhiều màu, đơn vị đo cm
15Tăm bông mực54Hộp- Kích thước: 7cm x 11cm - Màu đỏ
16Bìa giấy252Tờ- Khổ A3, độ dày 1,3mm - Màu: xanh
17Giấy manh lớn27Manh- Kích thước: 20 x 30cm - Loại giấy: Trắng - 20 tờ/1 manh
18Giấy notes69Bịch- 5 màu - Kích thước: 12mm x50mm- Độ dính tốt, 05 xấp/bịch
19Giấy Note79Xấp- Kích thước: 75x75mm- Độ dính tốt- Màu vàng: 100 tờ/xấp
20Hồ dán2.375Chai- Dung tích: 30ml không lưới
21Giấy A42.630Gam- Khổ A4, 500 sheets- Định lượng: 70 Gms- IK Plus hoặc tương đương
22Giấy A51.672Gam- Khổ A5, 500 sheets- Định lượng: 70 Gms- IK Plus hoặc tương đương
23Giấy in nhiệt2.250Cuồn- Độ rộng của giấy: 80 mm- Khổ giấy: K80 Giấy cuộn in nhiệt dùng cho máy bắt số…- Đường kính cả lõi và giấy: 45 mm- Qui cách: 100 cuồn/ thùng
24Giấy in liên tục4Thùng- Khổ giấy: A4 (210mm x 279mm), 2 liên. - 1500 tờ/thùng
25Bìa màu xanh A438Xấp- Định lượng: 180gsm, - Qui cách: 100 tờ/ xấp, khổ A4. - Màu xanh
26Mực xanh63Chai- Mực con dấu chuyên dụng, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. - Dung tích: 28ml
27Mực đỏ201Chai- Mực con dấu chuyên dụng, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. - Dung tích: 28ml
28Ghim kẹp giấy544Bịch- Kẹp nhựa màu - Đặc điểm: là sản phẩm kim kẹp đầu tam giác, có bọc nhựa nhiều màu. - 45 cây/bịch.
29Sơ mi nút1.457Cái- Kích thước: 260 x 360mm.- Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng
30Sơ mi kẹp A460Cái- Chất liệu da bọc nhựa đơn, 1 kẹp
31Bìa 3 dây466Cái- Chất liệu: giấy cứng- Đính kèm dây buộc- Độ dày: 15cm- Kích thước: 24.5 x 34cm
32Bìa còng38Cái- Khổ A4.- Màu xanh.- Độ dày: 7cm- Chất liệu: 1 mặt si
33Kẹp bướm 51mm188Hộp- Kích thước: 51mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ
34Kẹp bướm 32mm274Hộp- Kích thước: 32mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ
35Kẹp bướm 25mm362Hộp- Kích thước: 25mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ
36Kẹp bướm 19mm331Hộp- Kích thước: 19mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ
37Tập 100 trang395Cuốn- Kích thước: 16 x 21 cm - Số trang: 100 trang- Định lượng: 58g ± 2
38Tập 200 trang62Cuốn- Kích thước: 16 x 21 cm - Số trang: 200 trang- Định lượng: 58g ± 2
39Sổ caro nhỏ101Cuốn- Kích thước: 15.5 x 23 cm ± 2 - Định lượng: 58g ± 2 - Đặc điểm: là dạng sổ bìa cứng, giấy caro - Số trang: 208 trang
40Sổ ca rô trung77Cuốn- Kích thước: 19.5 x 30.5 cm ± 2- Định lượng: 58g ± 2- Đặc điểm: là dạng sổ bìa cứng, giấy caro - Số trang: 208 trang
41Sổ ca rô lớn66Cuốn- Kích thước: 24 x 32 cm ± 5- Định lượng: 60g ± 2- Đặc điểm: là dạng sổ bìa cứng, giấy caro - Số trang: 300 trang
42Sổ da25Cuốn- Kích thước: 16 x 21 cm- Định lượng: 70g ± 2- Số trang: 200 trang
43Album A410Cuốn- Bìa nhựa 80 lá- Màu: xanh dương- Kích thước: Khổ A4
44Kim bấm số 3117Hộp- Dùng cho máy bấm kim số 3. Bóng sáng, không gỉ, 1000 cái/hộp
45Kim bấm số 101.952Hộp- Dùng cho máy bấm kim số 10. Bóng sáng, không gỉ, 1000 cái/hộp
46Băng keo147Cuồn- Chất liệu: simili, dài 7m, màu xanh dương. - Chiều rộng: 5cm - Lực bám dính: > 12hr
47Băng keo 02 mặt76Cuồn- Chiều rộng 2.4cm, dài 5m. - Loại: trắng nước - Lực bám dính: > 13N/25mm
48Băng keo181Cuồn- Chiều rộng: 6cm, 80yard - Màu sắc: trắng trong. - Độ dính: 50mic
49Giấy than6Hộp- Giấy than màu xanh- Khổ A4- Quy cách: 100 tờ/hộp
50Phiếu chi22Cuốn- Kích thước: 13 x 19cm - Quy cách: 3 liên in theo mẫu của Bộ tài chính, giấy carbon - Kẻ đường để xé - Số trang: 100
51Phiếu thu22Cuốn- Kích thước: 13 x 19cm- Quy cách: 3 liên in theo mẫu của Bộ tài chính, giấy carbon - Kẻ đường để xé- Số trang: 100
52Kim bấm 23/811Hộp- Loại Kim: 23/8- Quy cách: 1000 kim/1hộp
53Kim bấm 23/106Hộp- Loại Kim: 23/10- Quy cách: 1000 kim/1hộp
54Cây bấm kim số 10113Cây- Thân Inox có bọc nhựa
55Cây bấm kim số 312Cây- Thân Inox có bọc nhựa
56Sơ mi nhiều ngăn5Cái- Chất liệu nhựa, 20 ngăn- Kích thước: Khổ A4
57Máy tính31Cái- Kích thước: 150mm x110mm x 40mm- Năng lượng sửa dụng: Pin mặt trời- Trọng lượng: 200g
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.628302E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837736E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.320.760 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->