Gói thầu: Gói thầu số 1: Văn phòng phẩm (gồm 57 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850926-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Văn phòng phẩm (gồm 57 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:53:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,886,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,418,868 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm mười tám nghìn tám trăm sáu mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.628302E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837736E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.320.760 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Văn phòng phẩm (gồm 57 mặt hàng) Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, in ấn biểu mẫu hồ sơ bệnh án, phần mềm, linh kiện thay thế và thiết bị tin học năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa + ký mã hiệu (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất, nhãn mác sản phẩm (nếu có) theo quy định của nhà sản xuất + tên nhà sản xuất + xuất xứ + nước sản xuất + cam kết hàng hóa còn ít nhất 2/3 thời hạn sử dụng (nếu hàng hóa có ghi thời hạn sử dụng), hàng mới 100% . Kèm theo hàng mẫu hoặc bản scan hình mẫu có màu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hóa phải là giá giao hàng đến tận kho của Trung tâm Y tế huyện Trà Cú và 16 Trạm Y tế, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Nếu hàng hóa có hạn sử dụng thì phải đảm bảo còn tối thiểu 2/3 thời hạn sử dụng. Nếu hàng hóa không có hạn sử dụng phải là hàng mới 100%. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.418.868 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú - Địa chỉ: Khóm 1 Thị Trấn Trà Cú, huyện Trà Cú tỉnh Trà Vinh.điện thoại: (0294)3874250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294)3874250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294)3874250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, Khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294)3874250 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết xanh cắm bàn | 200 | Bộ | - Kích thước đầu viết: 0.7 mm- Chiều dài viết được: 900 - 1200 m- Số lượng viết: 2 cây- Đóng gói: 10 bộ/ hộp- Trọng lượng: 50 gram | ||
| 2 | Viết xanh | 6.400 | Cây | - Đường kính viên bi 0.5 mm- Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g- Đóng gói 20 cây / hộp- Trọng lượng 9 gram- TL-079 hoặc tương đương | ||
| 3 | Viết đỏ | 204 | Cây | - Đường kính viên bi 0.5 mm- Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g- Đóng gói 20 cây / hộp- Trọng lượng 9 gram | ||
| 4 | Viết đen | 67 | Cây | - Đường kính viên bi 0.5 mm- Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g- Đóng gói 20 cây / hộp- Trọng lượng 9 gram | ||
| 5 | Viết lông dầu | 107 | Cây | - Bề rộng nét viết: 0.8mm & 6mm- Số đầu viết: 2- Đóng gói: 10 cây / hộp- Trọng lượng: 24 gram 16- Màu mực: Xanh | ||
| 6 | Viết lông bảng xanh | 201 | Cây | - Viết lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, xóa được. -Đầu viết không nhòe, rõ nét | ||
| 7 | Viết lông bảng đỏ | 34 | Cây | - Viết lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, xóa được.-Đầu viết không nhòe, rõ nét | ||
| 8 | Viết dạ quang | 90 | Cây | - Bề rộng nét viết: 5 mm - Số đầu bút: 1 - Đóng gói: 5 cây / hộp - Trọng lượng: 25 gram - Màu sắc: Vàng | ||
| 9 | Gom tẩy | 72 | Cục | - Với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen được làm từ chất liệu Polymer mềm, dẻo. - Sản phẩm có kích thước nhỏ gọn | ||
| 10 | Viết chì | 104 | Cây | - Đầu gôm: Không- Kiểu dáng: Dạng thẳng lục giác- Độ cứng ruột chì: 2B- Chiều dài bút: 165 ±1- Đường kính ruột chì: 2mm ±0.5- Đóng gói 10 cây / hộp- Trọng lượng 8 gram | ||
| 11 | Viết xóa | 85 | Cây | - Mực đều, đầu viết bằng kim loại.- Dung tích mực: 12ml- Trọng lượng: 34g | ||
| 12 | Thước kẻ | 43 | Cây | - Dài 30 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều | ||
| 13 | Thước kẻ | 4 | Cây | - Dài 50 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều | ||
| 14 | Thước dây | 24 | Sợi | - Kích thước: 150 cm, nhựa dẻo, nhiều màu, đơn vị đo cm | ||
| 15 | Tăm bông mực | 54 | Hộp | - Kích thước: 7cm x 11cm - Màu đỏ | ||
| 16 | Bìa giấy | 252 | Tờ | - Khổ A3, độ dày 1,3mm - Màu: xanh | ||
| 17 | Giấy manh lớn | 27 | Manh | - Kích thước: 20 x 30cm - Loại giấy: Trắng - 20 tờ/1 manh | ||
| 18 | Giấy notes | 69 | Bịch | - 5 màu - Kích thước: 12mm x50mm- Độ dính tốt, 05 xấp/bịch | ||
| 19 | Giấy Note | 79 | Xấp | - Kích thước: 75x75mm- Độ dính tốt- Màu vàng: 100 tờ/xấp | ||
| 20 | Hồ dán | 2.375 | Chai | - Dung tích: 30ml không lưới | ||
| 21 | Giấy A4 | 2.630 | Gam | - Khổ A4, 500 sheets- Định lượng: 70 Gms- IK Plus hoặc tương đương | ||
| 22 | Giấy A5 | 1.672 | Gam | - Khổ A5, 500 sheets- Định lượng: 70 Gms- IK Plus hoặc tương đương | ||
| 23 | Giấy in nhiệt | 2.250 | Cuồn | - Độ rộng của giấy: 80 mm- Khổ giấy: K80 Giấy cuộn in nhiệt dùng cho máy bắt số…- Đường kính cả lõi và giấy: 45 mm- Qui cách: 100 cuồn/ thùng | ||
| 24 | Giấy in liên tục | 4 | Thùng | - Khổ giấy: A4 (210mm x 279mm), 2 liên. - 1500 tờ/thùng | ||
| 25 | Bìa màu xanh A4 | 38 | Xấp | - Định lượng: 180gsm, - Qui cách: 100 tờ/ xấp, khổ A4. - Màu xanh | ||
| 26 | Mực xanh | 63 | Chai | - Mực con dấu chuyên dụng, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. - Dung tích: 28ml | ||
| 27 | Mực đỏ | 201 | Chai | - Mực con dấu chuyên dụng, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. - Dung tích: 28ml | ||
| 28 | Ghim kẹp giấy | 544 | Bịch | - Kẹp nhựa màu - Đặc điểm: là sản phẩm kim kẹp đầu tam giác, có bọc nhựa nhiều màu. - 45 cây/bịch. | ||
| 29 | Sơ mi nút | 1.457 | Cái | - Kích thước: 260 x 360mm.- Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng | ||
| 30 | Sơ mi kẹp A4 | 60 | Cái | - Chất liệu da bọc nhựa đơn, 1 kẹp | ||
| 31 | Bìa 3 dây | 466 | Cái | - Chất liệu: giấy cứng- Đính kèm dây buộc- Độ dày: 15cm- Kích thước: 24.5 x 34cm | ||
| 32 | Bìa còng | 38 | Cái | - Khổ A4.- Màu xanh.- Độ dày: 7cm- Chất liệu: 1 mặt si | ||
| 33 | Kẹp bướm 51mm | 188 | Hộp | - Kích thước: 51mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ | ||
| 34 | Kẹp bướm 32mm | 274 | Hộp | - Kích thước: 32mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ | ||
| 35 | Kẹp bướm 25mm | 362 | Hộp | - Kích thước: 25mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ | ||
| 36 | Kẹp bướm 19mm | 331 | Hộp | - Kích thước: 19mm, hộp 12 cái- Chất liệu: Kim loại không rỉ | ||
| 37 | Tập 100 trang | 395 | Cuốn | - Kích thước: 16 x 21 cm - Số trang: 100 trang- Định lượng: 58g ± 2 | ||
| 38 | Tập 200 trang | 62 | Cuốn | - Kích thước: 16 x 21 cm - Số trang: 200 trang- Định lượng: 58g ± 2 | ||
| 39 | Sổ caro nhỏ | 101 | Cuốn | - Kích thước: 15.5 x 23 cm ± 2 - Định lượng: 58g ± 2 - Đặc điểm: là dạng sổ bìa cứng, giấy caro - Số trang: 208 trang | ||
| 40 | Sổ ca rô trung | 77 | Cuốn | - Kích thước: 19.5 x 30.5 cm ± 2- Định lượng: 58g ± 2- Đặc điểm: là dạng sổ bìa cứng, giấy caro - Số trang: 208 trang | ||
| 41 | Sổ ca rô lớn | 66 | Cuốn | - Kích thước: 24 x 32 cm ± 5- Định lượng: 60g ± 2- Đặc điểm: là dạng sổ bìa cứng, giấy caro - Số trang: 300 trang | ||
| 42 | Sổ da | 25 | Cuốn | - Kích thước: 16 x 21 cm- Định lượng: 70g ± 2- Số trang: 200 trang | ||
| 43 | Album A4 | 10 | Cuốn | - Bìa nhựa 80 lá- Màu: xanh dương- Kích thước: Khổ A4 | ||
| 44 | Kim bấm số 3 | 117 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim số 3. Bóng sáng, không gỉ, 1000 cái/hộp | ||
| 45 | Kim bấm số 10 | 1.952 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim số 10. Bóng sáng, không gỉ, 1000 cái/hộp | ||
| 46 | Băng keo | 147 | Cuồn | - Chất liệu: simili, dài 7m, màu xanh dương. - Chiều rộng: 5cm - Lực bám dính: > 12hr | ||
| 47 | Băng keo 02 mặt | 76 | Cuồn | - Chiều rộng 2.4cm, dài 5m. - Loại: trắng nước - Lực bám dính: > 13N/25mm | ||
| 48 | Băng keo | 181 | Cuồn | - Chiều rộng: 6cm, 80yard - Màu sắc: trắng trong. - Độ dính: 50mic | ||
| 49 | Giấy than | 6 | Hộp | - Giấy than màu xanh- Khổ A4- Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 50 | Phiếu chi | 22 | Cuốn | - Kích thước: 13 x 19cm - Quy cách: 3 liên in theo mẫu của Bộ tài chính, giấy carbon - Kẻ đường để xé - Số trang: 100 | ||
| 51 | Phiếu thu | 22 | Cuốn | - Kích thước: 13 x 19cm- Quy cách: 3 liên in theo mẫu của Bộ tài chính, giấy carbon - Kẻ đường để xé- Số trang: 100 | ||
| 52 | Kim bấm 23/8 | 11 | Hộp | - Loại Kim: 23/8- Quy cách: 1000 kim/1hộp | ||
| 53 | Kim bấm 23/10 | 6 | Hộp | - Loại Kim: 23/10- Quy cách: 1000 kim/1hộp | ||
| 54 | Cây bấm kim số 10 | 113 | Cây | - Thân Inox có bọc nhựa | ||
| 55 | Cây bấm kim số 3 | 12 | Cây | - Thân Inox có bọc nhựa | ||
| 56 | Sơ mi nhiều ngăn | 5 | Cái | - Chất liệu nhựa, 20 ngăn- Kích thước: Khổ A4 | ||
| 57 | Máy tính | 31 | Cái | - Kích thước: 150mm x110mm x 40mm- Năng lượng sửa dụng: Pin mặt trời- Trọng lượng: 200g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.628302E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.837736E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 309.320.760 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi