Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:50:00 đến ngày 2021-09-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,269,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật III trở lên với giá trị hạng mục chiếu sáng ≥ 8.600.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận phía chủ đầu tư)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTN (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu ((có xác nhận phía chủ đầu tư))Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục hàng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên tuyến đường Yên Sơn – Ba Nhà, đường Quốc Oai – Hòa Thạch đến trạm bơm Cấn Hạ và một số tuyến đường trên địa bàn huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai - Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai - Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép côn liền cần đơn cao 8 m vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cột |
| 2 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố bán rộng 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 3 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng đường phố bán rộng 75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép khung móng trên cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 5 | Cốt thép móng ta luy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép khung móng M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cửa |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tủ |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện khung M16x200x500x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | bộ |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,087 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,658 | m3 |
| 17 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp vặn xoắn nhôm 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm cấp nguồn cho tủ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,748 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,012 | 100m |
| 21 | Dây lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,29 | 100m |
| 22 | Kéo dây Cu/PVC 1x6mm2 nối tiếp địa cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,168 | 100m |
| 23 | Lắp ống nhựa xoắn D110/90, bảo vệ cáp qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 24 | Lắp ống nhựa xoắn D65/50, bảo vệ cáp qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,78 | 100m |
| 25 | Côn thu ống nhựa xoắn D90/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,76 | 100m |
| 27 | Đai inox + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664 | cái |
| 28 | Thanh ốp + móc treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | cái |
| 29 | Kẹp xiết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng, nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462 | cái |
| 32 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cuộn |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | 10 cột |
| 36 | Đánh số cột BTLT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | 10 cột |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,234 | m3 |
| 38 | Phá dỡ thành cống làm móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 39 | Cắt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | 10m |
| 40 | Đào đường ống, đường cáp, rãnh cáp qua đường, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,652 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, hè bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m3 |
| 42 | Bê tông hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,92 | m3 |
| 43 | Đai inox cố định cáp trong hào kỹ thuật, cống thoát nước (1m/đai) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 44 | Khoan tạo lỗ luồn cáp vào ra hào kỹ thuật, hố ga thu nước, đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m |
| 45 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.465,68 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,773 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt lắp tấn đan rãnh thoát nước để đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | tấm |
| 48 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,46 | 100m |
| 49 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,9 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 8km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,611 | 100m3 |
| B | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 7 | Lắp cần đèn cao áp chữ L 2,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | cần đèn |
| 8 | Kéo cáp cấp nguồn từ tủ ra đèn, cáp vặn xoắn nhôm 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,231 | 100m |
| 9 | Kéo cáp cấp nguồn từ tủ ra đèn, cáp vặn xoắn nhôm 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,937 | 100m |
| 10 | Ghíp nối đồng nhôm bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 942 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8,5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cột |
| 12 | Đào móng cột bê tông ly tâm, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 15 | Dây bọc Cu/PVC-1x10mm2 nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 16 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 699,678 | kg |
| C | THIÍ NGHIỆM TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đo kiểm tiếp địa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật III trở lên với giá trị hạng mục chiếu sáng ≥ 8.600.000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận phía chủ đầu tư)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có kết cấu mặt đường BTN (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu ((có xác nhận phía chủ đầu tư))Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần trục hàng tối thiểu 3 tấn | Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 9 m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T | có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi