Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:50:00 đến ngày 2021-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,886,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp III (đường phố TCXDVN 104:2007), mặt đường bê tông nhựa nóng, có hệ thống ga cống thoát nước dọc vỉa hè. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(để bố trí cho gói thầu 01 người và dự phòng 01 người khi thay thế) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ.hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ(hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng công trình còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc.Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ(hoặc cầu đường bộ, kỹ thuật công trình giao thông).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, kỹ thuậtcông trình giao thông) còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc.Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ.(hoặc cầu đường bộ, kỹ thuật công trình giao thông).-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc.Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ(hoặc cầu đường bộ, kỹ thuật công trình giao thông)-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ(hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩn trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị sơn kẽ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa đường số 3 từ QL.62 đến đường Lê Duẩn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (lĩnh vực đường bộ), yêu cầu tương tự đối với nhà thầu liên danh. Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; -Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình triển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. -Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). -Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). -Các bản Scan phải rõ ràng, không bị che khuất nội dung, phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). -Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Công trình giao thông, địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Email: [email protected].
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3837 514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình Giao thông Long An. Địa chỉ: số 66 đường Hùng Vương, phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thọai: 0272 3833 580 Fax: 0272 3825 157 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Công trình Giao thông Long An. Địa chỉ: số 66 đường Hùng Vương, phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thọai: 0272 3833 580 Fax: 0272 3825 157 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8,461 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,919 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilong | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3.707,59 | m2 |
| 4 | Làm móng BTXM nền đường đá 1x2, mác 300 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 917,898 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,076 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 37,076 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 8 | BTXM gia cường lưng cống đá 1x2, mác 300 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gia cường lưng cống d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gia cường lưng cống d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,927 | tấn |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 74,032 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 74,032 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 74,032 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 64,069 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 64,069 | 100m2 |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 lót móng vỉa hè (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng dày 2cm, mác 100 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 84,27 | m2 |
| 4 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,899 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,897 | m3 |
| D | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan hố ga hiện hữu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,568 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan hố ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan hố ga d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,056 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,122 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép khuôn hầm d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép khuôn hầm d | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,057 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép hình khuôn hầm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,124 | tấn |
| 9 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,306 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp đan đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,25 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ha bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Đào đất dãi phân cách bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,834 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 79,782 | m3 |
| 3 | Đắp đất trồng cây dãy phân cách (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,995 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng (kể cả cung cấp cỏ) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,085 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây xanh tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 151 | cây |
| F | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CẢI TẠO ĐẢO TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đảo hiện hữu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 25,79 | m3 |
| 2 | Đào đất đảo điều khiển, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,124 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,3 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa đảo điều khiển đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bó vỉa đảo điều khiển đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,224 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đảo điều khiển đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,698 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây tận dụng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp Cỏ lá gừng | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 41,8 | m2 |
| 10 | Cung cấp Ống PVC D27mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,5 | md |
| G | CHI PHÍ XÂY DỰNG - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18,53 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 457,67 | m2 |
| H | CHI PHÍ XÂY DỰNG - DĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 240 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng modun rào chắn đảm bảo giao thông (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,233 | tấn |
| 3 | Sơn modun rào chắn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 22,88 | m2 |
| 4 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (0.8mx1.4m) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (0.25mx1.2m) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 380.246.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp III (đường phố TCXDVN 104:2007), mặt đường bê tông nhựa nóng, có hệ thống ga cống thoát nước dọc vỉa hè. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(để bố trí cho gói thầu 01 người và dự phòng 01 người khi thay thế) | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ.hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ(hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng công trình còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc.Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ(hoặc cầu đường bộ, kỹ thuật công trình giao thông).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, kỹ thuậtcông trình giao thông) còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc.Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ.(hoặc cầu đường bộ, kỹ thuật công trình giao thông).-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc.Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ(hoặc cầu đường bộ, kỹ thuật công trình giao thông)-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật(không kể công nhân lái máy) | 10 | - Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ(hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110Cv | 1 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng ≥ 5m³ | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190Cv | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130Cv | 1 |
| 10 | Cẩn trục ô tô | Sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 11 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 2 |
| 12 | Thiết bị sơn kẽ vạch | YHK 10A hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi