Gói thầu: Gói thầu 9: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 9: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 15:49:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,039,940,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộBộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộBộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ (Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 Tấn/h, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm, lắp đặt cáp ngầm 110kV (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15.623 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 110kV 1200 mm2 có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp GIS 1 pha 110kV-1200mm2 (có sợi quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 1 pha 110kV-1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp phi từ tính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 96 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Cáp nối đất 1x120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 9 | Đầu cốt cáp phù hợp tiết diện 120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 10 | Cáp nối đất 3,6kV 1x240mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 170 | m |
| 11 | Cáp nối đất 3,6kV-240/240mm2 ( cáp đồng trục) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 12 | Đầu cốt phù hợp tiết diện 240mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 88 | bộ |
| 13 | Đồng bản 80x8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Sơn chống cháy cho cáp lực 110kV trong TBA | Mô tả bản vẽ đính kèm | 215,4844 | kg |
| 15 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,67 | 100m |
| 16 | Ống nhựa chịu lực HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,78 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| B | Phần xây dựng hào cáp loại 1 (HC1) - 497 m (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 99,4 | 10md |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7107 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,3616 | 100m3 |
| 4 | Đào đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,6562 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 16,898 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22,1662 | 100m2 |
| 7 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,2277 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| C | Phần xây dựng hào cáp loại 2 (HC2) - 277 m (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 143,475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80,4408 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,0384 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5426 | 100m3 |
| 5 | Đào đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,0633 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 17,5342 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5868 | 100m3 |
| 8 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,7443 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| D | Biện pháp thi công đoạn HC-2 (đoạn dài 30m) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đắp và đắp đất hào cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5462 | 100m3 |
| 2 | Thép hệ cố định cáp 22kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 74,244 | kg |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ cố định cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0772 | tấn |
| E | Phần xây dựng hào cáp loại 3 (HC3) - 40 m (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,501 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1058 | 100m3 |
| 4 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| F | Phần xây dựng hố ga cáp thông tin (02 hố ga) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3927 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1923 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,289 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp hố ga lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Nắp ghi gang thông tin kích thước 1060x700mm (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| G | Xử lý giao chéo cống D1500 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV (10 ngày) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 400 | m |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T nhấc đoạn ống D1500 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | ca |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | 100m cọc |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 bảo vệ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0984 | 100m2 |
| H | Xử lý giao chéo cống D1750 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV (10 ngày) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 400 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | 100m cọc |
| 4 | Cáp cẩu IWRC 6x36 lõi thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 33 | m |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 bảo vệ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,097 | tấn |
| 8 | Thép hệ giá đỡ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,752 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép giá đỡ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,752 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép giá đỡ ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,752 | tấn |
| I | Xử lý giao chéo với cáp 22KV VÀ bó cáp (5 lần) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Thuê cừ U250x85x9,2 (5 ngày) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | m |
| 2 | Tăng đơ chằng vải bản rộng 100mm dài 2m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | bộ |
| J | Hố ga kéo cáp (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9108 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,464 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2527 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6677 | tấn |
| 6 | Thép L70x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 75,79 | kg |
| 7 | Lắp dựng thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0788 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp hố ga lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| K | Tấm đan TĐ-1A (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,935 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6184 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2712 | tấn |
| 4 | Thép L50x5 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 135,72 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,2148 | m2 |
| 6 | Lắp dựng thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1357 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| L | Giá cáp GC-01 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Mua xà thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 111,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1155 | tấn |
| M | Gối kê G1 (354 gối) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,9461 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5434 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,777 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối kê | Mô tả bản vẽ đính kèm | 354 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| N | Gối kê G2 (93 gối) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,4999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7068 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3745 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối kê | Mô tả bản vẽ đính kèm | 93 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| O | Tấm đan TĐ-1, tấm đan mương nước (3.311 tấm) (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 84,5372 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,0842 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,3923 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3.310,65 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| P | Các vật tư lắp đặt khác (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,5572 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,3472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,2109 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0616 | tấn |
| 5 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 932 | mốc |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 8 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 932 | cái |
| Q | Phần đấu nối tại VT 78.2 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Kẹp phi từ tính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42 | bộ |
| 2 | Kẹp cực đầu cáp 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực đầu chống sét van 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Dây dẫn ACSR 500/64 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 500/64 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo lèo dây dẫn ACSR 500/64 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | chuỗi |
| 7 | Đầu cốt dây dẫn ACSR500/64 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Biển tên cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 9 | Sơn chống cháy cho cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 126,7555 | m2 |
| R | Phần thay dây dẫn nhánh vào TBA Gia Lâm 2 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhiệt ACCC367 (kèm chống rung phù hợp) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.040,2 | m |
| 2 | Dây dẫn ASSR 500/64 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 3 | Khóa néo dây siêu nhiệt và đầu cốt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ dây siêu nhiệt và đầu cốt | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | bộ |
| 5 | Đầu cốt dây dẫn ACCC 367 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cốt dây dẫn ACSR 500/64 tại xà pooctich | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp chữ T phù hợp dây ACSR500 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp cực dây ACSR500 với dao cách ly 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 9 | Kẹp cực dây ACSR500 với biến dòng điện 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 10 | Kẹp cực dây ACSR500 với máy cắt 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 11 | Kẹp cực dây ACSR500 với biến điện áp 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp đấu dây ACSR500 với thanh cái ống nhôm D80/70 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 13 | Kẹp đấu dây ACSR500 với dao cách ly panto 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Kẹp đấu dây ACSR500 với sứ đứng 110kV | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| S | Xà đỡ cáp ngầm tại cột 78.2 (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Mua xà thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5.358,64 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,573 | tấn |
| T | Thiết bị phần cáp ngầm (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Thiết bị giám sát nhiệt độ DTS | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 96kV có bộ đếm sét | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | bộ/1 pha |
| U | Thí nghiệm vật liệu cáp ngầm (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | sợi |
| 3 | Thử đồng vị pha | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | hệ thống |
| V | Thử nghiệm (PD, AC, DC) cáp ngầm 110kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) (từ sợi thứ 2) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 3 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offline | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 4 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offline | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 5 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | 1 lần tổ hợp, tháo dỡ |
| W | Đo thông số đường dây (B thực hiện) | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| X | Phần hoàn trả hào cáp loại 1 - 497m (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.441,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.428,378 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.428,378 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.428,378 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.409,492 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.343,888 | m2 |
| Y | Phần hoàn trả hào cáp loại 2 - 277m (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 143,475 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 514,208 | m2 |
| 3 | Bê tông lót tường chắn và mương nước, M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,307 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn và mương nước hiện trạng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 70,1722 | m3 |
| 5 | Lớp nilong | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.094,15 | m2 |
| Z | Xử lý cáp ngầm lên cột (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Bê tông láng nền M200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch hoàn trả | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,62 | m3 |
| 4 | Đá 2x4cm hoàn trả | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,016 | m3 |
| 5 | Ống PVC D50 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,006 | 100m |
| 6 | Bê tông đá 2x4cm, M200 bảo vệ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 26,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,0472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót M100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2329 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV | 1 | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy kéo cáp | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy thổi khí | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộBộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộBộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ | Trọn bộ (Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | Máy cưa cắt cáp | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy uốn cáp thủy lực | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Cần trục | ≥ 25 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô trọng tải | 5-12 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông asphalt | 50 Tấn/h, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Pa lăng xích | ≥ 5 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông các loại | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện diesel di động | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi