Gói thầu: Gói thầu 9: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633011-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 9: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.
Số hiệu KHLCNT 20200802559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:49:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,039,940,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộBộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộBộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ (Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 5-12 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị 50 Tấn/h, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện diesel di động
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm, lắp đặt cáp ngầm 110kV (B cấp, B thực hiện)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2
(có sợi quang giám sát nhiệt độ)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15.623m
2Đầu cáp ngoài trời 110kV 1200 mm2 có sợi quangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
3Hộp đầu cáp GIS 1 pha 110kV-1200mm2 (có sợi quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
4Hộp nối cáp 1 pha 110kV-1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
5Kẹp phi từ tínhMô tả bản vẽ đính kèm96bộ
6Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
7Hộp nối đất đảo vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả bản vẽ đính kèm4bộ
8Cáp nối đất 1x120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm120m
9Đầu cốt cáp phù hợp tiết diện 120mm2Mô tả bản vẽ đính kèm24bộ
10Cáp nối đất 3,6kV 1x240mm2Mô tả bản vẽ đính kèm170m
11Cáp nối đất 3,6kV-240/240mm2 ( cáp đồng trục)Mô tả bản vẽ đính kèm120m
12Đầu cốt phù hợp tiết diện 240mm2Mô tả bản vẽ đính kèm88bộ
13Đồng bản 80x8Mô tả bản vẽ đính kèm4bộ
14Sơn chống cháy cho cáp lực 110kV trong TBAMô tả bản vẽ đính kèm215,4844kg
15Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,67100m
16Ống nhựa chịu lực HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,78100m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D260/200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6100m
B Phần xây dựng hào cáp loại 1 (HC1) - 497 m (B cấp, B thực hiện)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả bản vẽ đính kèm99,410md
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả bản vẽ đính kèm1,7107100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả bản vẽ đính kèm7,3616100m3
4Đào đấtMô tả bản vẽ đính kèm11,6562100m3
5Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả bản vẽ đính kèm16,898100m2
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả bản vẽ đính kèm22,1662100m2
7Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm7,2277100m3
8Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
9Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
C Phần xây dựng hào cáp loại 2 (HC2) - 277 m (B cấp, B thực hiện)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm143,475m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả bản vẽ đính kèm80,4408m3
3Phá dỡ mương cápMô tả bản vẽ đính kèm9,0384m3
4Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả bản vẽ đính kèm1,5426100m3
5Đào đấtMô tả bản vẽ đính kèm7,0633100m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả bản vẽ đính kèm17,5342100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm1,5868100m3
8Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm4,7443100m3
9Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
10Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
D Biện pháp thi công đoạn HC-2 (đoạn dài 30m) (B cấp, B thực hiện)
1Đắp và đắp đất hào cápMô tả bản vẽ đính kèm0,5462100m3
2Thép hệ cố định cáp 22kVMô tả bản vẽ đính kèm74,244kg
3Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ cố định cápMô tả bản vẽ đính kèm0,0772tấn
E Phần xây dựng hào cáp loại 3 (HC3) - 40 m (B cấp, B thực hiện)
1Đào đấtMô tả bản vẽ đính kèm2,07100m3
2Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả bản vẽ đính kèm2,501100m2
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm1,1058100m3
4Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả bản vẽ đính kèm0,8611100m3
5Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
F Phần xây dựng hố ga cáp thông tin (02 hố ga) (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả bản vẽ đính kèm2,3927m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả bản vẽ đính kèm0,1923100m2
3Cốt thép hố gaMô tả bản vẽ đính kèm0,289tấn
4Lắp đặt hố gaMô tả bản vẽ đính kèm2cấu kiện
5Bốc xếp hố ga lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
6Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
7Nắp ghi gang thông tin kích thước 1060x700mm (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả bản vẽ đính kèm2bộ
G Xử lý giao chéo cống D1500 (B cấp, B thực hiện)
1Thuê cừ Larsen IV (10 ngày)Mô tả bản vẽ đính kèm400m
2Cần cẩu bánh hơi 6T nhấc đoạn ống D1500Mô tả bản vẽ đính kèm2ca
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4100m cọc
5Bê tông M200, đá 1x2 bảo vệ ốngMô tả bản vẽ đính kèm7,92m3
6Ván khuôn bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm0,0984100m2
H Xử lý giao chéo cống D1750 (B cấp, B thực hiện)
1Thuê cừ Larsen IV (10 ngày)Mô tả bản vẽ đính kèm400m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả bản vẽ đính kèm4100m cọc
4Cáp cẩu IWRC 6x36 lõi thépMô tả bản vẽ đính kèm33m
5Bê tông M200, đá 1x2 bảo vệ ốngMô tả bản vẽ đính kèm7,92m3
6Ván khuôn bê tôngMô tả bản vẽ đính kèm0,0984100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả bản vẽ đính kèm0,097tấn
8Thép hệ giá đỡ ốngMô tả bản vẽ đính kèm2,752tấn
9Lắp dựng thép giá đỡ ốngMô tả bản vẽ đính kèm2,752tấn
10Tháo dỡ thép giá đỡ ốngMô tả bản vẽ đính kèm2,752tấn
I Xử lý giao chéo với cáp 22KV VÀ bó cáp (5 lần) (B cấp, B thực hiện)
1Thuê cừ U250x85x9,2 (5 ngày)Mô tả bản vẽ đính kèm4m
2Tăng đơ chằng vải bản rộng 100mm dài 2mMô tả bản vẽ đính kèm10bộ
J Hố ga kéo cáp (B cấp, B thực hiện)
1Đào đấtMô tả bản vẽ đính kèm0,2102100m3
2Bê tông lót hố ga M100Mô tả bản vẽ đính kèm0,9108m3
3Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả bản vẽ đính kèm4,464m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả bản vẽ đính kèm0,2527100m2
5Cốt thép hố gaMô tả bản vẽ đính kèm0,6677tấn
6Thép L70x6Mô tả bản vẽ đính kèm75,79kg
7Lắp dựng thépMô tả bản vẽ đính kèm0,0788tấn
8Lắp đặt hố gaMô tả bản vẽ đính kèm1cấu kiện
9Bốc xếp hố ga lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
10Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả bản vẽ đính kèm0,0728100m3
12Vận chuyển đấtMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
K Tấm đan TĐ-1A (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông M250, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm10,935m3
2Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm1,6184100m2
3Cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm0,2712tấn
4Thép L50x5Mô tả bản vẽ đính kèm135,72kg
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả bản vẽ đính kèm12,2148m2
6Lắp dựng thépMô tả bản vẽ đính kèm0,1357tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm9cái
8Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
9Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
L Giá cáp GC-01 (B cấp, B thực hiện)
1Mua xà thépMô tả bản vẽ đính kèm111,08kg
2Lắp dựng giá đỡ cápMô tả bản vẽ đính kèm0,1155tấn
M Gối kê G1 (354 gối) (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm6,9461m3
2Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm1,5434100m2
3Cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm0,777tấn
4Lắp đặt gối kêMô tả bản vẽ đính kèm354cái
5Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
6Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
N Gối kê G2 (93 gối) (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm12,4999m3
2Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,7068100m2
3Cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm1,3745tấn
4Lắp đặt gối kêMô tả bản vẽ đính kèm93cái
5Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
6Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
O Tấm đan TĐ-1, tấm đan mương nước (3.311 tấm) (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm84,5372m3
2Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm6,0842100m2
3Cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm10,3923tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả bản vẽ đính kèm3.310,65cái
5Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
6Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
P Các vật tư lắp đặt khác (B cấp, B thực hiện)
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả bản vẽ đính kèm9,5572100m2
2Bê tông mốc M200, đá 1x2Mô tả bản vẽ đính kèm3,3472m3
3Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm1,2109100m2
4Cốt thépMô tả bản vẽ đính kèm0,0616tấn
5Lắp đặt mốc báo cápMô tả bản vẽ đính kèm932mốc
6Bốc xếp cấu kiện BT lên và xuốngMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
8Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả bản vẽ đính kèm932cái
Q Phần đấu nối tại VT 78.2 (B cấp, B thực hiện)
1Kẹp phi từ tínhMô tả bản vẽ đính kèm42bộ
2Kẹp cực đầu cáp 110kVMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
3Kẹp cực đầu chống sét van 110kVMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
4Dây dẫn ACSR 500/64Mô tả bản vẽ đính kèm50m
5Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 500/64Mô tả bản vẽ đính kèm2chuỗi
6Chuỗi néo lèo dây dẫn ACSR 500/64Mô tả bản vẽ đính kèm8chuỗi
7Đầu cốt dây dẫn ACSR500/64Mô tả bản vẽ đính kèm6cái
8Biển tên cápMô tả bản vẽ đính kèm12cái
9Sơn chống cháy cho cápMô tả bản vẽ đính kèm126,7555m2
R Phần thay dây dẫn nhánh vào TBA Gia Lâm 2 (B cấp, B thực hiện)
1Dây dẫn siêu nhiệt ACCC367 (kèm chống rung phù hợp)Mô tả bản vẽ đính kèm1.040,2m
2Dây dẫn ASSR 500/64Mô tả bản vẽ đính kèm180m
3Khóa néo dây siêu nhiệt và đầu cốtMô tả bản vẽ đính kèm36bộ
4Khóa đỡ dây siêu nhiệt và đầu cốtMô tả bản vẽ đính kèm15bộ
5Đầu cốt dây dẫn ACCC 367Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
6Đầu cốt dây dẫn ACSR 500/64 tại xà pooctichMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
7Kẹp chữ T phù hợp dây ACSR500Mô tả bản vẽ đính kèm2bộ
8Kẹp cực dây ACSR500 với dao cách ly 110kVMô tả bản vẽ đính kèm24bộ
9Kẹp cực dây ACSR500 với biến dòng điện 110kVMô tả bản vẽ đính kèm18bộ
10Kẹp cực dây ACSR500 với máy cắt 110kVMô tả bản vẽ đính kèm18bộ
11Kẹp cực dây ACSR500 với biến điện áp 110kVMô tả bản vẽ đính kèm2bộ
12Kẹp đấu dây ACSR500 với thanh cái ống nhôm D80/70Mô tả bản vẽ đính kèm6bộ
13Kẹp đấu dây ACSR500 với dao cách ly panto 110kVMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
14Kẹp đấu dây ACSR500 với sứ đứng 110kVMô tả bản vẽ đính kèm6bộ
S Xà đỡ cáp ngầm tại cột 78.2 (B cấp, B thực hiện)
1Mua xà thépMô tả bản vẽ đính kèm5.358,64kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả bản vẽ đính kèm5,573tấn
T Thiết bị phần cáp ngầm (B cấp, B thực hiện)
1Thiết bị giám sát nhiệt độ DTSMô tả bản vẽ đính kèm1bộ
2Chống sét van 96kV có bộ đếm sétMô tả bản vẽ đính kèm6bộ/1 pha
U Thí nghiệm vật liệu cáp ngầm (B thực hiện)
1Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2Mô tả bản vẽ đính kèm6sợi
2Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 3kV-1x240mm2Mô tả bản vẽ đính kèm1sợi
3Thử đồng vị phaMô tả bản vẽ đính kèm1hệ thống
V Thử nghiệm (PD, AC, DC) cáp ngầm 110kV (B thực hiện)
1Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC)Mô tả bản vẽ đính kèm11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
2Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) (từ sợi thứ 2)Mô tả bản vẽ đính kèm51 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
3Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offlineMô tả bản vẽ đính kèm11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
4Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offlineMô tả bản vẽ đính kèm51 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
5Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổiMô tả bản vẽ đính kèm11 lần tổ hợp, tháo dỡ
W Đo thông số đường dây (B thực hiện)
1Đo thông số đường dâyMô tả bản vẽ đính kèm1trọn gói
X Phần hoàn trả hào cáp loại 1 - 497m (B cấp, B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả bản vẽ đính kèm1.441,3m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm1.428,378m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả bản vẽ đính kèm1.428,378m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả bản vẽ đính kèm1.428,378m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả bản vẽ đính kèm1.409,492m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả bản vẽ đính kèm1.343,888m2
Y Phần hoàn trả hào cáp loại 2 - 277m (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông M250, đá 2x4Mô tả bản vẽ đính kèm143,475m3
2Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cmMô tả bản vẽ đính kèm514,208m2
3Bê tông lót tường chắn và mương nước, M100Mô tả bản vẽ đính kèm19,307m3
4Xây tường chắn và mương nước hiện trạngMô tả bản vẽ đính kèm70,1722m3
5Lớp nilongMô tả bản vẽ đính kèm1.094,15m2
Z Xử lý cáp ngầm lên cột (B cấp, B thực hiện)
1Bê tông láng nền M200Mô tả bản vẽ đính kèm3,8m3
2Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,027100m2
3Xây gạch hoàn trảMô tả bản vẽ đính kèm0,62m3
4Đá 2x4cm hoàn trảMô tả bản vẽ đính kèm0,016m3
5Ống PVC D50Mô tả bản vẽ đính kèm0,006100m
6Bê tông đá 2x4cm, M200 bảo vệ cápMô tả bản vẽ đính kèm26,17m3
7Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm1,0472100m2
8Bê tông lót M100Mô tả bản vẽ đính kèm2,5m3
9Ván khuônMô tả bản vẽ đính kèm0,2329100m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)32
3 Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV 1 -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đẩy cáp Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt2
2 Máy kéo cáp Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
3 Máy thổi khí Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
4 Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộBộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộBộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ Trọn bộ (Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt)1
5 Máy cưa cắt cáp Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
6 Máy uốn cáp thủy lực Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt2
7 Cần trục ≥ 25 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
8 Ô tô trọng tải 5-12 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
9 Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
12 Máy khoan Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
14 Pa lăng xích ≥ 5 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt2
15 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
16 Máy đầm bê tông các loại Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250lít, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
18 Máy phát điện diesel di động Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
19 Máy hàn điện Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
20 Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
21 Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
22 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ, Đảm bảo hoạt động, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->