Gói thầu: Gói số 4: Trạm hạ thế điện 3 pha 1000KVA, đường dây trung thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882173-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 4: Trạm hạ thế điện 3 pha 1000KVA, đường dây trung thế
Số hiệu KHLCNT 20181003169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 15:48:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,447,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng (Phần hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồng* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 750.000.000 VNĐ. (Chỉ tính hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tối thiểu 01 Kỹ sư điện chuyên ngành Thiết bị điện+ Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ kiểm tra Megaom
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ kiểm tra điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Balan >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ròng rọc đỡ, căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
11-Bộ tó nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ tó lớn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 4: Trạm hạ thế điện 3 pha 1000KVA, đường dây trung thế
Bênh viện Y học cổ truyền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. * Thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long và Cty TNHH Tư Vấn Giám Sát-QLDA Xây Dựng Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2021; + Tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TPVL, tỉnh Vĩnh Long;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng & công nghiệp tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: số 1A18, đường Lưu Văn Liệt, phường 2, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.827 -02703.837.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2,2205m3
2Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1.313,645kg
3Đá dăm 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4,1889m3
4Đá dăm 4x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,2036m3
5Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,24m3
6Đinh các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4,5455kg
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m5,175m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,950,9m3
9Van khuôn móng cột vuông, chữa nhật0,12100m2
10Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M1500,225m3
11Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M2004,27m3
12Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2,1104m3
13Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1.183,8901kg
14Đá dăm 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3,9697m3
15Đá dăm 4x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,2036m3
16Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,24m3
17Boulon P22x800 NKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Con
18Boulon P16x700 NKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Con
19Boulon P16x450 NKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Con
20Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Cái
21Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cái
22Đinh các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4,5455kg
23Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m5,175m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,950,9m3
25Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật0,12100m2
26Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M1500,225m3
27Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M2004,0466m3
28Trụ BTLT 4m (F=900)BTLT An Giang/Việt Nam hoặc tương đương3Trụ
29Xà sắt V75x75x8-dài 2,4m 4 ốpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Thanh
30Thanh chống dẹp PL 6x60-920Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Thanh
31Boulon 16x300-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
32Boulon 16x60-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
33Long đền vuông P18-50x50x5Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương8Cái
34Lắp xà cho cột đở trọng lượng 1Bộ
35Đà 75x75x6-2,4m (đa năng) COMPOSITEĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Thanh
36Thanh chống 60x10-920 CompositeĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Thanh
37Boulon 16x300 VRSTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
38Boulon 16x300-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
39Boulon 16x60-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
40Long đền vuông P18-50x50x5Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương24Cái
41Lắp xà trên cột (trọng lượng 2Bộ
42Xà sắt V75x75x8-dài 2,4m 4 ốpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Thanh
43Thanh chống dẹp PL 6x60-920Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8Thanh
44Boulon 16x600 VRSTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương8Cái
45Boulon 16x600-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
46Boulon 16x60-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
47Long đền vuông P18-50x50x5Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương48Cái
48Lắp xà trên cột (trọng lượng 4Bộ
49Cáp đồng trần C 50mm2Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương10,656kg
50Cáp đồng bọc trung thế 24 KV- 50mm2Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương72m
51Sứ chuỗi POLYMEĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6Cái
52Giáp níu dây đồng bọc trung thế 50mm2 + phụ kiệnTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương6Cái
53Móc treo chữ UTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương12Cái
54Kẹp nối ép WR 419 (120/120)Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
55Nối đồng 4/0Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
56Rack 1 sứTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
57Sứ ống chỉ 600VTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
58Boulon P16x250Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Con
59Boulon P16x700Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Con
60Sứ đứng 24 kVTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
61Long đền vuông phi 18Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương8Cái
62Bảng tên đầu nhánhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bảng
63Băng keo cách điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cuồn
64Sơn Thái lan ( đỏ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Chai
65Sơn Thái lan ( trắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Chai
66Sơn Thái lan ( đen)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Chai
67Đầu coss ép CU-50mm2Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương3cái
68Rãi và căng dây đồng 50mm20,096km
69Lắp sứ chuỗi Polymer6Bộ
70Lắp Rack 1 sứ3Bộ
71Lắp sứ đứng4Bộ
72Xà sắt V75x75x8-dài 2,4m (4 ốp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8Thanh
73Thanh chống dẹp PL 6x60-920Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16Thanh
74Boulon 16x600 VRSTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương8Cái
75Boulon 16x600-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương8Cái
76Boulon 16x60-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương16Cái
77Long đền vuông P18-50x50x5Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương80Cái
78Sứ đứng 24KV + ty sứ đầu bọc chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế12Bộ
79Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột12Bộ
80Lắp xà trên cột (trọng lượng 8Bộ
81Đà 75x75x6-2,4m (đa năng) COMPOSITEĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cây
82Thanh chống 60x10-920 CompositeĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Cây
83Boulon 16x600 VRSTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
84Boulon 16x600-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
85Boulon 16x60-NKTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Cái
86Long đền vuông P18-50x50x5Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương20Cái
87Sứ đỡ tăng cường LBFCOĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Cái
88Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cột0,3Bộ
89Lắp xà trên cột (trọng lượng 2Thanh
90Cáp đồng bọc CEV 24 KV - 50mm2Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương45m
91Đầu coss cầu dao 50mm2Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương3cái
92Cáp đồng bọc 600V - 240mm2 dây pha (4x240mm2 cho 1pha)Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương84m
93Cáp đồng bọc 600V - 240mm2 dây trung hòaCadivi/Việt Nam hoặc tương đương14m
94Cáp đồng bọc 600V -185mm2 dây tụ bùCadivi/Việt Nam hoặc tương đương15m
95Ống nhựa HDPE 196/150 dày 2,4mm dây cáp xuất máy.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế30m
96Nút bít ống nhựa HDPE 190/150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6Cái
97Ống nhựa HDPE 130/100 dày 2,2mm dây cáp đấu tụ bù.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế21m
98Nút bít ống nhựa HDPE 130/100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Cái
99Đầu coss cầu dao 240mm2Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương36cái
100Đầu coss cầu dao 185mm2Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương18cái
101Nắp chụp đầu coss 240mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế36cái
102Nắp chụp đầu coss 185mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế18cái
103Cáp đồng trần M25mm2Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương1,344kg
104Cáp đồng trần M50mm2Cadivi/Việt Nam hoặc tương đương10,656kg
105Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6bộ
106Splitbolt Cu - Al 4/0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8cái
107Splitbolt Cu - Al 2/0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2cái
108Ống nhựa PVC ; P21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16m
109Ống nhựa HDPE 32/25 dày 1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế30m
110Đai thép + khóa đaiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9Bộ
111Cáp đồng trần M25mm26m
112Cáp đồng trần M50mm224m
113Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹp ( 08 cọc máy, 02 cọc LA, 01 cọc điện kế, 01 cọc hàng rào trạm)6bộ
114Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,3072m3
115Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế175,7595kg
116Đá dăm 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,5093m3
117Đá dăm 4x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,0905m3
118Sắt P10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3,0872Cây
119Khung móng võ tủ 4x50mm - P16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bộ
120Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,0512m3
121Đinh các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,9697kg
122Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m0,67m3
123Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,950,2412m3
124Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật0,0256100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0223tấn
126Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng0,1m3
127Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng0,5191m3
128Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,2212m3
129Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế122,0356kg
130Đá dăm 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,3912m3
131Đá dăm 4x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,0434m3
132Sắt P10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2,6479Cây
133Khung móng võ tủ 4x50mm - P16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bộ
134Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,08m3
135Đinh các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,5152kg
136Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m0,536m3
137Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,950,2144m3
138Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật0,04100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0196tấn
140Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng0,048m3
141Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng0,3988m3
142Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2,027m3
143Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế817,8kg
144Đá dăm 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,5886m3
145Đá dăm 4x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2,172m3
146Đá tản 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,632m3
147Sắt P10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9,8291Cây
148Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,1m3
149Đinh các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,8939kg
150Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m2,4m3
151Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,05100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,115tấn
153Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng2,4m3
154Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng0,6m3
155Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4,6287m3
156Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1.423,341kg
157Đá dăm 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,256m3
158Trụ rào bằng sắt L63x63x6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9Cây
159Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,0936m3
160Đinh các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,7727kg
161Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m0,324m3
162Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật0,0468100m2
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,225tấn
164Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>0,261m3
165Cát vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,3982m3
166Xi măng PC40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế124,6728kg
167Gach ống loại 1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế380viên
168Đá 1x2 đổ xung quanh nền trạmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1m3
169Đào móng xây tường , hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sÂn>1m0,532m3
170Xây gạch ống 10x10x20cm, xây tường thẳng, dày 0,28m3
171Trát tường trong, ngoài dày 2cm, vữa XM M7512,8m2
172Sắt F 8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16,6923Kg
173Sắt V63x6-1900 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế21Thanh
174Sắt V63x6-1930 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế21Thanh
175Boulon F12x100 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế56Con
176Rondell vuông 50x50x2,5 F 14Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế112Cái
177Que hàn 3,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,05Kg
178Lưới B40 (khổ 1,2m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế56Kg
179Giấy nhám (0,1mx0,2m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế14Tấm
180Sơn chống rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8,8792Kg
181Sơn dầuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8,8792Kg
182Gia công thép hình trụ rào L63x6 (mạ kẽm)0,2402Tấn
183Gia công thép hình hàng rào lưới B4028M2
184Lắp đặt sắt hình cho hàng rào0,2402Tấn
185Sơn chống rỉ 2 nước22,1986M2
186Sơn dầu 3 nước22,1986M2
187Sắt F 8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế13Kg
188Sắt V63x6-1900 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Thanh
189Sắt V63x6-930 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6Thanh
190Boulon F12x100 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8Con
191Rondell vuông 50x50x2,5 F 14Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16Cái
192Que hàn 3,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,3Kg
193Lưới B40 (khổ 1,2m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8Kg
194Giấy nhám (0,1mx0,2m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Tấm
195Bản lề cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8Cái
196Chốt khoá cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cái
197KhoáĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cái
198Sơn chống rỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,2685Kg
199Sơn dầuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,2685Kg
200Gia công thép hình trụ rào L63x6 (mạ kẽm)0,0343Tấn
201Gia công thép hình hàng rào lưới B404M2
202Lắp đặt sắt hình cho hàng rào0,0343Tấn
203Sơn chống rỉ 2 nước3,1712M2
204Sơn dầu 3 nước3,1712M2
205Cống bê tông ly tâm đường kính trong Ф 1000 dài 1mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Cái
206Nắp đậy cống tròn Ф 1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cái
207Ống nhựa uP.V.C Ф 168 dày 4,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6m
208Co 90° nhựa P.V.C Ф 168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế5Cái
209Nối chữ T P.V.C Ф 168Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Cái
210Keo dán ống nhựa PVC típ 100gĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Tuýp
211Cát đổ nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,785m3
212Đá mi sàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,785m3
213Vữa non M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,5m3
214Đào móng trụ, móng néo đất cấp II (diện tích đáy móng 1m3
215Đắp đất hố móng đạt dung trọng K=0,951m3
216Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng 1Cái
B THIẾT BỊ
1MBT 3P- 1000KVA - 22/0,4KV AmorphousAmorphous -HBT hoặc tương đương1Máy
2Nắp chụp sứ cao áp MBA (phân màu)Tuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
3LBFCO 27KV-200ATuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Bộ
4Nắp chụp LBFCO (phân màu)Tuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Bộ
5LA 18KVTuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
6Nắp chụp LA (phân màu)Tuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
7Chì trung thế 50KĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Sợi
8Tụ bù ứng động ngoài trời 500 kVARTuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương1Cái
9Tủ ACB 1000A trọn bộ gồm - Vỏ tủ ACB 1600A bằng composite;Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
10Tủ ACB 1000A trọn bộ gồm - ACB 3P-600V-1600A dòng cắt 65KN;Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bộ
11Tủ ACB 1000A trọn bộ gồm - Phụ kiện kèm theoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bộ
12LBFCO 27kV-200ATuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
13Sứ đỡ tăng cường LBFCOTuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
14Chì trung thế 65KĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Sợi
15Nắp chụp cách điện 24kV LATuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
16Kẹp hotline 2/0 (cỡ dây 35-70mm²)Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
17Kẹp quai 4/0Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương3Cái
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Cadivi/ Việt Nam hoặc tương đương12m
19Biến điện áp (TU) 8400-12000/120V-30VAĐiện lực cấp3Cái
20Biến dòng điện (TI) 24kV-50/5 - 30VAĐiện lực cấp3Cái
21Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A (gián tiếp trung thế)Điện lực cấp1Cái
22Hộp điện kế 3 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Hộp
23Bảng tên trạmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
24Cáp tín hiệu đồng mềm 4x4.0mm²Cadivi/ Việt Nam hoặc tương đương40m
25Coss 4,0mm² + long đền tròn (cho cáp điều khiển)Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương16Bộ
26Chụp bảo vệ TU siliconTuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3cái
27Chụp bảo vệ TI siliconTuấn Ân / Việt Nam hoặc tương đương3cái
28Co ống nhựa PCV P34 90oViệt Trường / Việt Nam hoặc tương đương6Cái
29Nối rẽ 90 ống nhựa PCV P34 90oViệt Trường / Việt Nam hoặc tương đương2Cái
30Nối rẽ T ống nhựa PCV P34Việt Trường / Việt Nam hoặc tương đương1Cái
31Băng keo cách điện (loại lớn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2Cuồn
32Ống nhựa PVC P34 dày 2,8mmViệt Trường / Việt Nam hoặc tương đương0,16100m
33Đà đa năng V75x8-2,4 (04ốp) mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Thanh
34Thanh chống dẹp PL 6x60-920Bích Hạnh/ Việt Nam hoặc tương đương2Thanh
35Boulon Ф12x60 Mạ ZnTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương12Con
36Boulon Ф16x40 Mạ ZnTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Con
37Boulon Ф16x60 Mạ ZnTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương4Con
38Boulon Ф16x80 Mạ ZnTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương6Con
39Boulon Ф16x300 Mạ ZnTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Con
40Boulon 16x300 VRSTuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương2Con
41Sắt U100x46x4,5-1170 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Thanh
42Sắt U50x32x4,4-300 mạ ZnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6Thanh
43Toppin sứ đỉnh 3x870 mạ Zn (Loại thẳng, đầu bọc chì)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Cái
44Sứ đứng 24KV đường rò 460 (sử dụng ty bọc chì)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3Cái
45Long đền vuông P18-50x50x5Tuấn Phương / Việt Nam hoặc tương đương28Cái
46Cáp đồng trần M25mm2Cadivi / Việt Nam hoặc tương đương6,272kg
47Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4bộ
48Splitbolt Cu - Al 4/0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8cái
49Splitbolt Cu - Al 2/0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2cái
50Ống nhựa PVC; P21 dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16m
51Đai thép + khóa đaiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9Bộ
52Tụ bù ứng động ngoài trời 500 kVAR1Cái
53Lắp đặt máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4 kV >=750KVA1Máy
54Lắp LBFCO1Bộ
55Lắp LA 18KV1Bộ
56Lắp vỏ tủ1Bộ
57Lắp đặt cầu chì tự rơi( FCO, LBFCO) 35(22KV)1Bộ
58Lắp dây dẫn xuống thiết bị12m
59Lắp sứ đứng3Bộ
60Lắp đặt kẹp quai1cái
61Ống nhựa PVC P34 dày 2,8mm TU+TI0,16100m
62Lắp TU+TI6Bộ
63Điện năng kế 3P 120/208V-3x5A1Cái
64Lắp xà trên cột (trọng lượng 2Thanh
65Lắp sứ đứng3Bộ
66Cáp đồng trần M25mm22,810m
67Đóng cọc tiếp địa0,410 bộ
C DI DỜI ĐƯỜNG DÂY
1Di dời đường dây hạ thế hiện trạng của đường vào công trìnhTheo HSTK được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 đồng (Phần hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồng* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 750.000.000 VNĐ. (Chỉ tính hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp).* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây dựng- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận khối lượng thực hiện đối với công trình đã hoàn thành phần phần lớn ( hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư hoặc cho nhà thầu chính. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh (nhà thầu phụ) phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt thiết kế) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh cấp công trình.Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu phụ và Giấy xác nhận của Ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Thi công xây dựng các hạng mục: Trạm biến áp, Đường dây trung thế).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 2 - Yêu cầu:+ Tối thiểu 01 Kỹ sư điện chuyên ngành Thiết bị điện+ Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ kiểm tra Megaom Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
2 Đồng hồ kiểm tra điện trở đất Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
4 Bộ tiếp địa trung thế Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5 Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
7 Kích căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Balan >3 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Kiềm ép thủy lực ( ép, nối dây) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
10 Ròng rọc đỡ, căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.10
11 Bộ tó nhỏ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
12 Bộ tó lớn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Thiết bị thi công của nhà thầu phải có số lượng, công suất tính năng kỹ thuật đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT ;+ Các loại thiết bị phải có hóa đơn kèm theo+ Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì có phải hợp đồng cho thuê (Còn giá trị) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->