Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường, cống thoát nước và chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821682-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường, cống thoát nước và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210804278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 11:31:00 đến ngày 2021-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,560,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xà lan hoặc ghe vận chuyển cát có tổng tải trọng toàn phần (tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
4-Máy bơm cát động cơ Diezel ≥126CV (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước động cơ Diezel ≥30CV (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi 16 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rãi cấp phối đá dăm (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) (Xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn (Xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn cốt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm bàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm cóc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường, cống thoát nước và chiếu sáng
Đường Ngô Quyền (đoạn từ đường Nguyễn Văn Phối đến nhà máy chế biến trái cây)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 0277. 3837295; fax: 0277. 3837295)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Khoa Đồng Tháp (địa chỉ: Ấp 2, xã Tân Thành B, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng (địa chỉ: số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp); + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ Thẩm định dự án huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp); + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp); + Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 0277. 3837295; fax: 0277. 3837295)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2019 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 0277. 3837295; fax: 0277. 3837295)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,7057100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,7057100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,7057100m3
4Mua đấtTheo hồ sơ thiết kế570,57m3
5Đắp đê đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế5,187100m3
6Vận chuyển cát tận dụng đào lòng đường, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế44,8048100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế227,5584100m3
8Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế22.755,8399m3
9Ống PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế96m
10Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế2m2
B NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bó vỉa hiện trạng và vỉa hè hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế364,6162m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế39,104m3
3Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế40,37210m3/1km
4Vận chuyển 2km, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế40,37210m3/1km
5Đào xúc đết lề đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,0347100m3
6Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế13,8401100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế15,2241100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế15,2241100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế15,2241100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp 1Km theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế15,2241100m3
11Mua đấtTheo hồ sơ thiết kế1.522,4074m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế14,6145100m3
13Bơm cát nền đường phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế17,8297100m3
14Trải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế37,6638100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế8,7502100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo hồ sơ thiết kế6,4168100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế29,1674100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế29,1674100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2Theo hồ sơ thiết kế29,1674100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế29,1674100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế8,4848100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế8,4848100tấn
C BÓ VỈA
1Trải nilongTheo hồ sơ thiết kế1,6216100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế16,216m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế2,0675100m2
4Bê tông bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế26,351m3
D BÓ NỀN
1Trải nilongTheo hồ sơ thiết kế1,546100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,46m3
3Ván khuôn bó nềnTheo hồ sơ thiết kế3,092100m2
4Bê tông bó nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế23,19m3
E VỈA HÈ
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế6,6218100m3
2Bơm cát nền đường phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,7238100m3
3Cát đệm 0.1m vỉa hè (Từ cọc C16b đến C23)Theo hồ sơ thiết kế72,38m3
4Trải nilongTheo hồ sơ thiết kế16,237100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế162,37m3
6Lát gạch xi măng 40x40x3,2cmTheo hồ sơ thiết kế1.701m2
F KHUÔN TRỒNG CÂY
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế37,44m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0544tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1994tấn
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,1232100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,616m3
G BIỂN BÁO VÀ SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế5cái
2Biển báo phản quang trònTheo hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Biển báo phản quang chữ nhật 45x90cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Trụ biển báo D90 dài 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
6Trụ biển báo D90 dài 3mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế158,985m2
H CỐNG THOÁT NƯỚC VƯỢT ĐƯỜNG D800
1Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống, rãnh dọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế10,715m3
2Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế1,071510m3/1km
3Vận chuyển 2km, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế1,071510m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
5Ván khuôn móng cống, mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1472100m2
6Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK = 6 mmTheo hồ sơ thiết kế0,0183tấn
7Lắp dựng cốt thép móng cống vượt đường, ĐK = 10 mmTheo hồ sơ thiết kế0,1761tấn
8Bê tông móng cống, mối nối cống vượt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,945m3
9Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=4mTheo hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
10Lắp đặt đoạn ống bê tông vượt đường HL93 D800 L=3mTheo hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
11Ống cống BTCT D=800mm VĐTheo hồ sơ thiết kế13m
I CỐNG VỈA HÈ D800
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,0878100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế18,135m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,0044100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,5022tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7924tấn
6Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế27,4536m3
7Ván khuôn kim loại gối cốngTheo hồ sơ thiết kế1,953100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D=800mmTheo hồ sơ thiết kế279cái
9Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4mTheo hồ sơ thiết kế901 đoạn ống
10Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3mTheo hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo hồ sơ thiết kế80mối nối
12Cống BTLT D800 VHTheo hồ sơ thiết kế369m
J HỐ GA 1,4 x 1,4m
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,2384100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,584m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0217tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga đúc sẳn, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2799tấn
5Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế6,5184m3
6Ván khuôn kim loại hố ga đúc sẳnTheo hồ sơ thiết kế0,4166100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế141cấu kiện
8Ván khuôn thép hố ga, khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,9295100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế20,4635m3
10Lắp dựng cốt thép khou6n hố ga ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0462tấn
11Lắp dựng cốt thép khou6n hố ga ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1088tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,7632m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0538100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1686tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0063tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0039tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,9892tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,9892tấn
19Thép hình V80x6 khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế989,2Kg
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế141cấu kiện
K HỐ THU NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,616m3
2Ván khuôn kim loại hố thu đúc sẳnTheo hồ sơ thiết kế0,3973100m2
3Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,738m3
4Lắp đặt hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế141cấu kiện
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0251tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1529tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1151tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ thiết kế0,1151tấn
9Thép hình V40x4Theo hồ sơ thiết kế115,08Kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,336100m
11Co nối D200Theo hồ sơ thiết kế28Cái
12Cung cắp nắp gang thu nướcTheo hồ sơ thiết kế14tấm
13Lắp dựng nắp hố thuTheo hồ sơ thiết kế14cái
L CẢI TẠO HỐ GA
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tường hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,96m3
3Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0864100m2
4Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0534tấn
5Lắp dựng cốt thép khuông hố ga, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0133tấn
6Lắp dựng cốt thép khuông hố ga, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0325tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,772m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,2904m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0106100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0361tấn
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0014tấn
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0008tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1167tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1167tấn
15Thép hình V80x6 khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế116,74Kg
16Lắp đặt lại nắp hố ga bêtôngTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
17Lắp dựng nắp hố ga gangTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Cung cấp nắp gang hố ga chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
M CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,4125m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,325m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,286100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,25m3
5Bulong móng trụ M22x550 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế13bộ
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế36,528m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo hồ sơ thiết kế4,7285100 m
8Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế472,85m
9Ống sắt tráng kẽm d42mmTheo hồ sơ thiết kế7m
10Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế472,85m
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế131 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo hồ sơ thiết kế131 cần đèn
13Lắp choá đèn - Đèn Led ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế261 choá
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế131 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế13bảng
16Lắp của cộtTheo hồ sơ thiết kế13cửa
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế1,3100m
18Rải cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,078100m
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế131 bộ
20Kẹp tiếp địa+ốc xiếc cápTheo hồ sơ thiết kế131 bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
N DÃY PHÂN CÁCH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4,5915100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế4,2394100m3
3Đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế449,3764m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,772m3
5Bê tông dãy phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế63,5196m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế8,1246100m2
7Sơn dãy phân cách bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế332,37m2
8Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế7,708100 m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế38,54m3
10Bơm cát nền đường phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,4702100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0099100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công san lấp mặt bằng, nền, mặt đường bê tông nhựa và cống thoát nước.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 02 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.22
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công đường, cống thoát nước 1 tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.11
3 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công chiếu sáng 1 tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu.11
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, có thời hạn ≥ 01 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu và còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (máy) Hoạt động tốt2
2 Máy ủi (máy) Hoạt động tốt1
3 Xà lan hoặc ghe vận chuyển cát có tổng tải trọng toàn phần (tấn) Hoạt động tốt1000
4 Máy bơm cát động cơ Diezel ≥126CV (máy) Hoạt động tốt2
5 Máy bơm nước động cơ Diezel ≥30CV (máy) Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép 10 tấn (máy) Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh hơi 16 tấn (máy) Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung 25 tấn (máy) Hoạt động tốt1
9 Máy rãi cấp phối đá dăm (máy) Hoạt động tốt1
10 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa (máy) Hoạt động tốt1
11 Máy phun nhựa đường (máy) Hoạt động tốt1
12 Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) (Xe) Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Xe) Hoạt động tốt2
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Xe) Hoạt động tốt1
15 Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn (Xe) Hoạt động tốt1
16 Cần trục ô tô, sức nâng ≥6,0 T (máy) Hoạt động tốt1
17 Máy trộn bê tông (máy) Hoạt động tốt2
18 Máy cắt uốn cốt thép (máy) Hoạt động tốt2
19 Máy đầm dùi (máy) Hoạt động tốt1
20 Máy khoan bê tông (máy) Hoạt động tốt3
21 Máy đầm bàn (máy) Hoạt động tốt1
22 Máy hàn (máy) Hoạt động tốt2
23 Máy đầm cóc (máy) Hoạt động tốt1
24 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt (máy) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->