Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính tại Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:18:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,397,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công điện:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục (có hệ thống thoát nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng Thợ điện;- 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng - chiều cao nâng tới 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng Duy tu chỉnh trang đô thị hạng mục Nạo vét hệ thống thoát nước, chỉnh trang điện chiếu sáng đô thị thị trấn Tân Sơn 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính tại Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứngchỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Sơn.
Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt điện chiếu sáng (bao gồm vật liệu + nhân công + máy) | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 9m dày 4mm (mạ kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Trụ |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (mạ kẽm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cần |
| 3 | Bộ đèn VENUS -Midi LED Dim 5 cấp 150W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 300W + Cần + Pin | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 200W + Cần + Pin | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 6 | Trụ thép tròn D90 dày 1,8mm cao 6m (Lắp đèn năng lượng 300W) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Trụ |
| 7 | Trụ thép tròn D90 dày 1,8mm cao 6m (Lắp đèn năng lượng 200W) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34 | Trụ |
| 8 | Nắp chụp nhựa PVC ống 90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cọc |
| 10 | Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa ĐK10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | Kg |
| 11 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 12 | Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | Kg |
| 13 | Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào lỗ tiếp địa cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | Kg |
| 14 | Dây đồng trần tiếp địa M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 426,05 | M |
| 15 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 16 | Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cọc |
| 18 | Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa F10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,29 | Kg |
| 19 | Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | Kg |
| 20 | Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào thân trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | Kg |
| 21 | Dây đồng bọc CV-16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa lặp lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp ống ruột gà F21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 24 | Thép tròn F24 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 271,32 | Kg |
| 25 | Thép tròn F18 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,558 | Kg |
| 26 | Thép tròn F10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,205 | Kg |
| 27 | Sắt V.30x30x2,5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cây |
| 28 | Kẽm buộc F1mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,052 | Kg |
| 29 | Que hàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | Kg |
| 30 | Xi măng PC40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.693,9 | Kg |
| 31 | Cát vàng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | m3 |
| 32 | Cát đen san nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,254 | m3 |
| 33 | Đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,826 | m3 |
| 34 | Đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 35 | Gỗ cốt pha nhóm 8 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 36 | Đinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | Kg |
| 37 | Nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | m3 |
| 38 | Gạch đặc 200x95x45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.549 | Viên |
| 39 | Cung cấp ống nhựa nhựa xoắn F65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 362 | Mét |
| 40 | Manson nối ống nhựa xoắn F65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 41 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm F76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 42 | Manson sắt tráng kẽm F76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 43 | Cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV (2x50)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | Mét |
| 44 | Cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV (3x16)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 412,79 | Mét |
| 45 | Cáp bọc CVV 0,6/1kV (3x2,0)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | Mét |
| 46 | Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC (2*70)mm2 (đấu lưới đến tủ chiếu sáng) + 2m đấu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,42 | Mét |
| 47 | Bảng phíp lắp thiết bị 250x120x10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 48 | CB 1 pha 5A (6A) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 49 | Đôminô đấu dây 50A 4 vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 50 | Đôminô đấu dây 10A 4 vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| 54 | Bulong M10x30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 55 | Băng keo cách điện 1kV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cuộn |
| 56 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 57 | Kẹp nối IPC.95mm2-95mm2 (02 boulon) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Kẹp nối IPC.120mm2-120mm2 (02 boulon) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 59 | Băng keo cách điện 1kV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cuộn |
| 60 | Sơn đánh số trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 trụ |
| 61 | Khóa néo cuối NC-ABC-2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 63 | Khóa đai thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 64 | Cung cấp ống nhựa xoắn F65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 65 | Tủ ĐKCS tự động, kể cả thiết bị ĐK | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/Bộ |
| 66 | Vận chuyển cột đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | Trụ |
| 67 | Dựng cột đèn chiếu sáng 10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | Trụ |
| 68 | Cần đèn kiểu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cần |
| 69 | Đèn sodium 250W-220V (h | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 70 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 71 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 72 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 73 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Kéo dây tiếp địa bằng đồng bọc CV16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Cáp CXV/DSTA 0,6/1kV (2x50)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 76 | Cáp CXV/DSTA 0,6/1kV (3x16)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | 100m |
| 77 | Cáp LV-ABC-2x70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 78 | Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (3x2,0)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | 100m |
| 79 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 đầu cáp |
| 80 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 114 | Đầu cáp |
| 81 | Lắp bảng phíp & đấu dây cửa trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 bảng |
| 82 | Lắp cầu chì 6A-250V, aptomat, dômino các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 171 | Cái |
| 83 | Lắp cửa trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 cửa |
| 84 | Đánh số cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10 cột |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Cáp CXV/DSTA.2x50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,926 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 6 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | Tấn |
| 7 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 9 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m3 |
| 10 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m3 |
| 11 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,691 | m3 |
| 12 | Đào hố móng trụ rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 14 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 16 | Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m2 |
| 17 | Sắt tròn đường kính F18mm (cốt thép móng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 18 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 20 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | m3 |
| 21 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,136 | m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | m3 |
| 23 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | m3 |
| 24 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,248 | m3 |
| 25 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 113,568 | m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp 10m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58,558 | m3 |
| 27 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43,731 | m3 |
| 28 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,01 | m3 |
| C | Phần lắp đặt ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,549 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm F76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Manson sắt tráng kẽm F76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 4 | Lát gạch thẻ rãnh cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,549 | 1000v |
| D | Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường Lê Thánh Tông | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 50 dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,772 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,48 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,008 | m2 |
| E | Nâng cấp hệ thống thoát nước đường Phan Đình Giót | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400-H30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | đoạn ống |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,856 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 16 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,746 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,517 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 112 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,518 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 28 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 30 | Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác loại 2 cửa thu nước mưa, kích thước (80x40x5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,662 | m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m3 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (79.495.106 đồng) | 1 | tb | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công điện:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục (có hệ thống thoát nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách giám sát vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Các Đội trưởng đội thi công | 5 | - 01 Đội trưởng Thợ điện;- 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | . | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | . | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | . | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | . | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | . | 1 |
| 7 | Ô tô tải 10T | . | 1 |
| 8 | Xe nâng - chiều cao nâng tới 6m | . | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi