Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882287-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210823151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính tại Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:18:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,397,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công điện:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục (có hệ thống thoát nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ điện;- 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng - chiều cao nâng tới 6m
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Duy tu chỉnh trang đô thị hạng mục Nạo vét hệ thống thoát nước, chỉnh trang điện chiếu sáng đô thị thị trấn Tân Sơn
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kiến thiết thị chính tại Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, Huyện Ninh sơn, Tỉnh Ninh thuận.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Sơn. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Linh Việt; + Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế An Cư; + Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, Huyện Ninh sơn, Tỉnh Ninh thuận.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Sơn. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứngchỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Sơn. Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lắp đặt điện chiếu sáng (bao gồm vật liệu + nhân công + máy)
1Cột thép tròn côn cao 9m dày 4mm (mạ kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Trụ
2Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m (mạ kẽm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cần
3Bộ đèn VENUS -Midi LED Dim 5 cấp 150WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Bộ
4Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 300W + Cần + PinYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Bộ đèn đường năng lượng mặt trời 200W + Cần + PinYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34Bộ
6Trụ thép tròn D90 dày 1,8mm cao 6m (Lắp đèn năng lượng 300W)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9Trụ
7Trụ thép tròn D90 dày 1,8mm cao 6m (Lắp đèn năng lượng 200W)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34Trụ
8Nắp chụp nhựa PVC ống 90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34cái
9Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15Cọc
10Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa ĐK10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,75Kg
11Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30Cái
12Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,95Kg
13Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào lỗ tiếp địa cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,55Kg
14Dây đồng trần tiếp địa M16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V426,05M
15Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa liên hoànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27Cái
16Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15Bộ
17Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24Cọc
18Dây sắt mạ kẽm nóng tiếp địa F10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,29Kg
19Bản nối đất mạ kẽm nóng 40x4mm dài 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,39Kg
20Bulong M16x50 gắn dây nối đất vào thân trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,51Kg
21Dây đồng bọc CV-16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,53m
22Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa lặp lạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6Cái
23Cung cấp ống ruột gà F21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3Mét
24Thép tròn F24Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V271,32Kg
25Thép tròn F18Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,558Kg
26Thép tròn F10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V53,205Kg
27Sắt V.30x30x2,5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9Cây
28Kẽm buộc F1mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,052Kg
29Que hànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,698Kg
30Xi măng PC40Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.693,9Kg
31Cát vàngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,398m3
32Cát đen san nềnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,254m3
33Đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,826m3
34Đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,076m3
35Gỗ cốt pha nhóm 8Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,668m3
36ĐinhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5Kg
37NướcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,073m3
38Gạch đặc 200x95x45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.549Viên
39Cung cấp ống nhựa nhựa xoắn F65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V362Mét
40Manson nối ống nhựa xoắn F65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15Cái
41Cung cấp ống sắt tráng kẽm F76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35Mét
42Manson sắt tráng kẽm F76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15Cái
43Cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV (2x50)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,5Mét
44Cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV (3x16)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V412,79Mét
45Cáp bọc CVV 0,6/1kV (3x2,0)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V157,08Mét
46Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC (2*70)mm2 (đấu lưới đến tủ chiếu sáng) + 2m đấuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,42Mét
47Bảng phíp lắp thiết bị 250x120x10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Cái
48CB 1 pha 5A (6A)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28Cái
49Đôminô đấu dây 50A 4 vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Cái
50Đôminô đấu dây 10A 4 vị tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Cái
51Đầu cốt đồng 2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V84Cái
52Đầu cốt đồng 4mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28Cái
53Đầu cốt đồng 16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V112Cái
54Bulong M10x30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56Cái
55Băng keo cách điện 1kVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Cuộn
56Đầu cốt đồng 16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12Cái
57Kẹp nối IPC.95mm2-95mm2 (02 boulon)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8Cái
58Kẹp nối IPC.120mm2-120mm2 (02 boulon)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16Cái
59Băng keo cách điện 1kVYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3Cuộn
60Sơn đánh số trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,410 trụ
61Khóa néo cuối NC-ABC-2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Cái
62Đai thép không rĩ 0,7x20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3m
63Khóa đai thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6Cái
64Cung cấp ống nhựa xoắn F65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4Mét
65Tủ ĐKCS tự động, kể cả thiết bị ĐKYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1T/Bộ
66Vận chuyển cột đènYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57Trụ
67Dựng cột đèn chiếu sáng 10mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57Trụ
68Cần đèn kiểuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57Cần
69Đèn sodium 250W-220V (hYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14Bộ
70Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15Bộ
71Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,26100m
72Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3Bộ
73Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
74Kéo dây tiếp địa bằng đồng bọc CV16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
75Cáp CXV/DSTA 0,6/1kV (2x50)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,235100m
76Cáp CXV/DSTA 0,6/1kV (3x16)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,13100m
77Cáp LV-ABC-2x70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,28100m
78Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (3x2,0)mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,571100m
79Luồn cáp cửa cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V571 đầu cáp
80Làm đầu cáp khôYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V114Đầu cáp
81Lắp bảng phíp & đấu dây cửa trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V571 bảng
82Lắp cầu chì 6A-250V, aptomat, dômino các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V171Cái
83Lắp cửa trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V571 cửa
84Đánh số cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,710 cột
85Lắp đặt giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Bộ
86Cáp CXV/DSTA.2x50mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,235100m
87Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Tủ
B Phần xây dựng
1Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,375m3
2Vận chuyển tiếp 10mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,926m3
3Đổ bêtông lót M100 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,134m3
4Đổ bêtông M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,828m3
5Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,009m3
6Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,266Tấn
7Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,048Tấn
8Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
9Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,449m3
10Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,675m3
11Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,691m3
12Đào hố móng trụ rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,747m3
13Vận chuyển tiếp 10mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,274m3
14Đổ bêtông lót M100 đá 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,05m3
15Đổ bêtông M200 đá 1x2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,224m3
16Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,005m2
17Sắt tròn đường kính F18mm (cốt thép móng)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
18Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,005Tấn
19Ván khuôn gỗ đổ bêtông móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
20Đất đầm chặt lấp xung quanh móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,473m3
21Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,136m3
22Vận chuyển tiếp 10mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,888m3
23Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,888m3
24Đất đầm chặt lấp mương cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,248m3
25Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,5+0,3)*0,8/2))m2, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V113,568m3
26Vận chuyển tiếp 10mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V58,558m3
27Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V43,731m3
28Đất đầm chặt lấp mương cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,01m3
C Phần lắp đặt ống
1Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,549100m
2Lắp đặt ống sắt tráng kẽm F76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Manson sắt tráng kẽm F76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15Cái
4Lát gạch thẻ rãnh cápYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,5491000v
D Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước đường Lê Thánh Tông
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,88m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,69m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,068100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,445100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,981100m3
6Đá 4x6 kẹp vữa mác 50 dày 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,24m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,772100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,48m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,6m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,008m2
E Nâng cấp hệ thống thoát nước đường Phan Đình Giót
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,22100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,136100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,808m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
5Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,737m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,287m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,589m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,589m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400-H30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,75đoạn ống
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,1100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,48m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,977100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,856m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
16Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,84m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,152m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,76m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,746m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,416tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,517100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V112cấu kiện
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,518m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,23m3
28Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,5m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,366100m2
30Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác loại 2 cửa thu nước mưa, kích thước (80x40x5)cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
31Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lót móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,59m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,662m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 22 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07100tấn
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,01100m3
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (79.495.106 đồng)1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 */ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công điện:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;*/ 01 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước:- Có trình độ từ đại học trở lên là Kỹ sư đô thị chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục (có hệ thống thoát nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
5 Phụ trách giám sát vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
6 Các Đội trưởng đội thi công 5 - 01 Đội trưởng Thợ điện;- 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW .2
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg .2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW .1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít .2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 .1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t .1
7 Ô tô tải 10T .1
8 Xe nâng - chiều cao nâng tới 6m .1
9 Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->