Gói thầu: Gói thầu số 24 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:16:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,160,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh) Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (hoạt động trong công tác tư vấn giám sát các công trình điện); - Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy phép hoạt động điện lực đúng quy định hiện hành; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | TBA Phương canh 12 | |||
| D | THIẾT BỊ | |||
| E | Trạm biến áp | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU-4 ngăn | 1 | Tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 630kVA-22/0,4kV-elbow | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | THT-1000A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | TTB-60kVAr | 1 | bộ |
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Trạm biến áp | |||
| I | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | VRMU-4 ngăn | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 32 | m |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| J | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| K | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BBTN | 1 | Bộ |
| 2 | Dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2 | PVC-2x25mm2-4 ngăn | 5 | m |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | HCCMBA | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp cáp cao thế | HCTA | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp cáp hạ thế | HCHA | 1 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT đỡ MBA | TĐ4C | 1 | trụ |
| 7 | Cát vàng | Cát vàng | 0,5 | m3 |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | GĐ-MBA | 1 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 30 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 5 | m |
| 11 | Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMU | M95mm2 | 3 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 cáp sang tụ bù | HDPE D65/50 | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt M240 | M240 | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt M95 | M95 | 4 | cái |
| L | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | M50 | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | M35 | 10 | cái |
| 4 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | BTL | 3 | cái |
| 6 | Sơ đồ 1 sợi | SĐĐ | 1 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | B-AT | 1 | cái |
| 8 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 2 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA | RC-TBA | 1 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| M | Móng tủ RMU 4 ngăn cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 0,3648 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0456 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,022 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,242 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0031 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0036 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0036 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0036 | 100m3 | |
| N | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,4739 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0344 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0544 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,91 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,039 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,01 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0458 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0191 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0191 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0191 | 100m3 | |
| O | Móng tủ hạ thế và bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,3025 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,0605 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 0,1 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,4851 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 | 1,55 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 0,8535 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,0693 | m3 | |
| P | Móng đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,234 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,059 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,014 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,234 | m3 | |
| Q | Hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,535 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,1291 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1845 | 100m3 | |
| R | Cáp ngầm hạ thế | |||
| S | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2 | 294 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x150mm2 | 10 | đầu |
| T | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 256 | m |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn) | GĐC-1 | 1 | bộ |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến | HCHT | 2 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | MBH-S | 4 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | MBH-G | 6 | viên |
| U | Vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | 23,246 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu | 120 | m | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.200 | viên | |
| V | Hào cáp 5 dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 22,542 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0644 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,1611 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,1611 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,1611 | 100m3 | |
| W | Hào cáp 1 dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 56 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,8 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 9,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,126 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,126 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,126 | 100m3 | |
| X | Hào cáp 1 dưới đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 0,2 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 0,4 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,0225 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,35 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,05 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,05 | 100m3 | |
| Y | Hào cáp 4 dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 4 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,22 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 0,99 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0121 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0121 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0121 | 100m3 | |
| Z | Đường trục hạ thế | |||
| AA | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 971 | m |
| 2 | Ghíp GN-2 | 5 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 62 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 5 | hộp |
| AB | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT-8,5 /4.3 /190. | 31 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 63 | m |
| 3 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 10 | bộ |
| 4 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 18 | bộ |
| 5 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 2 | bộ |
| 6 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 5 | bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE 25 | 15 | m | |
| 9 | Cáp nôi nối AV50 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt A50 | 5 | cái | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 20 | bộ | |
| 12 | Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2 | MT | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | MT | 3 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 86 | Bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT inox -KĐ | 6 | bộ |
| 16 | Đầu cốt M150 | Cosse C-M150 | 20 | Cái |
| 17 | Ống nối xử lý đồng nhôm A120-M150 | ON-A120-M150 | 20 | cái |
| 18 | Ống co ngót dài 50cm | OCN 50cm | 7 | m |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 5 | cái |
| 20 | Sơn đánh số cột | SC-HT | 1 | kg |
| 21 | Băng dính hạ thế dài 10m | BDHT | 5 | cuộn |
| 22 | Ống nối dây dẫn | ON-120 | 4 | Cái |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Alus-4x50mm2 | 9 | m |
| AC | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x35mm2-TD | 0,116 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x50mm2-TD | 0,099 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 1,401 | km |
| 4 | Thay hộp 200x200mm ở tường bê tông | HPD-TD | 12 | 1 hộp |
| 5 | Thay hộp | H4-TD | 61 | 1 hộp |
| 6 | Thay hộp | H3F-TD | 6 | 1 hộp |
| 7 | Thay hộp | CT2-TD | 1 | 1 hộp |
| 8 | Thay đèn pha trên cột | ĐĐ | 13 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà néo, trọng lượng xà 25kg | X-HCTTD | 13 | bộ |
| AD | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | H6.5-TH | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 18 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông H | LT8.5-TH | 1 | cột |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x35mm2-TH | 0,022 | km |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | XL-TH | 8 | bộ |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | XĐ-TH | 3 | bộ |
| AE | Móng cột ghép LT8.5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,367 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | 0,301 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,035 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,003 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| AF | Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 17,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 15,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,171 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,171 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,171 | 100m3 | |
| AG | Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,35 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0315 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,045 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,045 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,045 | 100m3 | |
| AH | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,5444 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,036 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0515 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0515 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0515 | 100m3 | |
| AI | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,054 | 100m3 | |
| AJ | TBA Xuân Phương 31 | |||
| AK | THIẾT BỊ | |||
| AL | Trạm biến áp | |||
| AM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 630kVA-22/0,4kV-elbow | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU-3 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | TTĐMBA-630 | 1 | TBA |
| AN | VẬT LIỆU | |||
| AO | Cáp ngầm trung thế | |||
| AP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | CN24-3x240 | 293 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 282 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HNC24-3x240 | 2 | Hộp |
| AQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | MBH-G | 28 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | BBH | 278 | m |
| 3 | Cát đen | 46,551 | m3 | |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 2.780 | viên | |
| AR | Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 262 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,03 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 68,12 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,8515 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,8515 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,8515 | 100m3 | |
| AS | Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 16 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 0,416 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,0234 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,832 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0624 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0624 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0624 | 100m3 | |
| AT | Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 8 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0296 | tấn | |
| AU | Trạm biến áp | |||
| AV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| AW | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 28 | m |
| AX | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| AY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | ĐC-Tplug-240 | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 - 95) mm2 | ĐC-elbow-50 | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BBTN | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 21 | m |
| AZ | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | M240 | 16 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M95 | M95 | 2 | cái |
| BA | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | M50 | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | M35 | 10 | cái |
| 4 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | BTL | 3 | cái |
| 6 | Sơ đồ 1 sợi | SĐĐ | 1 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | B-AT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | BT-HA | 5 | Cái |
| 9 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA Xuân Phương 32, Xuân Phương 31 | RC12 | 1 | bộ |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toàn | M35 | 10 | m |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 2 | bình |
| 13 | Hộp để bình chữa cháy | HBCC | 1 | Hộp |
| 14 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| BB | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,134 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0265 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0162 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,67 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0265 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,052 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0216 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0216 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0216 | 100m3 | |
| BC | Tiếp địa Xuân Phương 31 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,334 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,1245 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1778 | 100m3 | |
| BD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| BE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 248 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x150mm2 | 14 | đầu |
| BF | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 182 | m |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn) | GĐC-1 | 3 | bộ |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến | HCHT | 4 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | MBH-G | 11 | viên |
| BG | Vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | 18,402 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu | 116 | m | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.340 | viên | |
| BH | Hào cáp 5 dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 20 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,1 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,675 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0579 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0579 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0579 | 100m3 | |
| BI | Hào cáp 2 dưới đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 66 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 13,2 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,0742 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,755 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,165 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,165 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,165 | 100m3 | |
| BJ | Hào cáp 1 dưới đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 84 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 1,68 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,0945 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 9,87 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,21 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,21 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,21 | 100m3 | |
| BK | Hào cáp 2 dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,155 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0015 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0015 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0015 | 100m3 | |
| BL | Đường trục hạ thế | |||
| BM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 527 | m |
| 2 | Ghíp GN-2 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 8 | cái |
| BN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT-8,5 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE 25 | 12 | m | |
| 5 | Cáp nôi nối AV50 | 4 | m | |
| 6 | Đầu cốt A50 | 4 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 16 | bộ | |
| 8 | Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2 | MT | 32 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | MT | 32 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 44 | Bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT inox -KĐ | 38 | bộ |
| 12 | Đầu cốt AM150 | Cosse C-A150 | 20 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150-A120 | ON-A150-A120 | 40 | cái |
| 14 | Ống co ngót dài 50cm | OCN 50cm | 10 | m |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 16 | Sơn đánh số cột | SC-HT | 1 | kg |
| 17 | Ống nối dây dẫn | ON-120 | 4 | Cái |
| BO | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,048 | km |
| BP | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | H7.5-TH | 1 | cột |
| BQ | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,716 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0172 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0172 | 100m3 | |
| BR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0432 | 100m3 | |
| BS | TBA Xuân Phương 32 | |||
| BT | THIẾT BỊ | |||
| BU | Trạm biến áp | |||
| BV | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 630kVA-22/0,4kV-elbow | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU-3 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | TTĐMBA-630 | 1 | TBA |
| BW | VẬT LIỆU | |||
| BX | Cáp ngầm trung thế | |||
| BY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | CN24-3x240 | 87 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 78 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HNC24-3x240 | 2 | Hộp |
| BZ | B cấp, B thực hiện | |||
| CA | Khối lượng hào cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | MBH-G | 8 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | BBH | 74 | m |
| CB | Vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | 12,826 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 700 | viên | |
| CC | Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 60 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,9 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 15,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,195 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,195 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,195 | 100m3 | |
| CD | Hào 2 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,56 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0039 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0117 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0117 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0117 | 100m3 | |
| CE | Tấm đan bê tông | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 2 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0093 | tấn | |
| CF | Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 10 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 0,26 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,0147 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 3,645 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,039 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,039 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,039 | 100m3 | |
| CG | Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 8 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0072 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0296 | tấn | |
| CH | Trạm biến áp | |||
| CI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BBTN | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| CJ | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 28 | m |
| CK | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| CL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | ĐC-Tplug-240 | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 - 95) mm2 | ĐC-elbow-50 | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 21 | m |
| CM | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | M240 | 16 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M95 | M95 | 2 | cái |
| CN | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | M50 | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | M35 | 10 | cái |
| 4 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | BTL | 3 | cái |
| 6 | Sơ đồ 1 sợi | SĐĐ | 1 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | B-AT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | BT-HA | 5 | Cái |
| 9 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA Xuân Phương 32, Xuân Phương 31 | RC12 | 1 | bộ |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toàn | M35 | 10 | m |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 2 | bình |
| 13 | Hộp để bình chữa cháy | HBCC | 1 | Hộp |
| 14 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| CO | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,134 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0265 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0162 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,67 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0265 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,052 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0216 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0216 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0216 | 100m3 | |
| CP | Tiếp địa TBA Xuân Phương 32 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 5,334 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,1245 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1778 | 100m3 | |
| CQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| CR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 339 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x150mm2 | 10 | đầu |
| CS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 149 | m |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn) | GĐC-1 | 2 | bộ |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến | HCHT | 3 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | MBH-G | 9 | viên |
| CT | Vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | 17,248 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu | 154 | m | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 1.540 | viên | |
| CU | Hào cáp 5 dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,734 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0049 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0124 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0124 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0124 | 100m3 | |
| CV | Hào cáp 3 dưới đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 84 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 2,184 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,1231 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 12,852 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,273 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,273 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,273 | 100m3 | |
| CW | Hào cáp 2 dưới đường Asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 64 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 12,8 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,072 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 7,52 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,16 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,16 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,16 | 100m3 | |
| CX | Đường trục hạ thế | |||
| CY | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 317 | m |
| 2 | Ghíp GN-2 | 3 | cái | |
| CZ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT-8,5 /4.3 /190. | 3 | cột |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | XĐNL-1,2 | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 3 | bộ |
| 5 | Ống nhựa HDPE 25 | 9 | m | |
| 6 | Cáp nôi nối AV50 | 3 | m | |
| 7 | Đầu cốt A50 | 3 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 12 | bộ | |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 20 | Bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT inox -KĐ | 16 | bộ |
| 11 | Đầu cốt AM150 | Cosse C-A150 | 20 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm A150-A120 | ON-A150-A120 | 20 | cái |
| 13 | Ống co ngót dài 50cm | OCN 50cm | 5 | m |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 15 | Ống nối dây dẫn | ON-120 | 8 | Cái |
| DA | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,039 | km |
| DB | Móng cột ghép LT8.5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,367 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | 0,301 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,035 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,003 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,003 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,003 | 100m3 | |
| DC | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,5148 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,012 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0172 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0172 | 100m3 | |
| DD | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 3,24 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0324 | 100m3 | |
| DE | TBA Tây Mỗ 37 | |||
| DF | THIẾT BỊ | |||
| DG | Trạm biến áp | |||
| DH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 630kVA-22/0,4kV-elbow | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU-3 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | TTĐMBA-630 | 1 | TBA |
| DI | VẬT LIỆU | |||
| DJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| DK | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | CN24-3x240 | 9 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 6 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HNC24-3x240 | 1 | Hộp |
| DL | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | MBH-S | 2 | viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | BBH | 11 | m |
| DM | Vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | 2,91 | m3 | |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 110 | viên | |
| DN | Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm | 12 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | 0,24 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 0,0135 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,01 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,036 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,036 | 100m3 | |
| DO | Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 1,625 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,5275 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0153 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0153 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0153 | 100m3 | |
| DP | Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | 4 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0036 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0148 | tấn | |
| DQ | Trạm biến áp | |||
| DR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BBTN | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| DS | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 28 | m |
| DT | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| DU | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | ĐC-Tplug-240 | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 - 95) mm2 | ĐC-elbow-50 | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 21 | m |
| DV | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | M240 | 16 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M95 | M95 | 2 | cái |
| DW | Tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | M50 | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | M35 | 10 | cái |
| 4 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp | BTL | 3 | cái |
| 6 | Sơ đồ 1 sợi | SĐĐ | 1 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | B-AT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | BT-HA | 5 | Cái |
| 9 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA Tây Mỗ 37 | RC13 | 1 | Bộ |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toàn | M35 | 10 | m |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 2 | bình |
| 13 | Hộp để bình chữa cháy | HBCC | 1 | Hộp |
| 14 | Băng dính cách điện | BD | 5 | Cuộn |
| DX | Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,134 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0265 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0162 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,27 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,67 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0265 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,052 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0216 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0216 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0216 | 100m3 | |
| DY | Tiếp địa TBA Tây Mỗ 37 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 2,04 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào | 0,0476 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,068 | 100m3 | |
| DZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| EA | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 169 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | ĐC-4x150mm2 | 12 | đầu |
| EB | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 122 | m |
| 2 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn) | GĐC-1 | 3 | bộ |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến | HCHT | 4 | Bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | MBH-S | 2 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiện | MBH-G | 4 | viên |
| EC | Vật liệu hào cáp | |||
| 1 | Cát đen | 13,681 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu | 61 | m | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 610 | viên | |
| ED | Hào cáp 1 dưới hè gạch Block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,0126 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,0126 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,0126 | 100m3 | |
| EE | Hào cáp 4 dưới hè gạch Block | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công | 11 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 10,89 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,1096 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,1096 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,1096 | 100m3 | |
| EF | Hào cáp 1 dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 36 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,8 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 6,3 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,081 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,081 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,081 | 100m3 | |
| EG | Đường trục hạ thế | |||
| EH | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120mm2 | 944 | m |
| 2 | Ghíp GN-2 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC 25-150 2BL | 88 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 2 | hộp |
| EI | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | LT-7,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | LT-8,5 /4.3 /190. | 6 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70mm2 | 92 | m |
| 4 | Xà đỡ hạ thế cột đơn | X-HT | 9 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hạ thế cột đôi | XĐ-HT | 3 | bộ |
| 6 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | XL-1,2 | 3 | bộ |
| 7 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2m | XĐL-1,2 | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 4 | bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE 25 | 12 | m | |
| 10 | Cáp nôi nối AV50 | 4 | m | |
| 11 | Đầu cốt A50 | 4 | cái | |
| 12 | Đai thép + khóa đai | 16 | bộ | |
| 13 | Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2 | MT | 21 | bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | MT | 21 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 98 | Bộ |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT inox -KĐ | 34 | bộ |
| 17 | Đầu cốt AM150 | Cosse C-A150 | 16 | cái |
| 18 | Ống nối nhôm A150-A120 | ON-A150-A120 | 28 | cái |
| 19 | Ống co ngót dài 50cm | OCN 50cm | 7 | m |
| 20 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 21 | Sơn đánh số cột | SC-HT | 1 | kg |
| 22 | Ống nối dây dẫn | ON-120 | 8 | Cái |
| 23 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Alus-4x50mm2 | 3 | m |
| EJ | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Alus-4x120mm2-TD | 0,537 | km |
| 2 | Thay hộp | H4-TD | 3 | 1 hộp |
| 3 | Thay đèn pha trên cột | ĐĐ | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà néo, trọng lượng xà 25kg | X-HCTTD | 2 | bộ |
| EK | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | XĐ-TH | 1 | bộ |
| EL | Móng cột ghép LT8.5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,468 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | 1,204 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,012 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| EM | Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,045 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,045 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,045 | 100m3 | |
| EN | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0432 | 100m3 | |
| EO | VẬN CHUYỂN | |||
| EP | TBA Phương canh 12 | |||
| EQ | THIẾT BỊ | |||
| ER | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| ES | VẬT LIỆU | |||
| ET | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EU | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EV | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| EW | TBA xuân Phương 31 | |||
| EX | THIẾT BỊ | |||
| EY | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| EZ | VẬT LIỆU | |||
| FA | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FB | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FC | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FD | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FE | TBA xuân Phương 32 | |||
| FF | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FG | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FH | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FI | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FJ | TBA Tây Mỗ 37 | |||
| FK | THIẾT BỊ | |||
| FL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FM | VẬT LIỆU | |||
| FN | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FO | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FP | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FQ | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| FR | HOÀN TRẢ | |||
| FS | TBA Phương canh 12 | |||
| FT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 15,1 | m2 | |
| FU | TBA xuân phương 31 | |||
| FV | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 5,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 85,15 | m2 | |
| FW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 37,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 7,15 | m2 | |
| FX | TBA Xuân Phương 32 | |||
| FY | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 3,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 19,5 | m2 | |
| FZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 43,3 | m2 | |
| GA | TBA Tây Mỗ 37 | |||
| GB | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 1,625 | m2 | |
| GC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 12,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 2 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi