Gói thầu: Gói thầu số 24 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882257-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 24 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh)
Số hiệu KHLCNT 20210882085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:16:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,160,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh)
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Xuân Phương, Tây Mỗ, Phương Canh)
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (hoạt động trong công tác tư vấn giám sát các công trình điện); - Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy phép hoạt động điện lực đúng quy định hiện hành; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo hiểm công trình1khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C TBA Phương canh 12
D THIẾT BỊ
E Trạm biến áp
F A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU-4 ngăn1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow630kVA-22/0,4kV-elbow1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)THT-1000A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)TTB-60kVAr1bộ
G VẬT LIỆU
H Trạm biến áp
I A cấp, B thực hiện
1Vỏ tủ RMU 4 ngănVRMU-4 ngăn1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm232m
3Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtModem GPRS/3G1Bộ
J Tủ hạ thế
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1Bộ
K B cấp, B thực hiện
1Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBBTN1Bộ
2Dây đấu điện trở sấy PVC 2*2,5mm2PVC-2x25mm2-4 ngăn5m
3Hộp chụp đầu cực MBAHCCMBA1Bộ
4Hộp cáp cao thếHCTA1Bộ
5Hộp cáp hạ thếHCHA1Bộ
6Cột BTLT đỡ MBATĐ4C1trụ
7Cát vàngCát vàng0,5m3
8Giá đỡ máy biến ápGĐ-MBA1bộ
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm230m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm25m
11Dây đồng M95mm2 tiếp địa tủ RMUM95mm23m
12Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 cáp sang tụ bùHDPE D65/503m
13Đầu cốt M240M24016cái
14Đầu cốt M95M954cái
L Tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC 4x50mm25m
2Đầu cốt M50M508cái
3Đầu cốt M35M3510cái
4Biển tên trạmB-TBA1cái
5Biển tên lộ cápBTL3cái
6Sơ đồ 1 sợiSĐĐ1cái
7Biển báo nguy hiểmB-AT1cái
8Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
9Hệ thống tiếp địa TBARC-TBA1bộ
10Băng dính cách điệnBD5Cuộn
M Móng tủ RMU 4 ngăn cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 0,3648m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0456m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,022m3
4Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,242m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0031tấn
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0036100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0036100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0036100m3
N Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,4739m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0344100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,03100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0544100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,91m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,039m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0458tấn
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0191100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0191100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0191100m3
O Móng tủ hạ thế và bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,3025m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,0605m3
3Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn0,1m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,4851m3
5Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M751,55m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M500,8535m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,0693m3
P Móng đỡ tủ tụ bù
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,234m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x60,059m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,014m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày 0,234m3
Q Hệ thống tiếp địa TBA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,535m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,1291100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,1845100m3
R Cáp ngầm hạ thế
S A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA-(4x150)mm2294m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐC-4x150mm210đầu
T B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE130/100256m
2Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn)GĐC-11bộ
3Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi)GĐC-21bộ
4Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT2Bộ
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBH-S4viên
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMBH-G6viên
U Vật liệu hào cáp
1Cát đen23,246m3
2Băng báo hiệu120m
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.200viên
V Hào cáp 5 dưới đường đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 22,542m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0644100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,1611100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,1611100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,1611100m3
W Hào cáp 1 dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm56md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 9,8m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,126100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,126100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,126100m3
X Hào cáp 1 dưới đường Asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm0,2md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt0,4m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,0225100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,35m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,05100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,05100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,05100m3
Y Hào cáp 4 dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm4md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,22m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 0,99m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0121100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0121100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0121100m3
Z Đường trục hạ thế
AA A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2971m
2Ghíp GN-25cái
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL62cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD5hộp
AB B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.31cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm263m
3Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT10bộ
4Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,218bộ
5Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,22bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,22bộ
7Tiếp địa lặp lạiTĐLL5bộ
8Ống nhựa HDPE 2515m
9Cáp nôi nối AV505m
10Đầu cốt A505cái
11Đai thép + khóa đai20bộ
12Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2MT3bộ
13Kẹp treo cáp ABC 4x120MT3cái
14Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm286Bộ
15Đai thép không gỉ + khóa đaiĐT inox -KĐ6bộ
16Đầu cốt M150Cosse C-M15020Cái
17Ống nối xử lý đồng nhôm A120-M150ON-A120-M15020cái
18Ống co ngót dài 50cmOCN 50cm7m
19Biển tên lộBTL5cái
20Sơn đánh số cộtSC-HT1kg
21Băng dính hạ thế dài 10mBDHT5cuộn
22Ống nối dây dẫnON-1204Cái
23Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Alus-4x50mm29m
AC Tháo hạ, lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x35mm2-TD0,116km
2Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x50mm2-TD0,099km
3Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x120mm2-TD1,401km
4Thay hộp 200x200mm ở tường bê tôngHPD-TD121 hộp
5Thay hộp H4-TD611 hộp
6Thay hộp H3F-TD61 hộp
7Thay hộp CT2-TD11 hộp
8Thay đèn pha trên cộtĐĐ131 bộ
9Thay xà néo, trọng lượng xà 25kgX-HCTTD13bộ
AD Tháo hạ thu hồi
1Thay cột bê tông HH6.5-TH3cột
2Thay cột bê tông HH7.5-TH18cột
3Thay cột bê tông HLT8.5-TH1cột
4Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x35mm2-TH0,022km
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgXL-TH8bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgXĐ-TH3bộ
AE Móng cột ghép LT8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,367m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C30,301m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,019100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,035m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,003100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,003100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,003100m3
AF Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 17,1m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 15,2m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,171100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,171100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,171100m3
AG Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công + máy)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,35m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0315100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,045100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,045100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,045100m3
AH Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,5444m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,036100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4,8m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0515100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0515100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0515100m3
AI Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,054100m3
AJ TBA Xuân Phương 31
AK THIẾT BỊ
AL Trạm biến áp
AM A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow630kVA-22/0,4kV-elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU-3 ngăn1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr)TTĐMBA-6301TBA
AN VẬT LIỆU
AO Cáp ngầm trung thế
AP A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN24-3x240293m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/150282m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHNC24-3x2402Hộp
AQ B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMBH-G28viên
2Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mBBH278m
3Cát đen46,551m3
4Gạch bê tông đặc 200x95x60mm2.780viên
AR Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm262md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,03m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 68,12m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,8515100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,8515100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,8515100m3
AS Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm16md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt0,416m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,0234100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,832m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0624100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0624100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0624100m3
AT Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,2m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg8cái
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0072100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0296tấn
AU Trạm biến áp
AV A cấp, B thực hiện
1Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtModem GPRS/3G1Bộ
AW Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm228m
AX Tủ hạ thế
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1Bộ
AY B cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2ĐC-Tplug-2402Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 - 95) mm2ĐC-elbow-502Bộ
3Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBBTN1Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm221m
AZ Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt M240M24016cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm25m
3Đầu cốt M95M952cái
BA Tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC 4x50mm25m
2Đầu cốt M50M508cái
3Đầu cốt M35M3510cái
4Biển tên trạmB-TBA1cái
5Biển tên lộ cápBTL3cái
6Sơ đồ 1 sợiSĐĐ1cái
7Biển báo nguy hiểmB-AT2cái
8Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)BT-HA5Cái
9Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
10Tiếp địa TBA Xuân Phương 32, Xuân Phương 31RC121bộ
11Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toànM3510m
12Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC2bình
13Hộp để bình chữa cháyHBCC1Hộp
14Băng dính cách điệnBD5Cuộn
BB Móng trạm biến áp hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,134m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0265100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0162100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x60,27m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,67m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0265tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,052tấn
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0216100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0216100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0216100m3
BC Tiếp địa Xuân Phương 31
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,334m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,1245100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,1778100m3
BD Cáp ngầm hạ thế
BE A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2248m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐC-4x150mm214đầu
BF B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE130/100182m
2Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn)GĐC-13bộ
3Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi)GĐC-21bộ
4Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT4Bộ
5Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMBH-G11viên
BG Vật liệu hào cáp
1Cát đen18,402m3
2Băng báo hiệu116m
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.340viên
BH Hào cáp 5 dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm20md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,1m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,675m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0579100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0579100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0579100m3
BI Hào cáp 2 dưới đường Asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm66md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt13,2m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,0742100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,755m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,165100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,165100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,165100m3
BJ Hào cáp 1 dưới đường Asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm84md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt1,68m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,0945100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 9,87m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,21100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,21100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,21100m3
BK Hào cáp 2 dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm6md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,33m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,155m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0015100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0015100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0015100m3
BL Đường trục hạ thế
BM A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2527m
2Ghíp GN-24cái
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL8cái
BN B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.2cột
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Tiếp địa lặp lạiTĐLL4bộ
4Ống nhựa HDPE 2512m
5Cáp nôi nối AV504m
6Đầu cốt A504cái
7Đai thép + khóa đai16bộ
8Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2MT32bộ
9Kẹp treo cáp ABC 4x120MT32cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm244Bộ
11Đai thép không gỉ + khóa đaiĐT inox -KĐ38bộ
12Đầu cốt AM150Cosse C-A15020cái
13Ống nối nhôm A150-A120ON-A150-A12040cái
14Ống co ngót dài 50cmOCN 50cm10m
15Biển tên lộBTL2cái
16Sơn đánh số cộtSC-HT1kg
17Ống nối dây dẫnON-1204Cái
BO Tháo hạ, lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,048km
BP Tháo hạ thu hồi
1Thay cột bê tông HH7.5-TH1cột
BQ Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,716m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0172100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0172100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0172100m3
BR Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,32m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0432100m3
BS TBA Xuân Phương 32
BT THIẾT BỊ
BU Trạm biến áp
BV A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow630kVA-22/0,4kV-elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU-3 ngăn1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr)TTĐMBA-6301TBA
BW VẬT LIỆU
BX Cáp ngầm trung thế
BY A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN24-3x24087m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/15078m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHNC24-3x2402Hộp
BZ B cấp, B thực hiện
CA Khối lượng hào cáp ngầm
1Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMBH-G8viên
2Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mBBH74m
CB Vật liệu hào cáp
1Cát đen12,826m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm700viên
CC Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm60md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,9m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 15,6m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,195100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,195100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,195100m3
CD Hào 2 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,56m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0039100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0117100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0117100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0117100m3
CE Tấm đan bê tông
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,07m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg2cái
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,01100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0093tấn
CF Hào 2 cáp 22kV dưới đường asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm10md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt0,26m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,0147100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 3,645m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,039100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,039100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,039100m3
CG Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,2m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg8cái
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0072100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0296tấn
CH Trạm biến áp
CI A cấp, B thực hiện
1Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBBTN1Bộ
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtModem GPRS/3G1Bộ
CJ Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm228m
CK Tủ hạ thế
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1Bộ
CL B cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2ĐC-Tplug-2402Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 - 95) mm2ĐC-elbow-502Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm221m
CM Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt M240M24016cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm25m
3Đầu cốt M95M952cái
CN Tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC 4x50mm25m
2Đầu cốt M50M508cái
3Đầu cốt M35M3510cái
4Biển tên trạmB-TBA1cái
5Biển tên lộ cápBTL3cái
6Sơ đồ 1 sợiSĐĐ1cái
7Biển báo nguy hiểmB-AT2cái
8Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)BT-HA5Cái
9Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
10Tiếp địa TBA Xuân Phương 32, Xuân Phương 31RC121bộ
11Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toànM3510m
12Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC2bình
13Hộp để bình chữa cháyHBCC1Hộp
14Băng dính cách điệnBD5Cuộn
CO Móng trạm biến áp hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,134m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0265100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0162100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x60,27m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,67m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0265tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,052tấn
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0216100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0216100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0216100m3
CP Tiếp địa TBA Xuân Phương 32
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 5,334m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,1245100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,1778100m3
CQ Cáp ngầm hạ thế
CR A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2339m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐC-4x150mm210đầu
CS B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE130/100149m
2Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn)GĐC-12bộ
3Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi)GĐC-21bộ
4Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT3Bộ
5Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMBH-G9viên
CT Vật liệu hào cáp
1Cát đen17,248m3
2Băng báo hiệu154m
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm1.540viên
CU Hào cáp 5 dưới đường đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,734m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0049100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0124100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0124100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0124100m3
CV Hào cáp 3 dưới đường Asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm84md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt2,184m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,1231100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 12,852m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,273100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,273100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,273100m3
CW Hào cáp 2 dưới đường Asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm64md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt12,8m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,072100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 7,52m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,16100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,16100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,16100m3
CX Đường trục hạ thế
CY A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2317m
2Ghíp GN-23cái
CZ B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.3cột
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,21bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mXĐNL-1,21bộ
4Tiếp địa lặp lạiTĐLL3bộ
5Ống nhựa HDPE 259m
6Cáp nôi nối AV503m
7Đầu cốt A503cái
8Đai thép + khóa đai12bộ
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm220Bộ
10Đai thép không gỉ + khóa đaiĐT inox -KĐ16bộ
11Đầu cốt AM150Cosse C-A15020cái
12Ống nối nhôm A150-A120ON-A150-A12020cái
13Ống co ngót dài 50cmOCN 50cm5m
14Biển tên lộBTL2cái
15Ống nối dây dẫnON-1208Cái
DA Tháo hạ, lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,039km
DB Móng cột ghép LT8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,367m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C30,301m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,019100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,035m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,003100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,003100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,003100m3
DC Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5(thủ công + máy)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C30,5148m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,012100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0172100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0172100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0172100m3
DD Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 3,24m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0324100m3
DE TBA Tây Mỗ 37
DF THIẾT BỊ
DG Trạm biến áp
DH A cấp, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow630kVA-22/0,4kV-elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU-3 ngăn1Tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr)TTĐMBA-6301TBA
DI VẬT LIỆU
DJ Cáp ngầm trung thế
DK A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCN24-3x2409m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/1506m
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHNC24-3x2401Hộp
DL B cấp, B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBH-S2viên
2Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mBBH11m
DM Vật liệu hào cáp
1Cát đen2,91m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mm110viên
DN Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, Chiều sâu vết cắt 7cm12md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt0,24m3
3Phá kết cấu mặt đường đá dăm0,0135100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,01m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,036100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,036100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,036100m3
DO Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch block
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công1,625m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,5275m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0153100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0153100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0153100m3
DP Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x20,1m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg4cái
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0036100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0148tấn
DQ Trạm biến áp
DR A cấp, B thực hiện
1Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBBTN1Bộ
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thấtModem GPRS/3G1Bộ
DS Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm228m
DT Tủ hạ thế
1Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1Bộ
DU B cấp, B thực hiện
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2ĐC-Tplug-2402Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 - 95) mm2ĐC-elbow-502Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm221m
DV Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Đầu cốt M240M24016cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ.0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm25m
3Đầu cốt M95M952cái
DW Tủ hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/XLPE/PVC 4x50mm25m
2Đầu cốt M50M508cái
3Đầu cốt M35M3510cái
4Biển tên trạmB-TBA1cái
5Biển tên lộ cápBTL3cái
6Sơ đồ 1 sợiSĐĐ1cái
7Biển báo nguy hiểmB-AT2cái
8Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)BT-HA5Cái
9Khoá cửa (khoá móc)khóa2bộ
10Tiếp địa TBA Tây Mỗ 37RC131Bộ
11Dây đồng mềm Cu/PVC - 35mm2 nối đất tiếp địa an toànM3510m
12Bình chữa cháy CO2 loại 3kgBCC2bình
13Hộp để bình chữa cháyHBCC1Hộp
14Băng dính cách điệnBD5Cuộn
DX Móng trạm biến áp hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,134m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0265100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0162100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x60,27m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,67m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0265tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,052tấn
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0216100m3
9Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0216100m3
10Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0216100m3
DY Tiếp địa TBA Tây Mỗ 37
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 2,04m3
2Đào kênh mương, máy đào 0,0476100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,068100m3
DZ Cáp ngầm hạ thế
EA A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2169m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐC-4x150mm212đầu
EB B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE130/100122m
2Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đơn)GĐC-13bộ
3Colie đỡ cáp lên cột xuất tuyến (cột đôi)GĐC-21bộ
4Hộp cáp hạ thế xuất tuyếnHCHT4Bộ
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBH-S2viên
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang kèm phụ kiệnMBH-G4viên
EC Vật liệu hào cáp
1Cát đen13,681m3
2Băng báo hiệu61m
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mm610viên
ED Hào cáp 1 dưới hè gạch Block
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,26m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,0126100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,0126100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,0126100m3
EE Hào cáp 4 dưới hè gạch Block
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bằng thủ công11m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 10,89m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,1096100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,1096100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,1096100m3
EF Hào cáp 1 dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm36md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 6,3m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,081100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,081100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,081100m3
EG Đường trục hạ thế
EH A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120mm2944m
2Ghíp GN-24cái
3Ghíp LV-IPC 120-25 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC 25-150 2BL88cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD2hộp
EI B cấp, B thực hiện
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3-Thân liềnLT-7,5 /4.3 /1903cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnLT-8,5 /4.3 /190.6cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70mm292m
4Xà đỡ hạ thế cột đơnX-HT9bộ
5Xà đỡ hạ thế cột đôiXĐ-HT3bộ
6Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mXL-1,23bộ
7Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến 1,2mXĐL-1,22bộ
8Tiếp địa lặp lạiTĐLL4bộ
9Ống nhựa HDPE 2512m
10Cáp nôi nối AV504m
11Đầu cốt A504cái
12Đai thép + khóa đai16bộ
13Móc ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) ABC 4x120mm2MT21bộ
14Kẹp treo cáp ABC 4x120MT21cái
15Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm298Bộ
16Đai thép không gỉ + khóa đaiĐT inox -KĐ34bộ
17Đầu cốt AM150Cosse C-A15016cái
18Ống nối nhôm A150-A120ON-A150-A12028cái
19Ống co ngót dài 50cmOCN 50cm7m
20Biển tên lộBTL2cái
21Sơn đánh số cộtSC-HT1kg
22Ống nối dây dẫnON-1208Cái
23Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Alus-4x50mm23m
EJ Tháo hạ, lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Alus-4x120mm2-TD0,537km
2Thay hộp H4-TD31 hộp
3Thay đèn pha trên cộtĐĐ11 bộ
4Thay xà néo, trọng lượng xà 25kgX-HCTTD2bộ
EK Tháo hạ thu hồi
1Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgXĐ-TH1bộ
EL Móng cột ghép LT8.5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,468m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C31,204m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,076100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,14m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,012100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,012100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,012100m3
EM Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5(thủ công)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 4,5m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,045100m3
4Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,045100m3
5Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,045100m3
EN Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 4,32m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90,0432100m3
EO VẬN CHUYỂN
EP TBA Phương canh 12
EQ THIẾT BỊ
ER Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
ES VẬT LIỆU
ET Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
EU Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
EV Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
EW TBA xuân Phương 31
EX THIẾT BỊ
EY Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
EZ VẬT LIỆU
FA Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FB Phần lắp đặt - Trung thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FC Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FD Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FE TBA xuân Phương 32
FF Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FG Phần lắp đặt - Trung thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FH Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FI Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FJ TBA Tây Mỗ 37
FK THIẾT BỊ
FL Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FM VẬT LIỆU
FN Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FO Phần lắp đặt - Trung thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FP Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
FQ Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
FR HOÀN TRẢ
FS TBA Phương canh 12
FT Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng15,1m2
FU TBA xuân phương 31
FV Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal5,2m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng85,15m2
FW Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal37,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng7,15m2
FX TBA Xuân Phương 32
FY Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal3,25m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng19,5m2
FZ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal43,3m2
GA TBA Tây Mỗ 37
GB Đường cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal3m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block1,625m2
GC Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng9m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block12,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.759.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.277.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m32
10 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->