Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:14:00 đến ngày 2021-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,082,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn m2 (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (gỗ,nhựa, thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 11-Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (02 khung+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mầm non Bình Thành. Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học và 01 phòng chức năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,159 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,712 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 58,973 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 37,987 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | 10m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,049 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 64,803 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 72,86 | m |
| 23 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,847 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,173 | m3 |
| 25 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,628 | m3 |
| 26 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, tạo nhám | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | m3 |
| 27 | Cắt khe 1000x2000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 10m |
| B | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 98,179 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,654 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,349 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,005 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,229 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | m3 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,042 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,705 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 37,666 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,893 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,395 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 58,876 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,735 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,529 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 26 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,553 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,795 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,795 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 477,464 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt thang thép rằn D20 (quy cách theo thiết kế) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,127 | kg |
| 6 | Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN CỮA; CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung thép mạ kẽm kính trắng dày 5ly (quy cách theo thiết kế) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 106,146 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly (quy cách theo thiết kế) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm (khối lượng theo bản vẽ KT21) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 45,45 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50,245 | m2 |
| 6 | Gia công lan can inox sus 304 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,214 | m2 |
| 8 | Gia công cột đỡ thang bằng thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | tấn |
| 12 | Gia công lan can sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 94,072 | 1m2 |
| 15 | Bu lông móng M16-600 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bu lông liên kết M16-350 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34,569 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x120mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,619 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 405,548 | m2 |
| 4 | Ốp kính gương phòng nghệ thuật (kính thủy dày 5mm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng khung nhôm 38x76 nẹp kính ốp tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 113,886 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 356,553 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 82,513 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 692,453 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 88,284 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 492,188 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 588,8 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 296,051 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,229 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 290,68 | m |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,335 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 157,825 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 101,675 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 101,675 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 499,408 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 75,789 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.216,744 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.377,038 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.051,165 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.542,617 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,208 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 2x36w) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 1x36w) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube máng liền (0,6m - 1x20w) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic + bộ điều khiển) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2+3 âm tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà mềm - Đường kính 25mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt có két nước (trẻ em) (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường + bộ xả | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xả | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vói xả (trẻ em) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu KT: 150x150 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-2.9mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 114/90mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 90/60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 60/42mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt phao điện D27 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,396 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 93,048 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 93,048 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,318 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Công tác tạm tính: Lớp Đá cuội | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 23 | Công tác tạm tính: Lớp than củi xếp đáy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ R=75m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tăng đơ + cùm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Thép tấm gia cố chân trụ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | kg |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,4m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 11 | Dây neo cáp thép 8mm2: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| K | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone (có bộ nguồn dự phòng) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 6 | Giá đôi đỡ bình chữa cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (exit) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đầu |
| 10 | Điện trở cuối nguồn (thiết bị bảo vệ cuối zone) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp KT 150x150x50 chống cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp CVV-2x1.0mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1 | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤7 tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1KW | 2 |
| 7 | Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 23 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 70 kg | 1 |
| 9 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
| 10 | Ván khuôn m2 (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (gỗ,nhựa, thép) | 350 |
| 11 | Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (02 khung+02 chéo) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi