Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880509-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:14:00 đến ngày 2021-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,082,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn m2 (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (gỗ,nhựa, thép)
- Số lượng tối thiểu 350
11-Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (02 khung+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Mầm non Bình Thành. Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học và 01 phòng chức năng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú; địa chỉ: 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,784100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1591m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,66100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,712m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,438tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V58,973m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V37,987m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,693100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,802100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,679100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V6,7910m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô trả kỹ thuật theo Chương V6,8710m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,453100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,994tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,59m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,049m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V64,803m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V72,86m
23Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,847m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,173m3
25Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,628m3
26Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, tạo nhámMô trả kỹ thuật theo Chương V1,897m3
27Cắt khe 1000x2000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,5410m
B PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V98,179m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,654m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,349m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,005m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,229m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,648m3
C PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,042100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,363tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,144m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V4,275100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V4,705tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V37,666m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V5,888100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,893tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,395tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V58,876m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,735m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,41100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,529m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,062100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,855m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
26Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,553m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V58cái
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V5,795tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V5,795tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V477,4641m2
4Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,775100m2
5Gia công lắp đặt thang thép rằn D20 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,127kg
6Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
E PHẦN CỮA; CẦU THANG THOÁT HIỂM
1SXLD cửa đi, cửa sổ khung thép mạ kẽm kính trắng dày 5ly (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V106,146m2
2SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,22m2
3Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm (khối lượng theo bản vẽ KT21)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V45,451m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V50,245m2
6Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
7Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V27,214m2
8Gia công cột đỡ thang bằng thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
9Lắp cột thép các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
10Gia công thang sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,918tấn
11Lắp dựng thang sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,918tấn
12Gia công lan can sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V8,43m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V94,0721m2
15Bu lông móng M16-600Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Bu lông liên kết M16-350Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,569m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x120mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15,619m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V405,548m2
4Ốp kính gương phòng nghệ thuật (kính thủy dày 5mm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,86m2
5Gia công, lắp dựng khung nhôm 38x76 nẹp kính ốp tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V113,886m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V356,553m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V82,513m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V692,453m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V88,284m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V492,188m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V588,8m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V296,051m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,229m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V77,2m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V290,68m
16Ngâm nước xi măng chống thấmMô trả kỹ thuật theo Chương V20,335m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V157,825m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V101,675m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V101,675m2
20Đắp cát công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,725m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,448m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V499,408m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V75,789m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1.216,744m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V1.377,038m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.051,165m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.542,617m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V6,208100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V25cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V43cái
6Lắp đặt ô cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 2x36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube máng liền (1,2m - 1x36w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube máng liền (0,6m - 1x20w)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m (Quạt trần panasonic + bộ điều khiển)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V75m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V205m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V105m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V950m
18Lắp đặt mặt nạ 2+3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V51hộp
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô trả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
21Lắp đặt ống ruột gà mềm - Đường kính 25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V650m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
23Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lắp đặt xí bệt có két nước (trẻ em) (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt lavabo sứ treo tường + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo)Mô trả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữ + vói xả (trẻ em)Mô trả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Lắp đặt phễu thu KT: 150x150Mô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt van khóa PVC D34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt van khóa PVC D21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,33100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
20Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt cút PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt tê PVC, ĐK 42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt tê PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 114/90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 60/42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt lơi nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt lơi nhựa PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt phao điện D27Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I HỆ THỐNG TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,932100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,686m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,444m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,396m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,048m2
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,048m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,08m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
12Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,551m3
13Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V14,318m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Công tác tạm tính: Lớp Đá cuộiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
23Công tác tạm tính: Lớp than củi xếp đáyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ R=75mMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt tăng đơ + cùmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
5Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao cheMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 cột
8Thép tấm gia cố chân trụMô trả kỹ thuật theo Chương V5,97kg
9Khoan giếng tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V2giếng
10Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,4m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cọc
11Dây neo cáp thép 8mm2:Mô trả kỹ thuật theo Chương V24m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,4041m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
K PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone (có bộ nguồn dự phòng)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệuMô trả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
3Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2bảng
4Bình chữa cháy bột MFZ4Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bình
5Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bình
6Giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (exit)Mô trả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
8Lắp đặt đèn sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V55 đèn
9Lắp đặt đầu báo khói quang điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V171 đầu
10Điện trở cuối nguồn (thiết bị bảo vệ cuối zone)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
12Lắp đặt đèn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô trả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
14Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
15Lắp đặt hộp KT 150x150x50 chống cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Lắp đặt cáp CVV-2x1.0mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V250m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm liên tục từ 2016 đến 2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 3 +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lênchuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuậttốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Đội trưởng thi công 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1
2 Ô tô tải trọng tải(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤7 tấn3
3 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤110CV1
4 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 250 lít3
5 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,5KW3
6 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1KW2
7 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 23 KW2
8 Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 70 kg1
9 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
10 Ván khuôn m2 (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (gỗ,nhựa, thép)350
11 Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (02 khung+02 chéo)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->