Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đại phương do cấp huyện quản lý năm 2021 và các năm tiếp theo ( thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021 -2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:14:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,221,993,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cải tiến 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 17-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Xây dựng trụ sở xã Hua Thanh huyện Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đại phương do cấp huyện quản lý năm 2021 và các năm tiếp theo ( thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021 -2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Điện Biên ( Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên); Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên; 0215 3925 369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lò Văn Bỉnh; Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên); 0215.3927.217; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đào Ngọc Cảnh; Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đào Ngọc Cảnh; Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,9227 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8631 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 31,0127 | 1m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II | Theo yêu cầu tại chương V | 36,828 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,6478 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6752 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5809 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5426 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2546 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,192 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,8412 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,5307 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2018 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9312 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9662 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7266 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,4081 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,6492 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,59 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7423 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7404 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4156 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4172 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8344 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,5656 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4816 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8856 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3293 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6694 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7342 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,214 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3584 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3726 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1776 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5464 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,9748 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,6951 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,256 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,795 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,3 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7512 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6483 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,756 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,823 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,735 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,2835 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,4003 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6518 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3761 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6086 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0956 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4662 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4646 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5572 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5605 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6042 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8776 | tấn |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 20,396 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,9262 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,0965 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,713 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2272 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2943 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4944 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4866 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,9831 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 64,3517 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9892 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2243 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5358 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,3793 | m3 |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0458 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0458 | tấn |
| 80 | Bu lông phi 8 L=35 | Theo yêu cầu tại chương V | 128 | cái |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3384 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3384 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 196 | 1m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 14,784 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5471 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc D0,4 rộng 0,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 97,88 | m |
| 89 | Thang nhôm gấp 3m lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.084,9574 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 859,034 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,1673 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 341,2992 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 199,503 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 84,902 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 807,056 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 893,96 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 864,14 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 105,6 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 166,05 | m |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 54,3 | m2 |
| 103 | Đắp chốt đầu cột | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 104 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,0416 | m2 |
| 105 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 63,6 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,75 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,5 | m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 115 | cái |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 73,8813 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 73,8813 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,115 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 29,115 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch (30 x 30) cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,928 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (30x60) cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 135,8535 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (50 x 50) cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 655,365 | m2 |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1038 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1038 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,84 | 1m2 |
| 120 | Làm mặt sàn gỗ sân khấu ván dày 2,5cm ( gồm khung xương phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 16,104 | m2 |
| 121 | SX cửa đi Pa nô kính 2 lớp 6.38 ly cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 85,305 | m2 |
| 122 | SX cửa đi thủy lực, kính cường lực D12 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ kính 2 lớp 6.38 ly cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 236,07 | m2 |
| 124 | SX vách kính 2 lớp 6.38 ly khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 55,98 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7984 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 218,34 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 118,8269 | 1m2 |
| 128 | SX tay vịn cầu thang Inox cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 39,56 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 39,56 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 321,375 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V | 55,98 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo yêu cầu tại chương V | 8,1 | m2 |
| 133 | SXLD trụ inox cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 134 | SX vách ngăn khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 8,505 | m2 |
| 135 | Bản lề âm sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Kẹp chữ L | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Kẹp vuông trên, dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 138 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Tay nắm inox tròn (1 bộ gồm 4 cái) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 140 | Nẹp đỡ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m |
| 141 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V | 623,424 | m2 |
| 142 | Đánh giấy giáp toàn nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 4.376,7482 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.058,534 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 3.318,2142 | m2 |
| 145 | Đắp mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu tại chương V | 77,17 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,72 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,482 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0085 | 100m |
| 151 | Đai sắt neo giữ ống phi 10 | Theo yêu cầu tại chương V | 264 | cái |
| B | * Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 8 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại chương V | 56 | cái |
| 9 | Bu lông kẹp chì, gỗ phíp cách điện | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| C | * Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 610 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.480 | m |
| 5 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 6 | Con sơn đón dây | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 165 | hộp |
| 9 | Đèn Com pac 20w đui chếch | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bóng tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V | 82 | bảng |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng KT 320x250x150 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| D | * Cấp thoát nước nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,074 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,275 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Gồm van và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Gồm van và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,29 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,29 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,096 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê thu PVC D90-60 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê thu PVC D60-48 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 34 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút PVC D60-48 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 36 | Cút PVC D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 37 | Tê PVC D48 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D110-32, D90-32, D60-32 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| E | * Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,5576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7038 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0599 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0319 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0414 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,177 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9456 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4192 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0448 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| F | * Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| H | * Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 21,8363 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2679 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,8896 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1216 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,528 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 36,856 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,52 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| I | * Hố thấm: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7 | 1m3 |
| 2 | Xếp đá hộc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7 | m3 |
| J | * Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,28 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước + hộp đựng máy bơm và các phụ kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| K | * Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 x 16 + 1 x 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 45 | m |
| 2 | Điểm đấu nối | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.355.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kw | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kw | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 3 kw | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5kW | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện 5 kw | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
| 15 | Xe cải tiến 0,1 m3 | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 4 |
| 16 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 150 |
| 17 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi