Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827881-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210748664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đại phương do cấp huyện quản lý năm 2021 và các năm tiếp theo ( thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021 -2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:14:00 đến ngày 2021-09-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,221,993,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cải tiến 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 xây lắp
Xây dựng trụ sở xã Hua Thanh huyện Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách đại phương do cấp huyện quản lý năm 2021 và các năm tiếp theo ( thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021 -2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên ( Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên); Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên; 0215 3925 369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên ( Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên); Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên; 0215 3925 369


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên ( Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên); Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên; 0215 3925 369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lò Văn Bỉnh; Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên); 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đào Ngọc Cảnh; Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đào Ngọc Cảnh; Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,6177100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V10,92271m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,86311m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V31,01271m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IITheo yêu cầu tại chương V36,8281m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V37,6478m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V1,6752tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,5809tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,5426tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V3,0096tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,6509tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,7597tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V4,2546tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V60,192m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V16,8412m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V39,5307m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V5,2018m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,9312100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,9662100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,7266100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V23,4081m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V14,6492m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V7,59m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V4,7423100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V1,7404100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,4156100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,4172100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V6,8344100m3/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V29,5656m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,5668tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,4816tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,8856tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V2,3293tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,6694tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,7342tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V1,214tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,3584tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,3726tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,1776tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V10,5464m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V16,9748m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V11,6951m3
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V8,256m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V3,795m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V28,3m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,7512100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,6483100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,756100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương V0,823100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,2415100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,735100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V41,2835m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V30,4003m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,6518m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,3761m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,6086m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,0956tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,4662tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,4646tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,5572tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,5605tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V2,6042tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V5,8776tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V20,396m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V33,9262m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V16,0965m3
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V56,713m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,2272100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V3,2943100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V1,4944100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V6,4866100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V80,9831m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V64,3517m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V1,9892m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,2243m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V5,5358m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V23,3793m3
78Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại chương V0,0458tấn
79Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo yêu cầu tại chương V0,0458tấn
80Bu lông phi 8 L=35Theo yêu cầu tại chương V128cái
81Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2,3384tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2,3384tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1961m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V0,22tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại chương V0,22tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V14,7841m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V3,5471100m2
88Tôn úp nóc D0,4 rộng 0,6mTheo yêu cầu tại chương V97,88m
89Thang nhôm gấp 3m lên máiTheo yêu cầu tại chương V1cái
90Nắp tôn đậy lỗ lên máiTheo yêu cầu tại chương V1cái
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2.084,9574m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V859,034m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V77,1673m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V341,2992m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V199,503m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V84,902m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V807,056m2
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V893,96m
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V864,14m
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V105,6m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V166,05m
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V54,3m2
103Đắp chốt đầu cộtTheo yêu cầu tại chương V8cái
104Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V27,0416m2
105Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V63,6m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V28,75m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V80,5m2
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V115cái
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V73,8813m2
110Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương V73,8813m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V29,115m2
112Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương V29,115m2
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,0846100m3
114Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch (30 x 30) cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V26,928m2
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (30x60) cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V135,8535m2
116Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (50 x 50) cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại chương V655,365m2
117Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1038tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1038tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V6,841m2
120Làm mặt sàn gỗ sân khấu ván dày 2,5cm ( gồm khung xương phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V16,104m2
121SX cửa đi Pa nô kính 2 lớp 6.38 ly cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V85,305m2
122SX cửa đi thủy lực, kính cường lực D12 lyTheo yêu cầu tại chương V8,1m2
123SX cửa sổ kính 2 lớp 6.38 ly cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V236,07m2
124SX vách kính 2 lớp 6.38 ly khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V55,98m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V2,7984tấn
126Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V218,34m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V118,82691m2
128SX tay vịn cầu thang Inox cầu thangTheo yêu cầu tại chương V39,56m2
129Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V39,56m2
130Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu tại chương V321,3751m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu tại chương V55,98m2
132Lắp dựng cửa kính cường lựcTheo yêu cầu tại chương V8,1m2
133SXLD trụ inox cầu thangTheo yêu cầu tại chương V2cái
134SX vách ngăn khu vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V8,505m2
135Bản lề âm sànTheo yêu cầu tại chương V2cái
136Kẹp chữ LTheo yêu cầu tại chương V2cái
137Kẹp vuông trên, dướiTheo yêu cầu tại chương V4cái
138Khóa sànTheo yêu cầu tại chương V1cái
139Tay nắm inox tròn (1 bộ gồm 4 cái)Theo yêu cầu tại chương V1bộ
140Nẹp đỡ kínhTheo yêu cầu tại chương V8,4m
141Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu tại chương V623,424m2
142Đánh giấy giáp toàn nhàTheo yêu cầu tại chương V4.376,7482m2
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.058,534m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V3.318,2142m2
145Đắp mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu tại chương V77,17m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V9,72100m2
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V1,482100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V48cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,0085100m
151Đai sắt neo giữ ống phi 10Theo yêu cầu tại chương V264cái
B * Chống sét:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V5,21m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V5,2m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại chương V44m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại chương V75m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại chương V7cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại chương V7cái
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương V7cọc
8Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétTheo yêu cầu tại chương V56cái
9Bu lông kẹp chì, gỗ phíp cách điệnTheo yêu cầu tại chương V7bộ
C * Cấp điện:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V140m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V610m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V1.480m
5Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu tại chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
6Con sơn đón dâyTheo yêu cầu tại chương V1bộ
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại chương V44hộp
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại chương V165hộp
9Đèn Com pac 20w đui chếchTheo yêu cầu tại chương V16bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V30cái
11Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại chương V22bộ
12Lắp đặt bóng tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V60bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V42cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại chương V6cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại chương V8cái
17Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo yêu cầu tại chương V82bảng
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại chương V27hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V23cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu tại chương V1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại chương V3cái
22Tủ điện tổng KT 320x250x150Theo yêu cầu tại chương V1Tủ
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại chương V1.200m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại chương V140m
D * Cấp thoát nước nhà vệ sinh:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu tại chương V0,074100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,036100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V0,275100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,096100m
6Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
7Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V18cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V21cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam (Gồm van và phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V9bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữ (Gồm van và phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V3bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V6bộ
18Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V6bộ
19Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại chương V6cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại chương V6cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V6cái
22Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V6cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại chương V6cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V6cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,29100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,28100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,29100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,096100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,32100m
31Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương V3cái
32Tê thu PVC D90-60Theo yêu cầu tại chương V3cái
33Tê thu PVC D60-48Theo yêu cầu tại chương V9cái
34Cút PVC D90Theo yêu cầu tại chương V1cái
35Cút PVC D60-48Theo yêu cầu tại chương V9cái
36Cút PVC D48Theo yêu cầu tại chương V21cái
37Tê PVC D48Theo yêu cầu tại chương V6cái
38Tê PVC D110Theo yêu cầu tại chương V6cái
39Cút PVC D110Theo yêu cầu tại chương V7cái
40Côn thu PVC D110-32, D90-32, D60-32Theo yêu cầu tại chương V3cái
E * Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V10,55761m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,7038m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,0599tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0075tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0319tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,0414tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V2,112m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V0,177m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V0,78m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,011100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,0161100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,027100m2
13Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,9456m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V14,4192m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V4,0448m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
F * Phòng cháy chữa cháy:
1Bình bọt chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V18bình
2Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V6bộ
G PHỤ TRỢ
H * Thoát nước:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V21,83631m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V3,2679m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V8,8896m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,1216tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V1,528m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0814100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V36cái
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V36,856m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V13,52m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V7,21m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V7,2m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
I * Hố thấm:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,71m3
2Xếp đá hộcTheo yêu cầu tại chương V2,7m3
J * Cấp nước:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V3,361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V3,36m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V0,28100 m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
6Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
7Máy bơm nước + hộp đựng máy bơm và các phụ kiện khácTheo yêu cầu tại chương V1bộ
K * Cấp điện:
1Lắp đặt dây dẫn 3 x 16 + 1 x 10mm2Theo yêu cầu tại chương V45m
2Điểm đấu nốiTheo yêu cầu tại chương V1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
3 Máy trộn bê tông 250l Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
4 Máy đầm bàn 1 kw Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê2
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
7 Máy cắt uốn thép 5kw Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
8 Máy hàn 23 kw Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
9 Máy bơm nước 3 kw Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
11 Máy khoan đứng 4,5kW Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
12 Máy phát điện 5 kw Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
13 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
15 Xe cải tiến 0,1 m3 Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê4
16 Cốp pha thép hoặc gỗ Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê150
17 Máy vận thăng 0,8 tấn Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->