Gói thầu: Gói thầu số 23 21 PCNTL-XL: Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23 21 PCNTL-XL: Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:13:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,845,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23 21 PCNTL-XL: Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (hoạt động trong công tác tư vấn giám sát các công trình điện); - Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy phép hoạt động điện lực đúng quy định hiện hành; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | THIẾT BỊ: | |||
| D | Trạm biến áp | |||
| E | A cấp, B thực hiện | |||
| F | TBA Xuân Phương 26 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù tự động 415V - 60kVAr trọn bộ (tận dụng) | Tận dụng: Điều chuyển từ TBA T3 KĐT Mỹ Đình 1 | 1 | tủ |
| G | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Đặt trên giá đỡ thép | 1 | tủ |
| H | TBA N7 KĐT Phùng Khoang | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | tủ trạm 1 cột BTLT, đặt trên bệ đỡ | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| I | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Đặt trên giá đỡ thép | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| J | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 750kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 2 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 2x400A+2x250A+125A+25A; 4TI 1200A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Chế tạo hợp bộ 3 tủ modul thanh cái liền; đặt trên giá đỡ thép | 2 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà (module thanh cái liên lạc; trọn bộ phụ kiện) | Chế tạo hợp bộ 3 tủ modul thanh cái liền; đặt trên giá đỡ thép | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-125A;trọn bộ phụ kiện) | 2 | tủ | |
| 5 | Tủ Pillar 600V-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ (1MCCB 3P-250A, 4MCB 3P -63A, 4 MCB 1P-63A, đầy đủ dây cầu đấu M25, M10) | 1 | tủ | |
| K | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | 1 | tủ | |
| 2 | MBA 400kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu thường (tận dụng) | Tận dụng: từ TBA Thành Ngân | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A (1ATM 630A+1ATM 400A+1ATM 250A+1ATM 100A+1ATM 25A) (TẬN DỤNG) | Tận dụng: từ TBA Thành Ngân | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-63A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| L | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | treo trên cột trạm | 1 | tủ |
| M | TBA T3 KĐT Mỹ Đình | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 1000kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=980W, Pk=8550W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 3x630A+1x250A+160A+25A; 4TI 1600A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Đặt trên giá đỡ thép | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-5x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-160A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| N | TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu thường (tận dụng) | Tận dụng: từ TBA T3 KĐT Mỹ Đình 1 | 1 | máy |
| O | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | Đặt trên bệ đỡ (trên hào cáp hạ thế trong trạm) | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 1 | tủ | |
| P | B cấp, B thực hiện | |||
| Q | TBA Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 40kVAr | 1 | 1 bộ | |
| R | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 1 | bình | |
| 2 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| S | TBA N7 KĐT Phùng Khoang | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr | 1 | 1 bộ | |
| T | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr | 2 | 1 bộ | |
| U | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 560KVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr | 3 | 1 bộ | |
| 5 | Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 30kVAr | 1 | 1 bộ | |
| V | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| W | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Tháo thu hồi tủ điện RMU 3 ngăn, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| X | TBA T3 KĐT Mỹ Đình | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 630KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| Y | TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| Z | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| AA | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| AB | VẬT LIỆU: | |||
| AC | Trạm biến áp | |||
| AD | A cấp, B thực hiện | |||
| AE | TBA Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 32 | m |
| AF | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 10 | m |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| AG | TBA N7 KĐT Phùng Khoang | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 32 | m |
| AH | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 64 | m |
| AI | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 204 | m |
| AJ | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 104 | m |
| AK | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (tận dụng) | Tận dụng: từ TBA Thành Ngân | 48 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 1 | bộ | |
| AL | TBA T3 KĐT Mỹ Đình | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 40 | m |
| AM | TBA TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 80 | m |
| AN | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC | 64 | m |
| AO | B cấp, B thực hiện | |||
| AP | TBA Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Ống chì HRC 24kV 31.5A | 1 | Bộ/3 cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 4 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 14 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | Tháo hạ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 32 | m | |
| AR | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 2 | m | |
| AS | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| AT | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Ống chì HRC 24kV 31.5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ/3 cái |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Đầu cốt M10 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Cửa lưới chắn côn trùng KT: BxH = 1,35x1,15m | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cửa lưới chắn côn trùng KT: BxH = 1,80x1,35m | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 12,91 | m3 |
| 19 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 24 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AU | Tháo hạ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 70 | m | |
| AV | CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AW | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,6 | m2 | |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AY | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1291 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,074 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 20,74 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ | 73,84 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 36,64 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,2 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,64 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,2 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm, rào chắn | 0,1637 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,92 | m2 | |
| 11 | Bản lề | 9 | bộ | |
| 12 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 13 | Bê tông dầm đặt MBA, bê tông M200, đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,0587 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 0,045 | 100m2 | |
| AZ | TBA N7 KĐT Phùng Khoang | |||
| 1 | Ống chì HRC 24kV 31.5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ/3 cái |
| 2 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 9 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Hộp chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Ống nối M50-50 (bao gồm bọc co ngót) | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 25 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BA | Tháo hạ và lắp đặt lại | |||
| BB | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 30 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 36 | m | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ thu hồi máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| BC | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0495 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4128 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 2,496 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,89 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,7238 | m2 | |
| BD | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| BE | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,386 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,198 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1038 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0117 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0117 | 100m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,008 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0884 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6575 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 3,6712 | m2 | |
| 13 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 3,15 | m2 | |
| BF | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 12 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 17 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BG | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 35 | m | |
| BH | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Ống chì HRC 24kV 31.5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ/3 cái |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ Pilar (32,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 20 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 24 | m | |
| 22 | Bê tông tấm đan hào cáp, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3456 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,042 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng tấm đan bê tông hào cáp | 24 | cái | |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0035 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0035 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0035 | 100m3 | |
| BI | Tháo hạ và lắp đặt lại | |||
| BJ | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 80 | m | |
| BK | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Ống chì HRC 24kV 31.5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ/3 cái |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 9 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BL | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 48 | m | |
| BM | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sứ cao thế đầu cực MBA lắp đầu Elbow - 24kV (03 quả/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 9 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp cáp hạ thế (TBA 1 cột - máng dài) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 280 | viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 20 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| 27 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 32 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 89 | md | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,39 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,743 | m3 | |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12,6 | m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm | 0,0688 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,289 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,517 | m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,034 | 100m3 | |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,079 | m3 | |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0208 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1585 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1585 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1585 | 100m3 | |
| BN | Xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0495 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4128 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 2,496 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,89 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,7238 | m2 | |
| BO | Xây bệ tủ tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,026 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0913 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,05 | m2 | |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,05 | m2 | |
| BP | Bệ tủ RMU 4 ngăn | |||
| BQ | Phần phá dỡ phần tủ 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,0101 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1617 | m3 | |
| BR | Phần cải tạo thành bệ tủ 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,416 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,398 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU | 0,0007 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,0029 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,0594 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | 0,0255 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,245 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,6716 | m2 | |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,6395 | m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0008 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0042 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0042 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0042 | 100m3 | |
| BS | TBA T3 KĐT Mỹ Đình | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 18 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 14 | m | |
| 20 | Bê tông tấm đan hào cáp, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2016 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0245 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông hào cáp | 14 | cái | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu nền trạm bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,4518 | m3 | |
| 25 | Bê tông nền trạm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,753 | m3 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,53 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0065 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0065 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0065 | 100m3 | |
| BT | Tháo hạ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 80 | m | |
| BU | TBA TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| BV | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 56 | m | |
| BW | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Ống chì HRC 24kV 31.5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ/3 cái |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBA | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Keo bọt nở bịt kín ke hở | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Biển tên trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Sơ đồ một sợi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| BX | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch để làm cửa, chiều dày ≤33cm | 0,69 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,52 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,52 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm, rào chắn | 0,0911 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,08 | m2 | |
| 6 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 7 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0069 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0069 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0069 | 100m3 | |
| BY | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | 16 | m | |
| BZ | Đường trục hạ thế | |||
| CA | A cấp, B thực hiện | |||
| CB | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 631 | m | |
| 2 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 56 | cái | |
| 3 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | 2 | cái | |
| CC | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 61 | m | |
| 2 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 3 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | 2 | cái | |
| CD | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 74 | m | |
| 2 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 25 | cái | |
| 3 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | 3 | cái | |
| CE | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 265 | m | |
| 2 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 20 | cái | |
| 3 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | 1 | cái | |
| CF | B cấp, B thực hiện | |||
| CG | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 20,49 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 51,22 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 30,41 | kg |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Xà xuất tuyến gắn tường (8,63 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 8,63 | kg |
| 12 | Đầu cốt AM120 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 20 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,916 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,6 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0252 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0252 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0252 | 100m3 | |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0108 | 100m3 | |
| CH | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,086 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao | 0,137 | km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,06 | km | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | 5 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 28 | 1 m | |
| CI | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,003 | km | |
| 2 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 2 | cột | |
| CJ | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0108 | 100m3 | |
| CK | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt công tơ 1 pha | 1 | 1 cái | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt công tơ 3 pha | 3 | 1 cái | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn trên tường, tiết diện dây dẫn | 20 | 1 m | |
| CL | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hòm H2 | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hòm H3F | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,09 | km | |
| CM | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 40,98 | kg |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 25,61 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 27,79 | kg |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 xuống HPD | Theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM50 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,04 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,04 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,04 | 100m3 | |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0162 | 100m3 | |
| CN | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao | 0,032 | km | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao | 0,032 | km | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm | 10 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | 3 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 40 | 1 m | |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | 1 m | |
| CO | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,073 | km | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao | 0,0045 | km | |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | 5 | cột | |
| CP | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Thẻ tên lộ cáp vặn xoắn | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp ABC 4x120 | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 8 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,54 | m3 | |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,95 | 0,0054 | 100m3 | |
| CQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CR | A cấp, B thực hiện | |||
| CS | Trạm biến áp Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 1.256 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 36 | bộ |
| CT | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 64 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ |
| CU | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 30 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ |
| CV | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 38 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ |
| CW | B cấp, B thực hiện | |||
| CX | Trạm biến áp Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 1.246 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 372,701 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 13.160 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1.316 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 225 | viên |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| CY | Xây dựng mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 1,22 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 0,165 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá block | 559,825 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 2,44 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,165 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 13,725 | m3 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 483,545 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0016 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5,0323 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 5,0323 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 5,0323 | 100m3 | |
| CZ | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 4,5kg | 2,25 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 3kg | 2,13 | 100m | |
| DA | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 12,593 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 412 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 41,2 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 9 | viên |
| 6 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC1 (15,43kg) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | 0,18 | 100m | |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 10 | md | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 0,25 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá block | 13,6 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan | 0,36 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,025 | m3 | |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,789 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng tủ Pilar | 0,27 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,054 | m3 | |
| 19 | Xây thành bệ tủ thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,216 | m3 | |
| 20 | Xây thành bệ tủ thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0644 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 1,5 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,84 | m2 | |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,5 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1853 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,1853 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,1853 | 100m3 | |
| DB | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| 6 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,165 | m3 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,485 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,0135 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,0135 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,0135 | 100m3 | |
| DC | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 40 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 6 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM150 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 4 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,11 | m3 | |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,009 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo | 0,009 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối | 0,009 | 100m3 | |
| DD | VẬN CHUYỂN | |||
| DE | THIẾT BỊ | |||
| DF | Trạm biến áp | |||
| DG | TBA Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DH | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DI | TBA N7 KĐT Phùng Khoang | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DJ | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DK | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DL | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DM | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DN | TBA T3 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DO | TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DP | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| DQ | VẬT LIỆU | |||
| DR | Trạm biến áp | |||
| DS | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DT | TBA N7 KĐT Phùng Khoang | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DU | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DV | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DW | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DX | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DY | TBA T3 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| DZ | TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| EA | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn | 1 | ca | |
| EB | Đường trục hạ thế | |||
| EC | TBA Gạch Từ Liêm | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 2 | ca | |
| ED | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| EE | TBA Thành Ngân | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| EF | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| EG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EH | TBA Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| EI | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EJ | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EK | HOÀN TRẢ | |||
| EL | Phần trạm biến áp | |||
| EM | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 4,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 14 | m2 | |
| EN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EO | Trạm biến áp Xuân Phương 26 | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 556,375 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 30x30 | 1,65 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 30,5 | m2 | |
| EP | TBA Phú Mỹ 19 | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | 13,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | 4,5 | m2 | |
| EQ | TBA Ngọc Trục 2 | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,65 | m2 | |
| ER | TBA Gạch Phùng Khoang | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.605.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 2 |
| 10 | Xe lu | Xe lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi