Gói thầu: Gói thầu số 23 21 PCNTL-XL: Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881367-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 23 21 PCNTL-XL: Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210881117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:13:00 đến ngày 2021-09-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,845,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23 21 PCNTL-XL: Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021
Nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (hoạt động trong công tác tư vấn giám sát các công trình điện); - Bản sao được chứng thực từ bản chính Giấy phép hoạt động điện lực đúng quy định hiện hành; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng QL ĐTXD + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo hiểm công trình1khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C THIẾT BỊ:
D Trạm biến áp
E A cấp, B thực hiện
F TBA Xuân Phương 26
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ điều khiển tụ bù tự động 415V - 60kVAr trọn bộ (tận dụng)Tận dụng: Điều chuyển từ TBA T3 KĐT Mỹ Đình 11tủ
G TBA Gạch Từ Liêm
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Đặt trên giá đỡ thép1tủ
H TBA N7 KĐT Phùng Khoang
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)tủ trạm 1 cột BTLT, đặt trên bệ đỡ1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
I TBA N6 KĐT Trung Văn
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Đặt trên giá đỡ thép1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
J TBA Phú Mỹ 19
1MBA dầu 3 pha 750kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow2máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 2x400A+2x250A+125A+25A; 4TI 1200A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Chế tạo hợp bộ 3 tủ modul thanh cái liền; đặt trên giá đỡ thép2tủ
3Tủ hạ thế liên lạc 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà (module thanh cái liên lạc; trọn bộ phụ kiện)Chế tạo hợp bộ 3 tủ modul thanh cái liền; đặt trên giá đỡ thép1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-4x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-125A;trọn bộ phụ kiện)2tủ
5Tủ Pillar 600V-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ (1MCCB 3P-250A, 4MCB 3P -63A, 4 MCB 1P-63A, đầy đủ dây cầu đấu M25, M10)1tủ
K TBA Ngọc Trục 2
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)1tủ
2MBA 400kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu thường (tận dụng)Tận dụng: từ TBA Thành Ngân1máy
3Tủ hạ thế 600V-630A (1ATM 630A+1ATM 400A+1ATM 250A+1ATM 100A+1ATM 25A) (TẬN DỤNG)Tận dụng: từ TBA Thành Ngân1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-63A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
L TBA Thành Ngân
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)treo trên cột trạm1tủ
M TBA T3 KĐT Mỹ Đình
1MBA dầu 3 pha 1000kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONANMBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=980W, Pk=8550W)1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 3x630A+1x250A+160A+25A; 4TI 1600A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Đặt trên giá đỡ thép1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-5x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-160A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
N TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu thường (tận dụng)Tận dụng: từ TBA T3 KĐT Mỹ Đình 11máy
O TBA Gạch Phùng Khoang
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)Đặt trên bệ đỡ (trên hào cáp hạ thế trong trạm)1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)1tủ
P B cấp, B thực hiện
Q TBA Xuân Phương 26
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA11 máy
2Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 40kVAr11 bộ
R TBA Gạch Từ Liêm
1Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà1bình
2Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA11 máy
3Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
S TBA N7 KĐT Phùng Khoang
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV công suất 400KVA11 máy
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
3Tháo hạ và lắp đặt lại tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV11 tủ
4Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr11 bộ
T TBA N6 KĐT Trung Văn
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA11 máy
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
3Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr21 bộ
U TBA Phú Mỹ 19
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA11 máy
2Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 560KVA11 máy
3Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha31 tủ
4Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr31 bộ
5Tháo hạ tụ bù hạ thế, cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 30kVAr11 bộ
V TBA Thành Ngân
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV công suất 400KVA11 máy
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
W TBA Ngọc Trục 2
1Tháo thu hồi tủ điện RMU 3 ngăn, loại tủ cáp điện 11 tủ
X TBA T3 KĐT Mỹ Đình
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 630KVA11 máy
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha21 tủ
Y TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA11 máy
Z TBA Gạch Phùng Khoang
1Tháo hạ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 400KVA11 máy
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
AA TBA Gạch Từ Liêm
AB VẬT LIỆU:
AC Trạm biến áp
AD A cấp, B thực hiện
AE TBA Xuân Phương 26
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC32m
AF TBA Gạch Từ Liêm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC10m
2Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
AG TBA N7 KĐT Phùng Khoang
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC32m
AH TBA N6 KĐT Trung Văn
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC64m
AI TBA Phú Mỹ 19
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC204m
AJ TBA Thành Ngân
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC104m
AK TBA Ngọc Trục 2
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (tận dụng)Tận dụng: từ TBA Thành Ngân48m
2Vỏ tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
3Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất1bộ
4Bộ tập trung dữ liệu (DCU)1bộ
AL TBA T3 KĐT Mỹ Đình
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC40m
AM TBA TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC80m
AN TBA Gạch Phùng Khoang
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC64m
AO B cấp, B thực hiện
AP TBA Xuân Phương 26
1Ống chì HRC 24kV 31.5A1Bộ/3 cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
3Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT9m
4Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
6Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT8cái
7Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT4cái
8Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT8cái
9Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
10Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
11Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
12Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
13Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
14Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
AQ Tháo hạ và lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 32m
AR Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 2m
AS Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,0913m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
AT TBA Gạch Từ Liêm
1Ống chì HRC 24kV 31.5ATheo chương V E-HSMT1Bộ/3 cái
2Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBATheo chương V E-HSMT5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
4Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V E-HSMT6m
5Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT9m
6Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
10Đầu cốt M10Theo chương V E-HSMT18cái
11Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT8cái
12Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT4cái
13Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2cái
14Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT9cái
15Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT6m
16Cửa lưới chắn côn trùng KT: BxH = 1,35x1,15mTheo chương V E-HSMT4bộ
17Cửa lưới chắn côn trùng KT: BxH = 1,80x1,35mTheo chương V E-HSMT1bộ
18Cát đenTheo chương V E-HSMT12,91m3
19Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
20Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
21Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
22Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
23Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
24Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
AU Tháo hạ và lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 70m
AV CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP
AW PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,6m2
AX PHẦN XÂY DỰNG
AY PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1291100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,074m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7520,74m2
4Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ73,84m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7536,64m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7537,2m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,64m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,2m2
9Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm, rào chắn0,1637tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ11,92m2
11Bản lề9bộ
12Khóa cửa2cái
13Bê tông dầm đặt MBA, bê tông M200, đá 1x20,45m3
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,011tấn
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,0587tấn
16Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy0,045100m2
AZ TBA N7 KĐT Phùng Khoang
1Ống chì HRC 24kV 31.5ATheo chương V E-HSMT1Bộ/3 cái
2Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 3x50mm2Theo chương V E-HSMT1bộ
3Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBATheo chương V E-HSMT5m
4Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT36m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT32m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
8Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT13m
9Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
10Hộp chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
11Hộp cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Hộp cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V E-HSMT3m
14Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT8cái
15Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT8cái
16Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT32cái
17Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2cái
18Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
19Ống nối M50-50 (bao gồm bọc co ngót)Theo chương V E-HSMT32cái
20Cửa Inox 0,2x0,5m đo dòng cáp xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1cái
21Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
22Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
23Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
24Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
25Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
BA Tháo hạ và lắp đặt lại
BB Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 30m
2Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 36m
3Tháo hạ thu hồi chụp cực MBA1bộ
4Tháo hạ thu hồi máng cáp cao thế1bộ
5Tháo hạ thu hồi máng cáp hạ thế1bộ
BC Xây bệ tủ hạ thế
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0495m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,4128m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M752,496m2
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M750,89m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M751,7238m2
BD Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,0913m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
BE Xây bệ tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,386m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,198m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,1038m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0021100m3
5Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0117100m3
6Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0117100m3
7Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0117100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU0,008100m2
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,0064tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,0884m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M753,6575m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M753,6712m2
13Lát gạch thẻ, vữa lót M753,15m2
BF TBA N6 KĐT Trung Văn
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
2Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT9m
3Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
4Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
8Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT8cái
9Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT8cái
10Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
11Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V E-HSMT3m
12Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
13Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
14Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
15Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
16Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
17Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
BG Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 35m
BH TBA Phú Mỹ 19
1Ống chì HRC 24kV 31.5ATheo chương V E-HSMT1Bộ/3 cái
2Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBATheo chương V E-HSMT10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT8m
4Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT20m
5Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT4bộ
6Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT3bộ
7Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
8Giá đỡ tủ Pilar (32,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
10Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT10m
11Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V E-HSMT6m
12Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT32cái
13Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
14Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT48cái
15Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
16Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
17Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT2cái
18Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
19Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
20Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
21Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤20kg24m
22Bê tông tấm đan hào cáp, bê tông M200, đá 1x20,3456m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,042tấn
24Ván khuôn tấm đan0,0288100m2
25Lắp dựng tấm đan bê tông hào cáp24cái
26Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0035100m3
27Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0035100m3
28Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0035100m3
BI Tháo hạ và lắp đặt lại
BJ Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 80m
BK TBA Thành Ngân
1Ống chì HRC 24kV 31.5ATheo chương V E-HSMT1Bộ/3 cái
2Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT3m
3Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT4cái
4Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
5Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
6Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
7Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
8Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
9Khoá cửaTheo chương V E-HSMT1cái
BL Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 48m
BM TBA Ngọc Trục 2
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cái
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Theo chương V E-HSMT1bộ
3Sứ cao thế đầu cực MBA lắp đầu Elbow - 24kV (03 quả/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT35m
5Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBATheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
8Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT13m
9Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Hộp chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
11Hộp cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Hộp cáp hạ thế (TBA 1 cột - máng dài)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Bộ báo sự cố đầu cáp từ xa cho tủ RMU-24kVTheo chương V E-HSMT1bộ
14Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
15Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT28m
16Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V E-HSMT3m
17Cát đenTheo chương V E-HSMT10,584m3
18Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chương V E-HSMT280viên
19Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT28m
20Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT8cái
21Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT4cái
22Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2cái
23Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT16cái
24Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT6cọc
25Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT20m
26Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT6viên
27Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
28Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
29Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
30Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
31Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
32Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
33Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm89md
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,39m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,743m3
36Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III12,6m3
37Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,913m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0101tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0458tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trạm0,0688100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,289m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,517m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,034100m3
44Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,079m3
45Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0208100m3
46Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,1585100m3
47Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,1585100m3
48Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,1585100m3
BN Xây bệ tủ hạ thế
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0495m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,4128m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M752,496m2
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M750,89m2
5Lát gạch thẻ, vữa lót M751,7238m2
BO Xây bệ tủ tụ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,026m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,0913m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,05m2
4Lát gạch thẻ, vữa lót M751,05m2
BP Bệ tủ RMU 4 ngăn
BQ Phần phá dỡ phần tủ 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0101m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1617m3
BR Phần cải tạo thành bệ tủ 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,416m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,398m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ tủ RMU0,0007100m2
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,0029tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,0594m3
6Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x20,0255m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,245m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M750,6716m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M751,6395m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0008100m3
11Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0042100m3
12Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0042100m3
13Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0042100m3
BS TBA T3 KĐT Mỹ Đình
1Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
3Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT13m
4Giá đỡ tủ hạ thế (52,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
7Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
9Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V E-HSMT3m
10Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT8cái
11Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT8cái
12Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
13Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
14Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
15Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
16Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
17Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
18Khoá cửaTheo chương V E-HSMT2cái
19Tháo dỡ tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤20kg14m
20Bê tông tấm đan hào cáp, bê tông M200, đá 1x20,2016m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0245tấn
22Ván khuôn tấm đan0,0168100m2
23Lắp dựng tấm đan bê tông hào cáp14cái
24Phá dỡ kết cấu nền trạm bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,4518m3
25Bê tông nền trạm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,753m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M757,53m2
27Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0065100m3
28Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0065100m3
29Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0065100m3
BT Tháo hạ và lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 80m
BU TBA TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng
1Hộp đầu cáp 22kV-1x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT1bộ
2Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
4Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
5Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
6Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
7Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
8Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
9Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
BV Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 56m
BW TBA Gạch Phùng Khoang
1Ống chì HRC 24kV 31.5ATheo chương V E-HSMT1Bộ/3 cái
2Dây đồng trần 95mm2 trung tính MBATheo chương V E-HSMT5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệTheo chương V E-HSMT4m
4Dây đồng trần 35mm2Theo chương V E-HSMT6m
5Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế (28,3kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Thanh chắn an toàn (26,03kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Thang đứng đỡ cáp mặt máy (22,22kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
8Dây đồng mềm 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT5m
9Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT8cái
10Đầu cốt M35Theo chương V E-HSMT4cái
11Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT2cái
12Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
13Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chương V E-HSMT3m
14Keo bọt nở bịt kín ke hởTheo chương V E-HSMT1hộp
15Biển tên trạmTheo chương V E-HSMT1cái
16Biển báo nguy hiểmTheo chương V E-HSMT1cái
17Sơ đồ một sợiTheo chương V E-HSMT1cái
18Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
BX Phần xây dựng
1Phá dỡ tường xây gạch để làm cửa, chiều dày ≤33cm0,69m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751,52m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,52m2
4Sản xuất, lắp đặt cổng, cửa trạm, rào chắn0,0911tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,08m2
6Bản lề6bộ
7Khóa cửa1cái
8Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0069100m3
9Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0069100m3
10Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0069100m3
BY Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ dây đồng (M) dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 16m
BZ Đường trục hạ thế
CA A cấp, B thực hiện
CB TBA Gạch Từ Liêm
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2631m
2Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm56cái
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)2cái
CC TBA Phú Mỹ 19
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm261m
2Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)2cái
CD TBA Thành Ngân
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm274m
2Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm25cái
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)3cái
CE TBA Gạch Phùng Khoang
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2265m
2Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm20cái
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)1cái
CF B cấp, B thực hiện
CG TBA Gạch Từ Liêm
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT32cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT3cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ)Theo chương V E-HSMT20,49kg
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ)Theo chương V E-HSMT51,22kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp ngang cột XN3-1,0 (30,41kg/bộ)Theo chương V E-HSMT30,41kg
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 xuống HPDTheo chương V E-HSMT7m
7Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT32cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT7cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT31bộ
10Móc ốpTheo chương V E-HSMT5cái
11Xà xuất tuyến gắn tường (8,63 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT8,63kg
12Đầu cốt AM120Theo chương V E-HSMT8cái
13Đầu cốt AM50Theo chương V E-HSMT8cái
14Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
15Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2m
16Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT8bộ
18Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT6m
19Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT4cuộn
20Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT1kg
21Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,916m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,6m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x42,4m3
24Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0252100m3
25Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0252100m3
26Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0252100m3
27Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,08m3
28Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0108100m3
CH Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,086km
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao 0,137km
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,06km
4Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 21 hộp
5Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ51 hộp
6Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm21 hộp
7Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 281 m
CI Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,003km
2Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m2cột
CJ TBA Phú Mỹ 19
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT2cái
2Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT6cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT8bộ
4Móc ốpTheo chương V E-HSMT6cái
5Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT4cái
6Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
7Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2m
8Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2cái
9Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT8bộ
10Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT6m
11Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT2cuộn
12Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT1kg
13Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,08m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0108100m3
CK Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt công tơ 1 pha11 cái
2Tháo hạ và lắp đặt công tơ 3 pha31 cái
3Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn trên tường, tiết diện dây dẫn 201 m
CL Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi hòm H211 hộp
2Tháo hạ thu hồi hòm H3F21 hộp
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,09km
CM TBA Thành Ngân
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT3cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT5cái
3Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột lỗ XN1-1,0m (20,49kg/bộ)Theo chương V E-HSMT40,98kg
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN2-1,0 (25,61kg/bộ)Theo chương V E-HSMT25,61kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp dọc cột XN4-1,0 (27,79kg/bộ)Theo chương V E-HSMT27,79kg
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 xuống HPDTheo chương V E-HSMT10,5m
7Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT9cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT44bộ
9Móc ốpTheo chương V E-HSMT3cái
10Đầu cốt AM50Theo chương V E-HSMT12cái
11Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT4cái
12Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT3bộ
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT3m
14Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT3cái
15Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT12bộ
16Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT9m
17Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT2cuộn
18Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT1kg
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x44m3
21Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,04100m3
22Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,04100m3
23Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,04100m3
24Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,62m3
25Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0162100m3
CN Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 độ cao 0,032km
2Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 độ cao 0,032km
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 21 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại hòm 101 hộp
5Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm31 hộp
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 401 m
7Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng M dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 81 m
CO Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,073km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 độ cao 0,0045km
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m5cột
CP TBA Gạch Phùng Khoang
1Thẻ tên lộ cáp vặn xoắnTheo chương V E-HSMT6cái
2Kẹp xiết cáp ABC 4x120Theo chương V E-HSMT28cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiTheo chương V E-HSMT16bộ
4Móc ốpTheo chương V E-HSMT5cái
5Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT8cái
6Tiếp địa hạ thế lặp lại (17,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT1m
8Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT1cái
9Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4bộ
10Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V E-HSMT3m
11Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT4cuộn
12Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,54m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k = 0,950,0054100m3
CQ Đường cáp ngầm hạ thế
CR A cấp, B thực hiện
CS Trạm biến áp Xuân Phương 26
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước1.256m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm236bộ
CT TBA Phú Mỹ 19
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước64m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24bộ
CU TBA Ngọc Trục 2
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước30m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24bộ
CV TBA Gạch Phùng Khoang
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước38m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24bộ
CW B cấp, B thực hiện
CX Trạm biến áp Xuân Phương 26
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT1.246m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT372,701m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chương V E-HSMT13.160viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT1.316m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT225viên
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo chương V E-HSMT2bộ
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngTheo chương V E-HSMT2bộ
8Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngTheo chương V E-HSMT1bộ
9Biển báo lộ cáp đến và điTheo chương V E-HSMT38cái
CY Xây dựng mới
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm1,22100m
2Phá dỡ nền gạch xi măng0,165m2
3Phá dỡ nền gạch lá block559,825m2
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan2,44m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,165m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw13,725m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III483,545m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0016100m3
9Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III5,0323100m3
10Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo5,0323100m3
11Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối5,0323100m3
CZ Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 4,5kg2,25100m
2Tháo hạ thu hồi cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 3kg2,13100m
DA TBA Phú Mỹ 19
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT46m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT12,593m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chương V E-HSMT412viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT41,2m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT9viên
6Đầu cốt AM150Theo chương V E-HSMT16cái
7Côliê ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Tiếp địa RC1 (15,43kg)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Biển báo lộ cáp đến và điTheo chương V E-HSMT4cái
10Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm0,18100m
11Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm10md
12Phá dỡ nền gạch xi măng0,25m2
13Phá dỡ nền gạch lá block13,6m2
14Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphan0,36m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,025m3
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III15,789m3
17Đào đất móng tủ Pilar0,27m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,054m3
19Xây thành bệ tủ thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,216m3
20Xây thành bệ tủ thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,0644m3
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M751,5m2
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M750,84m2
23Lát gạch thẻ, vữa lót M751,5m2
24Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,1853100m3
25Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,1853100m3
26Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,1853100m3
DB TBA Ngọc Trục 2
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT13m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT1,188m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chương V E-HSMT60viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT6m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT2viên
6Đầu cốt AM150Theo chương V E-HSMT8cái
7Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT8cái
8Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Biển báo lộ cáp đến và điTheo chương V E-HSMT4cái
10Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm6md
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,165m3
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,485m3
13Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0135100m3
14Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,0135100m3
15Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,0135100m3
DC TBA Gạch Phùng Khoang
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT12m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT0,792m3
3Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Theo chương V E-HSMT40viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT4m
5Mốc báo hiệu cáp bằng sứTheo chương V E-HSMT4viên
6Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Đầu cốt AM150Theo chương V E-HSMT8cái
8Biển báo lộ cáp đến và điTheo chương V E-HSMT4cái
9Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm4md
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,11m3
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,99m3
12Vận chuyển đất, phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,009100m3
13Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, 4km tiếp theo0,009100m3
14Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, 10km cuối0,009100m3
DD VẬN CHUYỂN
DE THIẾT BỊ
DF Trạm biến áp
DG TBA Xuân Phương 26
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DH TBA Gạch Từ Liêm
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DI TBA N7 KĐT Phùng Khoang
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DJ TBA N6 KĐT Trung Văn
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DK TBA Phú Mỹ 19
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DL TBA Thành Ngân
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DM TBA Ngọc Trục 2
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DN TBA T3 KĐT Mỹ Đình 1
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DO TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DP TBA Gạch Phùng Khoang
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
DQ VẬT LIỆU
DR Trạm biến áp
DS TBA Gạch Từ Liêm
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DT TBA N7 KĐT Phùng Khoang
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DU TBA N6 KĐT Trung Văn
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DV TBA Phú Mỹ 19
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DW TBA Thành Ngân
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DX TBA Ngọc Trục 2
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DY TBA T3 KĐT Mỹ Đình 1
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
DZ TBA N2 KĐT Mễ Trì Thượng
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
EA TBA Gạch Phùng Khoang
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 3 tấn1ca
EB Đường trục hạ thế
EC TBA Gạch Từ Liêm
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn2ca
ED TBA Phú Mỹ 19
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
EE TBA Thành Ngân
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
EF TBA Gạch Phùng Khoang
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
EG Đường cáp ngầm hạ thế
EH TBA Xuân Phương 26
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn4ca
2Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn2ca
EI TBA Phú Mỹ 19
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
2Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
EJ TBA Ngọc Trục 2
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
2Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
EK HOÀN TRẢ
EL Phần trạm biến áp
EM TBA Ngọc Trục 2
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng4,95m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm14m2
EN Đường cáp ngầm hạ thế
EO Trạm biến áp Xuân Phương 26
1Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng)556,375m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo 30x301,65m2
3Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt30,5m2
EP TBA Phú Mỹ 19
1Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng)13,6m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm2,5m2
3Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt4,5m2
EQ TBA Ngọc Trục 2
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,65m2
ER TBA Gạch Phùng Khoang
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.605.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m32
10 Xe lu Xe lu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->