Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881048-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210881002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:12:00 đến ngày 2021-09-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,007,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp IIItrở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm từ năm 2016-2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác)+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại họctrở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuật tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước. Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứngTối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị gỗ,nhựa, thép
- Số lượng tối thiểu 460
11-Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 02 khung+02 chéo
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường Tiểu học Bình Tân. Hạng mục: Xây dựng 04 phòng chức năng và khu hiệu bộ
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Lê Nguyễn và Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định; địa chỉ: Tổ 32B, KV5, P. Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuê về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 1.9m, dày 4mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
2Cung cấp cọc thép hình V5x5x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
3Ép ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Nhổ ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,596100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9261m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,73m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,366m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,891m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,687tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,854m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,386m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,628100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,416tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,998m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,505m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,615100m3
27Khối lượng đất đắp nâng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,609m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,597m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,389m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,496m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,123m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,728m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,546m2
36Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V19,393m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
38Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
40Ốp đá tự nhiên hòa phát 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,788m2
41SXLD lan can ram dốc, lan can bậc cấp inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1md
B PHẦN THÂN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,691100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,977tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,598m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,757100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,943tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,378tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,761m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,799100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,525tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,225m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,822100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,776tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,727tấn
C PHẦN THÂN XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,556m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,169m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,257m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,152m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,662m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,501m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
9Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,524tấn
10Gia công cầu phong thép mạ kẽm 30x60x1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,914tấn
11Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,909tấn
13Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,293100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,199m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,315m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,452m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,064m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V481m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,4m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V958,514m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.277,492m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V685,788m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.550,218m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,8m
12Tạo rảnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1m
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,55m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,11m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,11m2
16Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,043m2
17Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V23,265m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,654m2
21Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 120x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,896m2
22SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24SXLD cửa đi, cửa sổ sắt hộp, kính trắng dày 5ly pano tôn dập hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V165,24m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V122,251m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,2391m2
28Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
29Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,181m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6241m2
33SXLD Bulong M20 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
34SXLD Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35SXLD Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36SXLD Bulong M20 L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng họcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần (18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt quạt trần (66W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
7Lắp đặt ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V22cầu chì
9Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
12Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
13Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Mặt nạ 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
21Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
22Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V322m
23Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.028m
24Kéo rải dây đồng C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131m
27Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161m
28Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V514m
29Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
30Sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54hộp
32Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
33Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
34Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
F HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
2Lắp đặt bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
3Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Mặt nạ mạng 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Lắp đặt đế nhựa đơn âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
8Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Lắp đặt cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt đèn exit - không chỉ hướng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
G PHẦN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn exit - 1 hướng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đèn
3Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1SXD kim thu sét cổ điển D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5kim
2Cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Khoan giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
8Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
I VẬT TƯ BÁO CHÁY NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Tủ điều khiển trung tâm loại 8zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
3Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 chuông
4Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo Chương V161 đầu
5Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
7Kéo rải dây đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
12Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
13Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
15Giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
16Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
4Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
K NHÀ HIỆU BỘ: XÂY LẮP
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 1.9m, dày 4mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
2Cung cấp cọc thép hình V5x5x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
3Ép ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Nhổ ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,242100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8541m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,839m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,85m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,371m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,929100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,013tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,064m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,702m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,959m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,569m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,261100m3
27Khối lượng đất đắp nâng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,864m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,443m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,955m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,115m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,685m2
36Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
38Tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
40Ốp đá tự nhiên hòa phát 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,835m2
41SXLD lan can ram dốc, lan can bậc cấp inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1md
L NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN THÂN BTCT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,193m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,913100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,281m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,014100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,804tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,182m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,398100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,437tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,687m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,393m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,275100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
M NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN THÂN XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,304m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,738m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,793m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,817m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,693m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 90cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,319m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m2
N NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽm thép hộp 60x120x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,286tấn
2Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 30x60x1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
3Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,898tấn
4Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,798tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202100m2
O NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,558m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,191m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,243m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,696m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,564m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,8m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V771,749m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V882,303m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V515,747m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.138,305m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,4m
12Tạo rảnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V44,2m
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,49m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,89m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,89m2
16Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,98m2
17Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,88m2
19Khung Inox lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4khung
20Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,95m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300) chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,014m2
22Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 120x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,669m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,776m2
24SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26SXLD trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,436m2
27SXLD cửa đi, cửa sổ sắt hộp, kính trắng dày 5ly pano tôn dập hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V75,06m2
28SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000 (quy cách theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,97m2
29Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V61,575m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,421m2
32Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
33Lắp dựng cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,181m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6241m2
37SXLD Bulong M20 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
38SXLD Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39SXLD Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40SXLD Bulong M20 L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
P NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần (18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
3Lắp đặt quạt trần (66W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V32cầu chì
6Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
8Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
9Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Mặt nạ 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt MCCB - 2P-100A-35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt MCCB - 2P-75A-35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V134m
19Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
20Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
21Kéo rải dây đồng C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
23Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V67m
24Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
25Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V395m
26Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
27Sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
30Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
31Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
Q NHÀ HIỆU BỘ: HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
2Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
4Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
6Mặt nạ mạng 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Mặt nạ mạng 2 lỗ (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
10Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
12Lắp đặt cáp nguồn CVV - 2,5mm2 cấp cho thiết bị wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
13Lắp đặt cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
R NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN SỰ CỐ - EXIT
1Lắp đặt đèn exit - không chỉ hướng 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
2Lắp đặt đèn exit - 1 hướng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
3Lắp đặt đèn exit - Chỉ hướng xuống cầu thang 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đèn
5Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
S NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN CHỐNG SÉT
1SXD kim thu sét cổ điển D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3kim
2Cáp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Khoan giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
8Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
T NHÀ HIỆU BỘ: VẬT TƯ BÁO CHÁY
1Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 chuông
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đầu
3Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m
U NHÀ HIỆU BỘ: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
2Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
4Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 5mm (thoát phân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm (ống thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
12Lắp đặt Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt Lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
15Lắp đặt giảm PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
18Lắp đặt giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt giảm PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Lắp đặt Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
26Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
27Lắp đặt Giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt Co răng D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Van nhựa 2 chiều ĐK D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt lavabo âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
33Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Lắp đặt xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt bộ cấp nước âu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ 
45Lắp đặt bộ xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Xi phông PVC D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Dây mềm 4 tấcMô tả kỹ thuật theo Chương V15dây
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
50Phao điện ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,871m3
54Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,298m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
58Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
60Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
62Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m2
63Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m2
64Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
65Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m2
66Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
67Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
3Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
7Lắp đặt lăng phun D65/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
9Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
12Lắp đặt van 1 chiều - D 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
15Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
18Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
22Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
28Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V 4hộp
31Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
35Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
40Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
42Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=50m, Q=72m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện H=50m, Q=72m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
52Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt van đáy, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Giá đỡ ống máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
56Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
68Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h h=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
W BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2.95m, dày 10mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7m
2Cung cấp cọc thép hình V75x75x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,85m
3Ép ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m
5Nhổ ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,801100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,896m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,145m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,958100m2
13Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,066m3
14Ván khuôn thép sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,097100m2
15Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,241tấn
16Lắp dựng cốt bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,483tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,615m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,696100m3
24Đất đào còn thừa chở đổMô tả kỹ thuật theo Chương V190,05m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,901100m3
26Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,01tấn
27Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,01tấn
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,4m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,671m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,91m2
34Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,91m2
35Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,075m3
36Ngâm clo súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V195,075m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
38Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Băng cản nước PVC rộng 240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
40Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
51Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242m3
52Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,451m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,715m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,255m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,12m2
65Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
68Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,115m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,935m2
71SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện loại có lá (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
72SXLD lam lambri sắt mạ kẽm (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
73SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
74Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34m-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
79Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt Co PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
85Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt CB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
89Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
90Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 03 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp IIItrở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đáp ứng các điều kiện sau:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng từ III trở lên; (có tên trong danh sách nhân sư chủ chốt đăng ký Sở Xây dựng/ Bộ Xây dựng; Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác 05 năm từ năm 2016-2021)Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 3 +01 người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty đang công tác)+01người phụ trách kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại họctrở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+01 người phụ trách kỹ thuật tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Đội trưởng thi công: 1 Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; nước. Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứngTối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤7 tấn3
3 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤110CV1
4 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 250 lít3
5 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,5KW3
6 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1KW2
7 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 23 KW2
8 Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 70 kg1
9 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
10 Ván khuôn (m2)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) gỗ,nhựa, thép460
11 Giàn giáo ống (bộ) (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 02 khung+02 chéo150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->