Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882191-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210877748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:09:00 đến ngày 2021-09-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,651,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07795E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình sửa chữa, cải tạo từ 02 tầng trở lên và có đầy đủ các hạng mục công việc như gói thầu này) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu mỗi hợp đồng là 1,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện nhiệm vụ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh quyết toán phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 22 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 04 người;- Thợ sơn nước: 06 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 01 người;- Thợ sắt: 02 người;- Thợ hàn cắt: 03 người- Công nhân vận hành vận thăng: 01 người;- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi(có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn(có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông>250 lít (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Côppha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 80
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học số 1 Bình Hải (cụm Vạn Tường); Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp 06 phòng học 02 tầng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc AT; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Khoa; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a Trương Định, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế )
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác tháo dỡ
1Công tác di dời bàn ghế,vật dụng phục vụ công tác sửa chữa (bao gồm công tác di dời và sắp xếp lại vị trí cũ)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC10Công
2Tháo dỡ hệ thống chống sét toàn bộ máiChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2Công
3Tháo dỡ mái, mái ngói, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC231,221m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC3,9161m3
5Tháo dỡ cửaChương V của E_HSDT và HS TKBVTC84,961m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đáChương V của E_HSDT và HS TKBVTC38,8251m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E_HSDT và HS TKBVTC12,0331m3
8Phá dỡ móng đáChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,111m3
9Phá dỡ móng gạchChương V của E_HSDT và HS TKBVTC4,351m3
10Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiChương V của E_HSDT và HS TKBVTC356,741m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thépChương V của E_HSDT và HS TKBVTC18,7881m3
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC55,581m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC166,341m2
14Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, dây dẫn điện hiện trạngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC5Công
15Xúc, vận chuyển xà bần đi đổ thải, xe ô tô tự đổ 6 m3Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC14,346xe
16Tháo dỡ hoa sắt lan can trục A tầng 1Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC23,07m2
17Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nớc máiChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1công
B Sửa chữa, cải tạo - Phần xây dựng
C Công tác cải tạo mái, tường thu hồi
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,6241m3
2Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,125100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0171 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0791 tấn
5Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC14,0731m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,2921m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0591 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,2091 tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,453100m2
10Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC206,1081m2
11Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC6,21m
12Quét vôi 3 nước trắngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6,6951m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6,6951m2
14Gia công xà gồ thépChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,27tấn
15Lắp dựng xà gồ thép, xà gồChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,27tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,982100m2
17SXLD cùm chống bảo thép học nhựa (3 cùm/md xà gồ)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC801cùm
18SXLD máng tôn kẽm thu nớc, tôn dày 0.5mm, rộng 0.6mChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6m2
19SXLD thép neo xà gồ D8 mạ kẽm (phía dới liên kết với tít kê nở, phía trên liên kết với xà gồ bằng phương hàn)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC39,46kg
20Khoan lỗ bê tông để lắp đặt tít kê nở liên kết thép D8 với xà gồ máiChương V của E_HSDT và HS TKBVTC50vị trí
21SXLD mũ tôn kẽm chụp khe lúnChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2cái
D Công tác chống thấm khu vực sê nô hiện trạng, thay mới ống thoát nớc mái
1Láng sê nô, mái hắt, máng nớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC55,581m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC55,581m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Phụ gia chống thấm Sika hoặc t­ơng đ­ơng)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC55,581m2
4Trám vị trí lắp đặt đường ống thoát nớc và sê nô bằng phụ gia tr­ởng sika hoặc tương đươngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC5vi trí
5SXLD cầu chắn rác inox D114Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC5cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,378100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC3cái
8SXLD cùm thép la giữ ống (5 cùm/vị trí thoát)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC25cùm
E Công tác cải tạo lan can
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,6571m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,271m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,031 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,2551 tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,289100m2
6Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC32,1121m2
7Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC17,941m2
8Vệ sinh, chà nhám, xủi các vị trí lan can hiện trạng bị rêu mốcChương V của E_HSDT và HS TKBVTC35,754
9Quét vôi 3 nước trắngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC85,8061m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E_HSDT và HS TKBVTC85,8061m2
11Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC20,51m2
F Công tác cải tạo xây tường, vệ sinh, quét vôi mới và lăn sơn toàn bộ khối nhà
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC5,5891m3
2Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,0641m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,7681m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0361 tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,1631 tấn
6Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,259100m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC25,921m2
8Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC105,2881m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC9,1081m2
10Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC11,6241m2
11Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC31,051m2
12Kẻ ron chân móng theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC41,4md
13Quét nước xi măng 2 nớcChương V của E_HSDT và HS TKBVTC31,051m2
14Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC151m2
15Vệ sinh, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc ngoài nhàChương V của E_HSDT và HS TKBVTC270,248m2
16Vệ sinh, quét mạng nhện, xả nhám, xủi các vị trí bị rêu mốc trong nhàChương V của E_HSDT và HS TKBVTC858,14m2
17Quét vôi 3 nước trắngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC942,2481m2
18Quét vôi 3 nước trắngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC298,2881m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủChương V của E_HSDT và HS TKBVTC942,2481m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủChương V của E_HSDT và HS TKBVTC298,2881m2
G Công tác cải tạo thay cửa
1SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC19,44m2
2SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC34,56m2
3SXLD hoa sắt cửa theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC48,801
H Công tác lát mới gạch nền, sàn
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC20,741m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,2061m3
3Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC353,681m2
I Phần mở rộng hành lang và cải tạo cầu thang
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,361100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC4,791m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC16,3831m3
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,391100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,1211 tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,5851 tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,5181 tấn
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,0961m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,298100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0521 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,1961 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,3261 tấn
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC6,6641m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,562100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,191 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,4991 tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,2881 tấn
18Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,5171m3
19Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC6,6961m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,07100m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,235100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhChương V của E_HSDT và HS TKBVTC10,3881m3
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC4,7561m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,896100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0981 tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,8871 tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC10,7621m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,424100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,2321 tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,2931 tấn
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC14,761m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,769100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,0571 tấn
34Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,0311m3
35Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,209100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,2181 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0321 tấn
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,7681m3
39Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,238100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0371 tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,1571 tấn
42Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC9,3571m3
43Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,2191m3
44Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC4,9341m3
45Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,2881m3
46Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC8,1131m3
47Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,7921m3
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,7941m3
49Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC5,8951m3
50Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC5,6481m3
51Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC13,2751m2
52Kẻ ron chân móng theo thiết kế:Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC17,7md
53Quét nước xi măng 2 nớcChương V của E_HSDT và HS TKBVTC13,2751m2
54Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC167,2991m2
55Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC91,6081m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC108,1851m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC83,1761m2
58Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0.25; NC*0.1)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC83,176m2
59Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC98,7911m2
60Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0.25; NC*0.1)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC98,791m2
61Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC174,621m2
62Bả lớp xi măng nguyên chất trước khi trát (VL*0.25; NC*0.1)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC174,62m2
63Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC18,0391m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC28,4431m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC28,4431m2
66Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC109,61m
67Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC139,1011m2
68Lát đá bậc tam cấpChương V của E_HSDT và HS TKBVTC28,81m2
69Lát đá bậc cầu thangChương V của E_HSDT và HS TKBVTC23,0041m2
70ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC20,3251m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC47,8871m2
72Quét vôi 3 nước trắng (ngoài nhà)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC323,1951m2
73Quét vôi 3 nước trắng (trong nhà)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC349,3311m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E_HSDT và HS TKBVTC323,1951m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E_HSDT và HS TKBVTC349,3311m2
76SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC38,88m2
77SXLD cửa đi bằng nhôm theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC23,04m2
78SXLD hoa sắt cửa theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC32,534
79SXLD lan can cầu thang theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC9,7md
80Đắp biểu tượng bằng xi măngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1cái
81SXLD bộ chữ bằng Meca theo thiết kếChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1Bộ
82SXLD ống thông dầm D60Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,6m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đường kính ống 89mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,632100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC8cái
85SXLD cầu chắn rác inox D114Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC8cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,433100m2
J Sân bê tông
1Đào đất, san dọn tạo mặt bằng sânChương V của E_HSDT và HS TKBVTC5Công
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,61m3
3Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,2491m3
4Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC8,9961m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E_HSDT và HS TKBVTC8,9961m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhChương V của E_HSDT và HS TKBVTC5,0581m3
7Lót nilong chống mất nước xi măngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC101,16m2
8Ván khuôn thép; Ván khuôn sânChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,042100m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC10,1161m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x4Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,9710m
K Điện chiếu sáng lớp học
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụpChương V của E_HSDT và HS TKBVTC16bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng ( Bộ Đèn chiếu sáng lớp học)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC54bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng (Bộ đè chiếu sáng bảng)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC12bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng (bộ đèn chiếu sáng cầu thang)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1bộ
5Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC11 cái
6Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC21 cái
7Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC121 cái
8Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôiChương V của E_HSDT và HS TKBVTC121 cái
9Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC18hộp
10Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 300*400*200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1tủ
11Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện 200*300*160Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2tủ
12Lắp đặt cầu chì ngầm vào bảng diện ổ cắm , công tắcChương V của E_HSDT và HS TKBVTC24bộ
13Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC78hộp
14Lắp đặt quạt điện, quạt trầnChương V của E_HSDT và HS TKBVTC24cái
15Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6cái
16Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC6hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1cái
20Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường 1 phaChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1sứ
22Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1cái
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1.020m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC150m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC70m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC60m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC384m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC160m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC96m
30Lắp đặt ống xoắn luồn dây điện đường kính 32mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC4cái
31Lắp đặt cầu chì trời 1 pha 6AChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1cái
32Lắp đặt đế đơn chống cháy chân tườngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC33cái
33Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗChương V của E_HSDT và HS TKBVTC21cái
34Lắp đặt mặt nạ 4 lỗChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6cái
35Lắp đặt AptomatChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6cái
36Vận chuyển các loại thiết bị điệnChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1chuyến
L Chống sét
1Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5mChương V của E_HSDT và HS TKBVTC14cái
2Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1mChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6cái
3Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5mChương V của E_HSDT và HS TKBVTC14cái
4Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1mChương V của E_HSDT và HS TKBVTC6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC153m
6Gia công lắp đặt chân bậc đỡ dây trên bờ nóc mái bằng sắt dẹt 20*4 mạ kẽmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC44cái
7Gia công lắp đặt chân bậc đỡ dây trên sê nô mái bằng sắt d=10Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC66cái
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mmChương V của E_HSDT và HS TKBVTC26m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E_HSDT và HS TKBVTC61 cọc
10Kẹp nối dâyChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2bộ
11Mạ kẽm cọc tiếp địa v50*50*5Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC56,55kg
12Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC10m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC101m3
14Đo đạt kiểm tra hệ thống tiếp địaChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1ht
15Vận chuyển một chuyết thiết bị chống sétChương V của E_HSDT và HS TKBVTC1chuyến
16Lắp đặt giá để bình cứu hỏaChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2cái
17Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2cái
18Bình khí CO2 (MT5) chữa cháyChương V của E_HSDT và HS TKBVTC2bình
19Bình bột khô ABC (loại 5kg)Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2bình
M Sân vườn
1Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,928m3
2Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC1,3941m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,0121 tấn
4Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,016100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,1641m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC2,2381m3
7Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC13,921m2
8ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC16,321m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhChương V của E_HSDT và HS TKBVTC18,61m3
10Lót nilong chống mất nớc xi măngChương V của E_HSDT và HS TKBVTC372m2
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC37,21m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp trênChương V của E_HSDT và HS TKBVTC0,558100m3
13Mua đất đồi để đắpChương V của E_HSDT và HS TKBVTC453,8m3
14Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Theo hớng dẫn 1721/SXD-KT&VT ngày 12/6/2019Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC453,8m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC4,538100m3
16Trồng chuổi ngọcChương V của E_HSDT và HS TKBVTC60cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07795E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình sửa chữa, cải tạo từ 02 tầng trở lên và có đầy đủ các hạng mục công việc như gói thầu này) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu mỗi hợp đồng là 1,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (chuyên ngành xây dựng dân dụng) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.33
3 Kỹ thuật thi công ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.33
4 Kỹ thuật thi công ngành điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT Đối chiếu nhân sự khi cần.33
5 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã thực hiện nhiệm vụ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện nhiệm vụ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 2 tầng trở lên có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu.- Có hợp đồng lao động- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh quyết toán phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.Đối chiếu nhân sự khi cần.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 22 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 04 người;- Thợ sơn nước: 06 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 01 người;- Thợ sắt: 02 người;- Thợ hàn cắt: 03 người- Công nhân vận hành vận thăng: 01 người;- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,8 m3 >= 0,8 m3(có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).1
2 Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn >= 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).2
3 Máy Vận thăng hoặc máy tời (có giấy chứng nhận Kiểm định và có hóa đơn kèm theo)1
4 Đầm dùi Đầm dùi(có hóa đơn kèm theo)3
5 Đầm bàn Đầm bàn(có hóa đơn kèm theo)3
6 Đầm cóc Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá (có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy uốn cắt thép Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy hàn (có hóa đơn kèm theo)2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông>250 lít (có hóa đơn kèm theo)3
12 Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)1
13 Côppha m280
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->