Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882823-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20210882506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:06:00 đến ngày 2021-09-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,532,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc
Trụ sở Phòng Giao dịch số 9, trực thuộc Agribank chi nhánh Thành phố Yên Bái II
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Số 43 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Số 43 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ:Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. E-HSMT2cái
2Tháo dỡ quạt trầnChương V. E-HSMT5cái
3Tháo dỡ linh kiện báo cháyChương V. E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ đèn LED đui xoắnChương V. E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ đèn và còi báo cháyChương V. E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V. E-HSMT4bộ
8Hút bể phốt bằng xe bồn chuyên dụngChương V. E-HSMT1bể
9Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT33,5972m2
10Tháo dỡ mái tônChương V. E-HSMT116,28m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT26,0614m3
12Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT35,2785m3
13Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho tập kết của Chủ đầu tưChương V. E-HSMT1chuyến
14Đào san đất bằng máy đào Cấp đất IVChương V. E-HSMT0,7255100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVChương V. E-HSMT1,3389100m3
B CỌC VÀ MÓNG
C PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT6m
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT0,0895100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,033tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,1082tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT0,0032tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,017tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,017tấn
8Bê tông cọc, bê tông M250Chương V. E-HSMT0,8909m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. E-HSMT0,225100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. E-HSMT21 mối nối
D PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT1,6708100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,6765tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT2,0213tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT0,0656tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,3485tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,3485tấn
7Bê tông cọc, bê tông M250Chương V. E-HSMT16,6235m3
8Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT123m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. E-HSMT4,6125100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. E-HSMT411 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT0,892m3
12Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V. E-HSMT0,892100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVChương V. E-HSMT0,892100m3
E PHẦN ÉP CỪ
1Thuê cừ Larsen IV để thi công trong 2 thángChương V. E-HSMT3,7100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. E-HSMT3,7100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V. E-HSMT3,7100m
F PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V. E-HSMT1,6957100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIChương V. E-HSMT1,6957100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V. E-HSMT0,0597100m2
4Bê tông lót móng M100Chương V. E-HSMT1,944m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. E-HSMT0,6903tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2678100m2
7Bê tông móng M250Chương V. E-HSMT7,5504m3
8Ván khuôn bê tông lót móng giằng móngChương V. E-HSMT0,1786100m2
9Bê tông lót móng M100Chương V. E-HSMT4,1255m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,3736tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1429tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,9024tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7495100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250Chương V. E-HSMT9,8315m3
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,3847100m3
16Rải nilon sàn nềnChương V. E-HSMT109m2
17Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,4741tấn
18Bê tông nền M250, Chống thấm B8Chương V. E-HSMT19,62m3
19Đánh mặt bê tông nền cốt -0,6mChương V. E-HSMT121,122m2
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT121,1221m2
G KẾT CẤU THÂN
1Cung cấp và lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT43,02m
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT1,2897tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,3447tấn
4Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,7918100m2
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, Chống thấm B8Chương V. E-HSMT17,9182m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,8298100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,1822tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,4346tấn
9Bê tông cột M250Chương V. E-HSMT4,9416m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT2,1432100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,5567tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT2,195tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,3455tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250,Chương V. E-HSMT15,8618m3
15Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT2,6671100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT4,9828tấn
17Bê tông sàn mái bê tông M250,Chương V. E-HSMT39,885m3
H CÂU THANG- ĐƯỜNG DỐC
1Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2973100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,6955tấn
3Bê tông cầu thang thường , bê tông M250Chương V. E-HSMT4,4658m3
4Ván khuôn móng băngChương V. E-HSMT0,0351100m2
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,5991m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0294tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250Chương V. E-HSMT0,2924m3
8Cắt khe đường tạo nhám đường dốcChương V. E-HSMT5,1210m
I LANH TÔ
1Ván khuôn lanh tôChương V. E-HSMT0,2464100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,1278tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,0131tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V. E-HSMT1,3433m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT14cái
J KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm M100 - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V. E-HSMT39,0158m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm M75- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT29,4119m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT13,442m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT1,5927m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. E-HSMT532,2054m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. E-HSMT435,688m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT144,7227m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT21,1583m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V. E-HSMT112,7803m2
10Tạo rãnh âm rộng 30mm,sâu 20mmChương V. E-HSMT14,4m
11Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mmChương V. E-HSMT152,8744m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT300x300mmChương V. E-HSMT20,4m2
13Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mmChương V. E-HSMT100,832m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT100x600mmChương V. E-HSMT12,636m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. E-HSMT164,4364m2
16Lát gạch đất nung - KT300x300mmChương V. E-HSMT86m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT19,95m2
18Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangChương V. E-HSMT30,6684m2
19Lát nền, sàn đá Granite tự nhiênChương V. E-HSMT1,5025m2
20Lát đá mặt bệ các loạiChương V. E-HSMT3,416m2
21Vách ngăn WC gỗ MDF chống ẩm dày 18mm liền cửa, Chân trụ và phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V. E-HSMT14,88m2
22Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim D60Chương V. E-HSMT17,69m
23Gia công lan can cầu thang Inox 201Chương V. E-HSMT0,1009tấn
24Lắp dựng lan can cầu thangChương V. E-HSMT15,777m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT141,4121m2
26Thi công trần nhôm khung xương chìmChương V. E-HSMT20,4m2
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. E-HSMT0,2774tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2774tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V. E-HSMT1,3066100m2
30Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmChương V. E-HSMT54,4m
31Máng tôn thoát nước khổ 900mm dày 0,4mmChương V. E-HSMT43m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT810,8667m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT435,688m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT141,4121m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT141,4121m2
36Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi KT 60x135mmChương V. E-HSMT12m
37Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. E-HSMT121m
38Cửa đi gỗ Lim Nam phi Pano đặcChương V. E-HSMT3,29m2
39Mua khóa cửa chìm 2 tay nắm Việt tiệp 04938 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT2bộ
40Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V. E-HSMT21 bộ
41Lắp dựng cửa vào khuônChương V. E-HSMT3,291m2
42Nẹp phào gỗ Lim Nam phi KT 10x60mmChương V. E-HSMT22,4m
43Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmChương V. E-HSMT13,08m2
44Phụ kiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT10bộ
45Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmChương V. E-HSMT3,84m2
46Phụ kiện cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT1bộ
47Cửa thép an toàn chống trộm, có mã bảo vệ 2 lớp, Cửa kho tiền theo tiêu chuẩn ngân hàngChương V. E-HSMT1bộ
48Cửa đi thép chống cháy, thời gian chống cháy 90 phútChương V. E-HSMT1bộ
49Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa+ tay co thủy lực+ thay đẩy tự động)Chương V. E-HSMT1bộ
50Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay liền vách, kính cường lực dày 12mmChương V. E-HSMT4,898m2
51Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề + kẹp+ tay nắm)Chương V. E-HSMT1bộ
52Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmChương V. E-HSMT1,44m2
53Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT2bộ
54Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38mmChương V. E-HSMT28,0875m2
55Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mmChương V. E-HSMT6,66m2
56Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT10bộ
57cửa cuốn nan khe thoáng autodoor hoặc tương đươngChương V. E-HSMT7,656m2
58Motor hộp điều khiển Autodoor AK500A hoặc tương đươngChương V. E-HSMT1bộ
59Bộ lưu điện Autodoor AD9 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT1bộ
60Ốp Aluminum ngoài trời bọc cửa cuốn, độ dày nhôm 0,21mm, đã bao gồm khung thép hộp 30x30x1,2mmChương V. E-HSMT5,104m2
61Biển tên và Logo AGRIBANK gắn trên máiChương V. E-HSMT1bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. E-HSMT2,47100m2
63Lắp đặt lưới chắn bụi và lưới chống vật rơiChương V. E-HSMT247m2
64Vận chuyển cát các loạiChương V. E-HSMT38,4m3
65Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT1,71000v
66Vận chuyển xi măng baoChương V. E-HSMT9,455tấn
67Vận chuyển sắt thép các loạiChương V. E-HSMT0,284tấn
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED Downlight D110-9WChương V. E-HSMT80bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn LED 3 bóngChương V. E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn LED sát trần KT300x300Chương V. E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn LED tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT17bộ
5Lắp đặt đèn chùm trang tríChương V. E-HSMT3bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt đèn chống ẩm (đèn rọi gương)Chương V. E-HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn chống cháy 1,2m, 36WChương V. E-HSMT2bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Tuyp LED 1 bóng 18WChương V. E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuyp Led 2 bóng 36WChương V. E-HSMT3bộ
11Lắp đặt đèn tường cầu thangChương V. E-HSMT3bộ
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT5cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. E-HSMT10cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt- 2 ChiềuChương V. E-HSMT8cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt- 2 ChiềuChương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt đèn cảm biến chuyển độngChương V. E-HSMT4bộ
18Lắp đặt ô cắm đơn chống nướcChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V. E-HSMT28cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 63A/15kAChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 32A/10kAChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 25A/6kAChương V. E-HSMT4cái
23Lắp đặt các automat RCBO 2P-20A/6kA/30mAChương V. E-HSMT6cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20A/6kAChương V. E-HSMT14cái
25Lắp đặt các automat RCBO 2P-10A/6kA/30mAChương V. E-HSMT1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10A/6kAChương V. E-HSMT9cái
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x5mmChương V. E-HSMT30hộp
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. E-HSMT15m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. E-HSMT18m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/FR-PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT20m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V. E-HSMT300m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT750m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT800m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V. E-HSMT5m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V. E-HSMT18m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V. E-HSMT18m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. E-HSMT65m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT250m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. E-HSMT100m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. E-HSMT300m
41Lắp đặt tủ điện kim loại, KT 500x800x200mmChương V. E-HSMT1hộp
42Lắp đặt tủ điện chứa 18MCBChương V. E-HSMT2hộp
43Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin 19" 2UChương V. E-HSMT5hộp
44Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V. E-HSMT4cái
45Lắp đặt Quạt thông gió treo tường có màn cheChương V. E-HSMT1cái
46Lắp đặt quạt hút mùi bếpChương V. E-HSMT1cái
L CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, bằng đồng D16, dài 700mmChương V. E-HSMT3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, dài 2,5mChương V. E-HSMT6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. E-HSMT35m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. E-HSMT35m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V. E-HSMT12m
6Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địaChương V. E-HSMT2hộp
M ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTUChương V. E-HSMT3máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24000BTUChương V. E-HSMT2máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mmChương V. E-HSMT0,37100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mmChương V. E-HSMT0,29100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mmChương V. E-HSMT0,08100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChương V. E-HSMT0,37100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmChương V. E-HSMT0,29100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChương V. E-HSMT0,08100m
N ĐIỆN NHẸ
O MẠNG INTERNET
1Lắp đặt thiết bị trung tâm điều khiển kết nối ADSLChương V. E-HSMT11 thiết bị
2Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V. E-HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cắm mạng đơn + đế, mặt nhựaChương V. E-HSMT101 bộ
4Lắp đặt giắc cắm mạngChương V. E-HSMT421 giắc cắm
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị WifiChương V. E-HSMT21 thiết bị
6Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp UTP 4 Pairs Cat6Chương V. E-HSMT3010 m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT300m
P ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt Tổng đài điện thoạiChương V. E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 cực + đế, mặt nhựaChương V. E-HSMT91 bộ
3Lắp đặt giắc cắm điện thoạiChương V. E-HSMT91 giắc cắm
4Lắp đặt cáp tín hiệu. Cáp tín hiệu thoại 2x2x0,5mm2Chương V. E-HSMT0,610 m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT180m
Q CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraChương V. E-HSMT121 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorChương V. E-HSMT11 thiết bị
3Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraChương V. E-HSMT11 hệ thống
4Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorChương V. E-HSMT11 hệ thống
5Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp UTP 4 Pairs Cat6Chương V. E-HSMT1510 m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT150m
R CẤP THOÁT NƯỚC
S CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,55100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm, cấp nước nóngChương V. E-HSMT0,07100m
6Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK40mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK32mmChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK25mmChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt van 1 chiều PPR, ĐK25mmChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT30cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mmChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V. E-HSMT3cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V. E-HSMT15cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V. E-HSMT10cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mmChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V. E-HSMT5cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V. E-HSMT8cái
23Lắp đặt Cút nhựa PPR D20x1/2", ren trongChương V. E-HSMT25cái
24Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D32x1"Chương V. E-HSMT4cái
25Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Chương V. E-HSMT14cái
26Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Chương V. E-HSMT10cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmChương V. E-HSMT15cái
28Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 40mmChương V. E-HSMT2cái
29Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 32mmChương V. E-HSMT6cái
30Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 25mmChương V. E-HSMT13cái
31Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 20mmChương V. E-HSMT10cái
T THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 160mmChương V. E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 90mmChương V. E-HSMT0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 60mmChương V. E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 48mmChương V. E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 42mmChương V. E-HSMT0,04100m
7Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt Chếch nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. E-HSMT15cái
12Lắp đặt Chếch nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. E-HSMT20cái
13Lắp đặt Chếch nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 60x42mmChương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt Tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt Tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmChương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT15cái
21Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 90mmChương V. E-HSMT18cái
22Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 42mmChương V. E-HSMT2cái
23Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
24Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 90mmChương V. E-HSMT4cái
25Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 60mmChương V. E-HSMT8cái
26Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 42mmChương V. E-HSMT6cái
U THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu bếpChương V. E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu bếpChương V. E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho Chậu rửaChương V. E-HSMT4bộ
8Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V. E-HSMT1bộ
9Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt giá treo khănChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt giá treo quần áoChương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT4cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
14Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC, ĐK 90mmChương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC, ĐK 75mmChương V. E-HSMT4cái
16Quả cầu chắn rác Inox thoát nước máiChương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt phễu thu sàn uPVC, ĐK 90mmChương V. E-HSMT4cái
18Thoát sàn chống mùi Inox 304Chương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V. E-HSMT41 máy
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. E-HSMT1bể
21Lắp đặt van phao điệnChương V. E-HSMT1cái
V PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy- 4 kênhChương V. E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt Ắc quy 12V DC -7,5AHChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt đầu báo khóiChương V. E-HSMT2,710 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V. E-HSMT1,210 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT0,65 nút
6Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2Chương V. E-HSMT150m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/FR-PVC 2x1mm2Chương V. E-HSMT35m
10Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x2x1mm2Chương V. E-HSMT35m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT150m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT60m
X CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT2,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. E-HSMT0,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn Cu/FR-PVC 2x1mm2Chương V. E-HSMT90m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT90m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. E-HSMT20m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x5mmChương V. E-HSMT6hộp
Y HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT3bộ
2Lắp giá đỡ chứa 3 bình PCCCChương V. E-HSMT81 bộ
3Lắp đặt bóng chữa cháy tự động Dry Powder 1,3 kg hoặc tương đươngChương V. E-HSMT3bộ
Z CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Termize 200Sc (định mức 15 lít/m3)Chương V. E-HSMT2,4m3
2Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200Sc (định mức 5 lít/m2)Chương V. E-HSMT109m2
AA HẠNG MỤC PHỤ
AB BỂ NƯỚC SẠCH
1Ván khuôn Bê tông lót đáy bểChương V. E-HSMT0,0115100m2
2Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100,Chương V. E-HSMT0,8178m3
3Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,1294tấn
4Ván khuôn bê tông đáy bểChương V. E-HSMT0,0213100m2
5Cung cấp và lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT19,72m
6Bê tông móng , rộng >250cm, M250Chương V. E-HSMT1,4143m3
7Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,217100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1477tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,0333tấn
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250Chương V. E-HSMT2,1692m3
11Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,051100m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT23,824m2
13Đánh màu trong bể bằng nước xi măngChương V. E-HSMT9,966m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT5,0996m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0028100m2
16Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,006tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V. E-HSMT0,049m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT11cấu kiện
AC BỂ PHỐT
1Cung cấp và lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT18,96m
2Ván khuôn tường chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,2209100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,2389tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,1498tấn
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250Chương V. E-HSMT2,3131m3
6Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,0426100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT0,0698tấn
8Bê tông sàn mái , bê tông M250Chương V. E-HSMT0,5112m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT0,363m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT22,83m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT4,26m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0028100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,006tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V. E-HSMT0,049m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT11cấu kiện
AD HỐ GA
1Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V. E-HSMT1,9116100m2
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250Chương V. E-HSMT0,2711m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,1131tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,1131tấn
5Nắp hố ga thu nước vuông KT700x700x70mmChương V. E-HSMT1cái
AE RÃNH THU NƯỚC
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,7541tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. E-HSMT0,7541tấn
3Song chắn rác bằng gang đúc KT800x400mm, tải trọng 125KNChương V. E-HSMT8cái
AF VỈA HÈ
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,006100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V. E-HSMT12m2
AG BỒN HOA NGOÀI NHÀ
1Bê tông nền , M250Chương V. E-HSMT0,126m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. E-HSMT0,1287m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT3,24m2
4Đổ đất màu trồng câyChương V. E-HSMT0,378m3
5Cây cảnh nhỏ, cây cọ lùn, cao 1m hoặc tương đươngChương V. E-HSMT4cây
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT1,62m2
AH THIẾT BỊ
AI ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000 BTUChương V. E-HSMT3cái
2Điều hòa 1 chiều inverter 24.000 BTUChương V. E-HSMT2cái
AJ THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Switch CISCO SG95-16 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT2bộ
2Smart WiFi Router CISCO LINKSYS EA6350 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT2bộ
3Tổng đài điện thoại 3 VÀO 8 MÁY LẺChương V. E-HSMT1bộ
4Camera 2.0 MegapixelChương V. E-HSMT6cái
5Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 3.0 MegapixelChương V. E-HSMT6cái
6Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 16 kênhChương V. E-HSMT1cái
7Ổ cứng chuyên dụng 10TBChương V. E-HSMT2cái
8Smart Tivi 32 inchChương V. E-HSMT1cái
9Đầu báo chuyển động VISONIC TOWER 20 AM PG2 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT2cái
10Đầu báo chấn động UTC VV-600Plus hoặc tương đươngChương V. E-HSMT1cái
AK THIẾT BỊ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm chìm nước thảiChương V. E-HSMT1cái
2Bơm cất nước lên két, Q=3m3/h, h=25mChương V. E-HSMT1cái
3Bơm cấp nước tăng áp, Q=2m3/h, h=10mChương V. E-HSMT1cái
4Máy phát điện dieselChương V. E-HSMT1cái
AL THIẾT BỊ PCCC
1Tủ báo cháy 4 kênh + ắc quyChương V. E-HSMT1bộ
2Bình chữa cháy ABC-8kgChương V. E-HSMT16cái
3Bình chữa cháy CO2-5kg- MT5Chương V. E-HSMT8cái
AM Thí nghiệm nén tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh cọcChương V. E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy ép cọc 150T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->