Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:06:00 đến ngày 2021-09-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,488,532,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc Trụ sở Phòng Giao dịch số 9, trực thuộc Agribank chi nhánh Thành phố Yên Bái II 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ:Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tháo dỡ linh kiện báo cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn LED đui xoắn | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn và còi báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Hút bể phốt bằng xe bồn chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 33,5972 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. E-HSMT | 116,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 26,0614 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 35,2785 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ về kho tập kết của Chủ đầu tư | Chương V. E-HSMT | 1 | chuyến |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 0,7255 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 1,3389 | 100m3 |
| B | CỌC VÀ MÓNG | |||
| C | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,0895 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 0,8909 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| D | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 1,6708 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,6765 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 2,0213 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 16,6235 | m3 |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 123 | m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 4,6125 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. E-HSMT | 41 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 12 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. E-HSMT | 0,892 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 0,892 | 100m3 |
| E | PHẦN ÉP CỪ | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV để thi công trong 2 tháng | Chương V. E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V. E-HSMT | 3,7 | 100m |
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 1,6957 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Chương V. E-HSMT | 1,6957 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,0597 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. E-HSMT | 0,6903 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 | Chương V. E-HSMT | 7,5504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng giằng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 | Chương V. E-HSMT | 4,1255 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,9024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7495 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 9,8315 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3847 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon sàn nền | Chương V. E-HSMT | 109 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,4741 | tấn |
| 18 | Bê tông nền M250, Chống thấm B8 | Chương V. E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 19 | Đánh mặt bê tông nền cốt -0,6m | Chương V. E-HSMT | 121,122 | m2 |
| 20 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 121,122 | 1m2 |
| G | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 43,02 | m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,2897 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,7918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, Chống thấm B8 | Chương V. E-HSMT | 17,9182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,8298 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,4346 | tấn |
| 9 | Bê tông cột M250 | Chương V. E-HSMT | 4,9416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 2,1432 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,5567 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 2,195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, | Chương V. E-HSMT | 15,8618 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 2,6671 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 4,9828 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái bê tông M250, | Chương V. E-HSMT | 39,885 | m3 |
| H | CÂU THANG- ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2973 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,6955 | tấn |
| 3 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 4,4658 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Chương V. E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 0,5991 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 0,2924 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường tạo nhám đường dốc | Chương V. E-HSMT | 5,12 | 10m |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 1,3433 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| J | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm M100 - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V. E-HSMT | 39,0158 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm M75- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 29,4119 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 13,442 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 1,5927 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 532,2054 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 435,688 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 144,7227 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 21,1583 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 112,7803 | m2 |
| 10 | Tạo rãnh âm rộng 30mm,sâu 20mm | Chương V. E-HSMT | 14,4 | m |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm | Chương V. E-HSMT | 152,8744 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT300x300mm | Chương V. E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V. E-HSMT | 100,832 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT100x600mm | Chương V. E-HSMT | 12,636 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. E-HSMT | 164,4364 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm | Chương V. E-HSMT | 86 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 30,6684 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên | Chương V. E-HSMT | 1,5025 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 21 | Vách ngăn WC gỗ MDF chống ẩm dày 18mm liền cửa, Chân trụ và phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V. E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 22 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim D60 | Chương V. E-HSMT | 17,69 | m |
| 23 | Gia công lan can cầu thang Inox 201 | Chương V. E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 15,777 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 141,4121 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhôm khung xương chìm | Chương V. E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V. E-HSMT | 1,3066 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Chương V. E-HSMT | 54,4 | m |
| 31 | Máng tôn thoát nước khổ 900mm dày 0,4mm | Chương V. E-HSMT | 43 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 810,8667 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 435,688 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 141,4121 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 141,4121 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi KT 60x135mm | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 12 | 1m |
| 38 | Cửa đi gỗ Lim Nam phi Pano đặc | Chương V. E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 39 | Mua khóa cửa chìm 2 tay nắm Việt tiệp 04938 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. E-HSMT | 3,29 | 1m2 |
| 42 | Nẹp phào gỗ Lim Nam phi KT 10x60mm | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m |
| 43 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cửa thép an toàn chống trộm, có mã bảo vệ 2 lớp, Cửa kho tiền theo tiêu chuẩn ngân hàng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cửa đi thép chống cháy, thời gian chống cháy 90 phút | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (khóa+ tay co thủy lực+ thay đẩy tự động) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay liền vách, kính cường lực dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 4,898 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa thủy lực (bản lề + kẹp+ tay nắm) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V. E-HSMT | 28,0875 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | cửa cuốn nan khe thoáng autodoor hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 7,656 | m2 |
| 58 | Motor hộp điều khiển Autodoor AK500A hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bộ lưu điện Autodoor AD9 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Ốp Aluminum ngoài trời bọc cửa cuốn, độ dày nhôm 0,21mm, đã bao gồm khung thép hộp 30x30x1,2mm | Chương V. E-HSMT | 5,104 | m2 |
| 61 | Biển tên và Logo AGRIBANK gắn trên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 2,47 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt lưới chắn bụi và lưới chống vật rơi | Chương V. E-HSMT | 247 | m2 |
| 64 | Vận chuyển cát các loại | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 65 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 1,7 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao | Chương V. E-HSMT | 9,455 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,284 | tấn |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Downlight D110-9W | Chương V. E-HSMT | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn LED 3 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần KT300x300 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chống ẩm (đèn rọi gương) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chống cháy 1,2m, 36W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Tuyp LED 1 bóng 18W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuyp Led 2 bóng 36W | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt- 2 Chiều | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt- 2 Chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn cảm biến chuyển động | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn chống nước | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A/15kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A/10kA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A/6kA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat RCBO 2P-20A/6kA/30mA | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A/6kA | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat RCBO 2P-10A/6kA/30mA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A/6kA | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x5mm | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn Cu/FR-PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại, KT 500x800x200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện chứa 18MCB | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin 19" 2U | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt thông gió treo tường có màn che | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bằng đồng D16, dài 700mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, dài 2,5m | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| M | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Chương V. E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24000BTU | Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| N | ĐIỆN NHẸ | |||
| O | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị trung tâm điều khiển kết nối ADSL | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn + đế, mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt giắc cắm mạng | Chương V. E-HSMT | 42 | 1 giắc cắm |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Wifi | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp UTP 4 Pairs Cat6 | Chương V. E-HSMT | 30 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| P | ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 cực + đế, mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt giắc cắm điện thoại | Chương V. E-HSMT | 9 | 1 giắc cắm |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Cáp tín hiệu thoại 2x2x0,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| Q | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Chương V. E-HSMT | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp UTP 4 Pairs Cat6 | Chương V. E-HSMT | 15 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm, cấp nước nóng | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK40mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, ĐK25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20x1/2", ren trong | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D32x1" | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 32mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 25mm | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng xông PPR đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 160mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 60x42mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Thông tắc nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, uPVC ĐK 42mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| U | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu bếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu bếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho Chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC, ĐK 75mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Quả cầu chắn rác Inox thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn uPVC, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Thoát sàn chống mùi Inox 304 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| V | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy- 4 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ắc quy 12V DC -7,5AH | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/FR-PVC 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| X | CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/FR-PVC 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x5mm | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| Y | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp giá đỡ chứa 3 bình PCCC | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng chữa cháy tự động Dry Powder 1,3 kg hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| Z | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Termize 200Sc (định mức 15 lít/m3) | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200Sc (định mức 5 lít/m2) | Chương V. E-HSMT | 109 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| AB | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn Bê tông lót đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, | Chương V. E-HSMT | 0,8178 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 19,72 | m |
| 6 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250 | Chương V. E-HSMT | 1,4143 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 2,1692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 23,824 | m2 |
| 13 | Đánh màu trong bể bằng nước xi măng | Chương V. E-HSMT | 9,966 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 5,0996 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| AC | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 18,96 | m |
| 2 | Ván khuôn tường chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,2209 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 2,3131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái , bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 0,5112 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| AD | HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 1,9116 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250 | Chương V. E-HSMT | 0,2711 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 5 | Nắp hố ga thu nước vuông KT700x700x70mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AE | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,7541 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,7541 | tấn |
| 3 | Song chắn rác bằng gang đúc KT800x400mm, tải trọng 125KN | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AF | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 12 | m2 |
| AG | BỒN HOA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền , M250 | Chương V. E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 0,1287 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Cây cảnh nhỏ, cây cọ lùn, cao 1m hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m2 |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| AI | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000 BTU | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter 24.000 BTU | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch CISCO SG95-16 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Smart WiFi Router CISCO LINKSYS EA6350 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tổng đài điện thoại 3 VÀO 8 MÁY LẺ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Camera 2.0 Megapixel | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 3.0 Megapixel | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình Hybrid TVI-IP 16 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cứng chuyên dụng 10TB | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Smart Tivi 32 inch | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đầu báo chuyển động VISONIC TOWER 20 AM PG2 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu báo chấn động UTC VV-600Plus hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AK | THIẾT BỊ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm cất nước lên két, Q=3m3/h, h=25m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm cấp nước tăng áp, Q=2m3/h, h=10m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy phát điện diesel | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AL | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy 4 kênh + ắc quy | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-5kg- MT5 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AM | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc 150T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu 10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi