Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:06:00 đến ngày 2021-09-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,741,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42522E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương từ là Công trình dân dụng cấp III và có hạng mục tường rào, có giá trị hợp đồng từ 2,1 tỷ đồng trở lên) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 05 năm gần đây (từ năm 2016 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 (không một) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Đã từng thi công 01 (không một) sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào, có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 05 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ hàn cắt: 02 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận Kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học số 1 Bình Minh (điểm Lộc Thanh); hạng mục: sửa chữa, cải tạo, nâng cấp dãy phòng học, tường rào, cổng ngõ, sân vườn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY PHÒNG HỌC: | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 571,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,828 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt kính, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 165,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 367,785 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,7498 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 96,72 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà, kết cấu trước khi lăn sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 701,688 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà, kết cấu trước khi lăn sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.643,14 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60,409 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60,409 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60,409 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,828 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 558,82 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32,664 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 165,12 | 1m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 147,84 | 1m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,7498 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,7498 | tấn |
| 9 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,6779 | 100m2 |
| 10 | LD cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 446 | Cái |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 96,72 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 96,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9555 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D90 bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắc rác bằng Inox, ĐK 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,8855 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,058 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1088 | 100m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 210,5064 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 492,942 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 701,688 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.643,14 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang màu đen mịn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40,56 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp màu đen mịn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30,266 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,9237 | 100m2 |
| D | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,904 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,5545 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0099 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1673 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1212 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,453 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,171 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,251 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0149 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1902 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1668 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,253 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1097 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1723 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,568 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1298 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1706 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,5298 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,7836 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,23 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,06 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,92 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 13,92 | m2 |
| 27 | Trát đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,72 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,2 | m |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 35,7836 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 34,29 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 34,29 | m2 |
| 32 | SXLD bộ chữ "PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÌNH SƠN" bằng inox màu vàng đồng, cao chữ 100, dày chữ 10 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 22 | Chữ |
| 33 | SXLD bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 BÌNH MINH" bằng inox màu vàng đồng, cao chữ 220, dày chữ 15 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | Chữ |
| 34 | SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 18,24 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,0339 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,8872 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8,134 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,3329 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4452 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,7482 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,296 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,199 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9287 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,7808 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,55 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 27,888 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 39,3121 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,75 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,6754 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,9751 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,1151 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1038 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,0943 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 83 | cái |
| 21 | Trát đắp mái dốc đầu cột, vữa M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 83 | Cột |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 121,6 | m |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 954,865 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 97,51 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 11,4944 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 954,865 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 109,0044 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.063,87 | m2 |
| 29 | SXLD chông sắt tường rào, thép đặc fi14 đập mũi mác, sơn dầu hoàn thiện | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 164,07 | md |
| F | SÂN GẠCH: | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,21 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 102,1 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.021 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,0cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.021 | m2 |
| G | RAM DỐC ĐƯỜNG VÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,96 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,47 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,094 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,41 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,24 | 10m |
| 6 | Xảm khe bằng nhựa đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 42,4 | md |
| H | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng và chăm sóc cây bọ cạp vàng, chiều cao thân 4~6m, đường kính gốc 15~20cm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | Cây |
| I | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 4 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSLH/18Wx1 trắng LED SS | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSBA/18Wx1 trắng LED SS | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 990 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 24 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 150 | m |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| J | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 185 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 48 | m |
| 7 | Mã kẽm thép D10 + D16 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 189,889 | kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cọc |
| 9 | Chân bậc đỡ dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 155 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | kg |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,2 | m3 |
| 14 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42522E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương từ là Công trình dân dụng cấp III và có hạng mục tường rào, có giá trị hợp đồng từ 2,1 tỷ đồng trở lên) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 05 năm gần đây (từ năm 2016 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 (không một) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Đã từng thi công 01 (không một) sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào, có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 20 | Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 05 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ hàn cắt: 02 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 | ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn | ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Vận Thăng | (có giấy chứng nhận Kiểm định) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi