Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882450-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210878075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:06:00 đến ngày 2021-09-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,741,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương từ là Công trình dân dụng cấp III và có hạng mục tường rào, có giá trị hợp đồng từ 2,1 tỷ đồng trở lên) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 05 năm gần đây (từ năm 2016 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 (không một) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Đã từng thi công 01 (không một) sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào, có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 05 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ hàn cắt: 02 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận Kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 1 Bình Minh (điểm Lộc Thanh); hạng mục: sửa chữa, cải tạo, nâng cấp dãy phòng học, tường rào, cổng ngõ, sân vườn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc AT; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Hoàng Thiên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a Trương Định, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế )
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY PHÒNG HỌC:
B PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC571,06m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC40,56m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V của E-HSDT và HS TK BVTC29,828m3
4Tháo dỡ cửa sắt kính, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC165,12m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC367,785m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,7498tấn
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC96,72m2
8Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà, kết cấu trước khi lăn sơn hoàn thiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC701,688m2
9Vệ sinh bề mặt tường trong nhà, kết cấu trước khi lăn sơn hoàn thiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.643,14m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC60,409m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSDT và HS TK BVTC60,409m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSDT và HS TK BVTC60,409m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC29,828m3
2Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC558,82m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC32,664m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC165,121m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,76m2
6Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn hoàn thiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC147,841m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,7498tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,7498tấn
9Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,6779100m2
10LD cùm chống bão bằng thép bọc nhựaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC446Cái
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC96,72m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC96,72m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,9555100m
14Lắp đặt co nhựa D90 bằng phương pháp dán keoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC13Cái
15Lắp đặt cầu chắc rác bằng Inox, ĐK 100mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC13cái
16Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,8855m3
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,058tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,058tấn
19Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1088100m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSDT và HS TK BVTC210,5064m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSDT và HS TK BVTC492,942m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC701,688m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.643,14m2
24Lát đá bậc cầu thang màu đen mịnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC40,56m2
25Lát đá bậc tam cấp màu đen mịnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC30,266m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,9237100m2
D CỔNG CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,21100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,904m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,5545m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0099tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1673tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1212100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,453m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,171100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,251m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0149tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1902tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1668100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,253m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,056tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1076tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1097tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1723100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,568m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1298tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1706100m2
21Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,5298m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC35,7836m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC17,23m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC17,06m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC13,92m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC13,92m2
27Trát đắp gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC29,72m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC35,2m
29Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC35,7836m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC34,29m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC34,29m2
32SXLD bộ chữ "PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BÌNH SƠN" bằng inox màu vàng đồng, cao chữ 100, dày chữ 10Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC22Chữ
33SXLD bộ chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 BÌNH MINH" bằng inox màu vàng đồng, cao chữ 220, dày chữ 15Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC24Chữ
34SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ đi kèmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC18,24m2
E TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,0339100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,8872m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,134m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,3329tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4452100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,7482100m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,296m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,199tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,9287tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,7808100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC17,55m3
12Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC27,888m3
13Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC39,3121m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,75m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6754tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,9751100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,1151m3
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1038100kg
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0943100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC83cái
21Trát đắp mái dốc đầu cột, vữa M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC83Cột
22Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC121,6m
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC954,865m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC97,51m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,4944m2
26Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàChương V của E-HSDT và HS TK BVTC954,865m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC109,0044m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.063,87m2
29SXLD chông sắt tường rào, thép đặc fi14 đập mũi mác, sơn dầu hoàn thiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC164,07md
F SÂN GẠCH:
1Rải ni lông lớp cách lyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10,21100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC102,1m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.021m2
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,0cmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1.021m2
G RAM DỐC ĐƯỜNG VÀO:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,96m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,47m3
3Rải ni lông lớp cách lyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,094100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC16,41m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,2410m
6Xảm khe bằng nhựa đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC42,4md
H CÂY XANH:
1Trồng và chăm sóc cây bọ cạp vàng, chiều cao thân 4~6m, đường kính gốc 15~20cmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5Cây
I Cấp điện trong nhà
1Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
4Cầu chì hộp ngầm 10AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
8Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16cái
9Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
10Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SSChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
11Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSLH/18Wx1 trắng LED SSChương V của E-HSDT và HS TK BVTC48bộ
12Lắp đặt bộ đèn LED Tube CSBA/18Wx1 trắng LED SSChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12bộ
14Lắp đặt quạt trần đảo chiềuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC32cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4m
17Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC100m
18Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC280m
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC990m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC24hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC10hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC300m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC150m
24Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
J Chống sét đánh thẳng
1Gia công kim thu sét, dài 1mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
3Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC185m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC48m
7Mã kẽm thép D10 + D16Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC189,889kg
8Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cọc
9Chân bậc đỡ dâyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC155cái
10Kẹp kiểm traChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
11Sơn chống rỉChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3kg
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,2m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC19,2m3
14Đo điện trở nối hệ thống tiếp địaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là tương từ là Công trình dân dụng cấp III và có hạng mục tường rào, có giá trị hợp đồng từ 2,1 tỷ đồng trở lên) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 05 năm gần đây (từ năm 2016 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 (không một) công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối chiếu nhân sự khi cần.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, và 01 kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động (hoặc bảo hộ lao động),- Đã từng thi công 01 (không một) sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III từ 02 tầng trở lên và có hạng mục tường rào, có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên.- Có hợp đồng lao động.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).33
3 Công nhân 20 Công nhân kỹ thuật gồm các nghề, hàn, điện,…: 20 công nhân, (tất cả đều có giấy chứng nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Thợ nề: 10 người;- Thợ sơn nước: 05 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ hàn cắt: 02 người- Công nhân vận hành máy đào: 01 người* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).1
3 Vận Thăng (có giấy chứng nhận Kiểm định)1
4 Đầm dùi Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo)2
5 Đầm bàn Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)2
6 Đầm cóc Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy uốn cắt thép Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy hàn (có hóa đơn kèm theo)2
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >250 lít (có hóa đơn kèm theo)2
12 Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->