Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878284-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210834555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:05:00 đến ngày 2021-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,066,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 800
10-Ván khuôn các loại (m2). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Dàn giáo thép (bộ). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu t
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
12-Máy ép cọc. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường Tiểu học Mỹ An 1 (điểm chính)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,9723100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,0945100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,7112100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật tư cọc)AC.2521317,55100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Không tính thép tấm)AC.293211001 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113109,4m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224103,125m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính vật tư cát)AB.661411,6601100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612102,0253100m3
10Cung cấp cát san lấpTT202,5322m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,7195m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131229,4376m3
13Rải nilon đenAL.1612210,6161100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2AF.1121344,7324m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40AF.123139,7072m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122121,2009m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2AF.1222225,0035m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123125,942m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231217,498m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231220,688m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123122,4748m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1241272,8286m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.126124,53m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125128,505m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125123,6186m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112123,5376m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,4948m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112121cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610981cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323214,506100m2
31Ván khuôn móng cộtAF.825211,652100m2
32Ván khuôn móng dàiAF.825110,9707100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,7534100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,576100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,5458100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861119,0919100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4361100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,3116100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0397100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,7837100m2
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.5221312,6262m3
42Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521130,2019m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.441135,3075m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.441131,8203m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.441130,3586m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.8141346,0402m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75AE.8142345,1143m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.816135,2915m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75AE.814235,5671m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.8161313,71m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75AE.816234,672m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75AK.23113117,51m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75AK.2311387,542m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212343,608m2
55Trát trần, vữa XM M75AK.23213452,1m2
56Trát trần, vữa XM M75AK.23213240,25m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.22123112,375m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212376,956m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212372,353m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.25113609,3256m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75AK.2311356,92m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523124,83m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523139,5475m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.2152336,902m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523505,797m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75AK.21623792,4561m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75AK.4111355,09m2
68Láng granitô nền sànAK.4311041,21m2
69Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75AK.2641311,5308m2
70Láng granitô cầu thangAK.4321023,76m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75AK.26113126m
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75AK.2621340,25m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.24113243,15m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75AK.24313327,2m
75Đắp phào kép, vữa XM M75AK.24213140,44m
76Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972104,43m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920370m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112321,28m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75AK.422133,41m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112370,418m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …AK.92111156,466m2
82Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT22,4346m3
83Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600AK.51283718,95m2
84Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300AK.5124329,92m2
85Ốp tường trụ, cột gạch tiết diện 300x600AK.31153102,852m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch tiết diện 70x190AK.312101,72m2
87Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123026,79m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.266,9446m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520640,455m2
90Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510645,3445m2
91Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510792,4561m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.912,2891m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.432,9111m2
94Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT69,41m2
95Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm kính; khóa + công lắp đặt)TT115,92m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221144,912m2
97Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT144,912M2
98Ổ khóaTT16bộ
99Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT6cái
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.421126cái
101Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122224,9963100m2
102Máng xuối âmAK.122220,0936100m2
103Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611312,4352tấn
104Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.435,236kg
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (không tính thép hình và thép tấm)AI.111221,1733tấn
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611211,1733tấn
107Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2TT941,28kg
108Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2TT94,72kg
109Cung cấp thép tấm dày 10mmTT100,09kg
110Cung cấp bulong D16x200TT120bộ
111Cung cấp thép V40x4 mạ kẽmTT37,17kg
112Gia công lan can bằng Inox (Không tính Inox)AI.114210,0838tấn
113Lắp dựng lan can inoxAI.632119,2848m2
114Cung cấp inox lan canTT83,8Kg
115Gia công lan can sắt (không tính thép hình và thép tấm)AI.114210,0739tấn
116Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,5042m2
117Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT31,95kg
118Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT36,76kg
119Thép ống STK D150x2mmTT5,08kg
120Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT19,4m
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,78231m2
122Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,1738tấn
123Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT173,9kg
124Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT16,1m2
125Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,4334m2
126CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmAG.131113,4095tấn
128Gia công, lắp đặt cốt cọc, ĐK =8mmAG.131111,185tấn
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmAG.1312111,7608tấn
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mmAG.131310,148tấn
131Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.818,46kg
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611101,7766tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611201,4646tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,8039tấn
135Lắp dựng cốt thép giằng bó nền, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1387tấn
136Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0755tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mAF.615214,0927tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1377tấn
139Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mAF.615310,6935tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.614121,1655tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.614223,8477tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,4958tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,5918tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,009tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0331tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615222,9738tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617112,2093tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,223tấn
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617113,7439tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0347tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1911tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3473tấn
153Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.618210,242tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4478tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,703tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4489tấn
157Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.616220,8929tấn
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=6mmAF.691101,1605tấn
159Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,0083tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0434tấn
B KHỐI 3 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331017bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332038bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132106bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111019cái
5Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182022cái
6Lắp đặt CP 2P-15ABA.182013cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820111cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720176cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
10Lắp đặt công tắc đơnBA.1710138cái
11Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540114hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540228hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154023hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154024hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154025hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154026hộp
17Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401580m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.14402200m
20Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540213hộp
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.400m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103480m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104100m
25Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.16105400m
26Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
27Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,02100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,21100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,03100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510113cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751016cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmBB.751016cái
35Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751016cái
36Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510111cái
37Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
38Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.861012cái
39Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.861013cái
40Lắp đặt xí bệtBB.912016bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namBB.913011bộ
42Lắp đặt lavaboBB.911016bộ
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914016bộ
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917028cái
45Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510214cái
46Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751026cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,26100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,19100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,16100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,04100m
51Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510612cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751065cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751061cái
54Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751058cái
55Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751052cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751051cái
57Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.751054cái
58Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
59Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751047cái
60Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
61Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510214cái
62Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751027cái
63Bịt thông tắc D114BB.751062cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmBB.411080,025100m
65Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,12100m
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510522cái
68Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510544cái
69Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170244cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,149100m
71Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,910 đầu
72Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
73Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
74Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
75Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101200m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301150m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BA.16204110m
78Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
79Lắp đặt hộp số kỹ thuậtBA.154021hộp
80Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zoneBD.4115111 trung tâm
81Lắp đặt kim thu sét - R=95mBA.195041cái
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
84CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1bộ
85Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
86Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
87CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430270m
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303125m
90Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT56,8182Kg
91Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT70Bộ
92Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.1150113,884m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1388100m3
C KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 3 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,6515100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,1126100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,5094100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (không tính cọc)AC.2521317,3745100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Không tính thép tấm)AC.29321991 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113108,306m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnAA.224103,0938m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát)AB.661411,3045100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,5915100m3
10Cung cấp cát san lấpTT159,149m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112117,4546m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.1131132,3208m3
13Rải ni lông đenAL.1612210,8692100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2AF.1121343,7114m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2AF.1231311,3766m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122121,2684m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2AF.1222225,9606m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123126,845m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231218,13m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231220,162m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123122,1208m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1241273,37m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.126127,6558m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125128,3015m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125124,2864m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112123,7392m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,9262m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112103cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101221cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323214,476100m2
31Ván khuôn móng cộtAF.825211,6966100m2
32Ván khuôn móng dàiAF.825111,1377100m2
33Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,9045100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,8593100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,5041100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861119,1998100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,7292100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,3578100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,044100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,0531100m2
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.5221313,7308m3
42Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521130,2019m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.441137,0829m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75AE.441232,8092m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.422130,5919m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.8141351,0812m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75AE.8142352,0181m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.816135,2903m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75AE.814235,7134m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.8161314,7495m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75AE.8162316,495m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75AK.23113101,54m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75AK.23113106,043m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212372,927m2
55Trát trần, vữa XM M75AK.23213273,98m2
56Trát trần, vữa XM M75AK.23213407,88m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.22123129,04m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212376,956m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212372,938m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.25113957,2058m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311357,16m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523136,39m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523125,691m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.2152336,902m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.21523589,56m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75AK.216231.041,0798m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75AK.4111393,12m2
68Láng granitô nền sànAK.4311059,736m2
69Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75AK.2641319,4402m2
70Láng granitô cầu thangAK.4321038,88m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75AK.26113175,2m
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75AK.2621341,2m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.24113245,47m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75AK.24313290m
75Đắp phào kép, vữa XM M75AK.24213143,6m
76Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972104,135m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920375m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112317,92m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75AK.422133,41m2
80Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112369,264m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …AK.92111151,952m2
82Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT22,6992m3
83Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600AK.51283700,22m2
84Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300AK.5124347,01m2
85Ốp tường trụ, cột gạch tiết diện 300x600AK.31153142,002m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch tiết diện 70x190AK.312101,72m2
87Ốp chân tường bằng gạch đá chẻAK.3123028,86m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.677,3818m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520615,828m2
90Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510715,251m2
91Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.041,0798m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.392,6328m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.656,9078m2
94Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm kính; khóa + công lắp đặt)TT82,955m2
95Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT93,6m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221127,0576m2
97Cung cấp khung nhôm bảo bệ cửaTT127,0576m2
98Ổ khóaTT16cái
99Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 (cửa WC cầu thang không có lam)TT13cái
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211213cái
101Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122225,6035100m2
102Máng xối âmAK.122220,0936100m2
103Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611312,5249tấn
104Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.524,92kg
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (không tính thép tấm và thép hình)AI.111221,1733tấn
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611211,1733tấn
107Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2TT941,28kg
108Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2TT94,72kg
109Cung cấp thép tấm dày 10mmTT100,09kg
110Cung cấp bulong D16x200TT120bộ
111Cung cấp thép V40x4 mạ kẽmTT37,17kg
112Gia công lan can bằng Inox (Không tính Inox)AI.114210,0838tấn
113Lắp dựng lan can inoxAI.632119,2848m2
114Cung cấp inox lan canTT83,8Kg
115Gia công lan can sắt (không tính thép tấm và thép hình)AI.114210,1153tấn
116Lắp dựng lan can sắtAI.6321117,7307m2
117Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT49,8kg
118Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT57,42kg
119Thép STK D150x2mmTT8,06kg
120Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT29,9m
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352015,43231m2
122Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,1779tấn
123Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT178kg
124Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT37,86m2
125Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,4334m2
126CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmAG.131113,3754tấn
128Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mmAG.131111,1732tấn
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmAG.1312111,6432tấn
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mmAG.131310,1465tấn
131Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.790,27kg
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611101,6771tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmAF.611201,4275tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,8573tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1395tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0261tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mAF.615214,5868tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mAF.615310,5201tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.614121,1019tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.614223,6886tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,4778tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,6124tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,009tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615223,019tấn
145Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mAF.617112,2216tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,7811tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617113,7893tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.618120,062tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.618120,3109tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=12mm, chiều cao ≤28mAF.618220,6083tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.618220,0329tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.618220,3789tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4451tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,7287tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4883tấn
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.616220,8947tấn
157Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=6mmAF.691101,1626tấn
158Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,0083tấn
159Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0434tấn
D KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 3 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331018bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332032bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.1321011bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111016cái
5Lắp đặt MCCB 2P-125ABA.182041cái
6Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182025cái
7Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820116cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720158cái
9Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171014cái
10Lắp đặt công tắc đơnBA.1710143cái
11Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540116hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540222hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154027hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154025hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540211hộp
16Lắp đặt tủ điện composite 300X400X150BA.154041hộp
17Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401580m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25BA.14402200m
20Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540213hộp
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.400m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103500m
23Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104100m
24Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.16105170m
25Lắp đặt dây đơn 50mm2BA.1610750m
26Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
27Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,23100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,4100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,06100m
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510123cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510116cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmBB.751017cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBB.751022cái
36Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751019cái
37Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510118cái
38Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
39Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.861014cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.861014cái
41Lắp đặt van khóa nhựa khóa 1 chiều, đường kính van D42mmBB.861011cái
42Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
43Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
44Lắp đặt xí bệtBB.9120111bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namBB.913014bộ
46Lắp đặt lavaboBB.911018bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140111bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170215cái
49Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510223cái
50Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510211cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,51100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,4100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,22100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,062100m
55Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510629cái
56Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510611cái
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
59Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510510cái
60Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510513cái
61Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751057cái
62Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.751054cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751041cái
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510418cái
65Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510218cái
67Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751029cái
68Bịt thông tắc D114BB.751063cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmBB.411080,025100m
70Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,12100m
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510522cái
73Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510544cái
74Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170244cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,149100m
76Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,410 đầu
77Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,210 đầu
78Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
79Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
80Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
81Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101250m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301180m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BA.16204120m
E CÔNG TRÌNH PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,3302100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113111,36m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2292100m3
4Đóng cừ đá 100x100, L=1,5m 9 cây/m2AC.122113,1104100m
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661410,2643100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131215,036m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112111,8816m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112124,464m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123124,08m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,576m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmAF.611100,0174tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmAF.611100,2042tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmAF.611200,1414tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0991tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3678tấn
16Rải ni lông đenAL.161221,7712100m2
17Ván khuôn móng cộtAF.825210,169100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,1152100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,408100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835206,5681m2
21Gia công cột bằng thép hình (Không tính thép tấm và thép hình)AI.111310,3766tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính thép)AI.111210,7924tấn
23Lắp cột thép các loạiAI.611110,3765tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,7924tấn
25Thép tấm dày 8mmTT98,46Kg
26Thép STK D90x3mmTT278,06Kg
27Thép STK D76x3mmTT340,52Kg
28Thép STK D60x2,5mmTT228,28kg
29Thép STK D34x2mmTT223,56Kg
30Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,0468tấn
31Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT934,032Kg
32Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4TT112,78kg
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122222,2893100m2
34Lắp đặt Bulon M16x600TT64bộ
35Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT2bình
36Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221114,7610m
37San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621218,18100m3
38Rải nilon lótAL.1612216,36100m2
39Bê tông sân đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.11312163,6m3
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngAF.824110,14100m2
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111163,610m
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112114,038m3
43Ván khuôn móng dàiAF.825110,4038100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.421136,057m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21123134,6m2
46Tháo dỡ bảng tên hiện trạngSA.212413,72m2
47Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmSA.3182381 lỗ khoan
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,08m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,016100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0025tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0063tấn
52Lắp dựng thép hộp 40x40x2AI.611110,0053tấn
53Cung cấp thép 40x40x2TT5,25Kg
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.816130,64m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.211234,8m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụSA.1181116,8m2
57Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251021,6m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411221,6m2
59Lắp dựng bảng tên hoàn trả hiện trạngAI.631113,72m2
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221210,4074m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwAA.222110,168m3
62Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi AB.561110,0058100m3
63Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện SA.214138cấu kiện
64Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện SA.214121cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221110,4992m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221120,423m3
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221212,712m3
68Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3AB.553110,0363100m3
69Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi AB.561110,0363100m3
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661410,076100m3
71Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221213,5352m3
72Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3AB.553110,0354100m3
73Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi AB.561110,0354100m3
74Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmAA.1211214cây
75Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmAA.1311214gốc
76Vận chuyển gốc cây bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi AM.310110,4210tấn/km
F CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,77100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751027cái
3Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751025cái
4Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.861012cái
5Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.861012cái
6Lắp đặt van phao thau D42BB.861012cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,4512m3
8Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,41m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.124120,2832m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,276m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123121,51m3
13Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522132,5783m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75AK.2152348,38m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0976tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0377tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122220,03100m2
28Gia công V30x3 (không tính vật tư thép tấm và thép hình)AI.119110,0058tấn
29Thép V30x30x3TT5,7888kg
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …AK.9211120,42m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.411234,1m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
33Lắp đặt khâu nối răng ngoài D42, đường kính D42mmBB.751012cái
34Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.861012cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
36Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
38Lắp đặt luppe nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBB.751021cái
39Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
40Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
41Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
42Cung cấp RơleTT2Bộ
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,2516100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.11501135,5269m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,5355100m3
46Nilon đenAL.161223,1276100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.1121110,7616m3
48Ván khuôn móng cộtAF.825210,0403100m2
49Ván khuôn móng dàiAF.825110,2388100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114128,004m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,4157100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,4329tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0828tấn
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmAG.132210,0118tấn
55Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522136,2048m3
56Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.5211318,7856m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21123531,688m2
58Láng hè dày 3cm, vữa XM M75AK.4241384,64m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416102131cấu kiện
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,275100m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221120,256m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.114116,656m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113117,945m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0487100m3
65Rải nilon lótAL.161220,0512100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,3072m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,256m3
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.121121,1889m3
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75AK.422131,92m2
70Ván khuôn móng cộtAF.825210,0422100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,256100m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,1196tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.131110,0467tấn
74Gia công lưới chắn rác (Không tính thép tấm và thép hình)AI.114210,0909tấn
75Lắp đặt lưới chắn rácAI.632213,36m2
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmBB.411111,135100m
77Phá dỡ nền bê tông không cốt thépSA.112310,548m3
78Rải ni lông đenAL.161220,0548100m2
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113120,548m3
80Phá dở nền gạch hiện trạngSA.1121211,4m2
81Phá dỡ nền bê tông không cốt thépSA.112310,684m3
82Rải ni lông đenAL.161220,114100m2
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.113110,684m3
84Lát gạch vỉa hè 400x400x32 hoàn trả mặt bằngAK.5511311,4m2
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612103,1694100m3
2Cát san lấpTT316,9438m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251011,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
3Bê tông lót hồ nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2AF.112212,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SikaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày AF.1211310,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0055100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
12Nilon đen lót nềnAL.161220,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75AK.4221372,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75AK.2123333,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122220,33100m2
25Gia công các kết cấu thép V50x50x5 (Không tính thép tấm và thép hình)AI.522310,2573tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352013,4551m2
27Cung cấp thép V50x50x5TT257,301Kg
28Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmSA.3191131 lỗ khoan
29Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310085,075100m
30Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,157100m
31Cung cấp lăng phun D50-13TT19cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (900x700x250)mmBA.1540419hộp
33Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT19Cuộn
34Lắp đặt van ren, ĐK50mmBB.8660419cái
35Cung cấp khớp nối vòiTT19cái
36Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732095cái
37Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320831cái
38Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732091cái
39Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732091cái
40Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320828cái
41Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.1151116,482m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1099100m3
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520125,42731m2
45Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT19Bộ
46Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
47Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
48Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
49Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
50Cung cấp bình C02 5KgTT19Bình
51Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT19Bình
52Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=60m3/H, H=60MTT2cái
53Phá dỡ nền bê tông không cốt thépSA.112316,48m3
54Nilon đenAL.161220,648100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113126,48m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,0186100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.113110,252m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0141100m3
59Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661410,0042100m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,1536m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.113120,6728m3
62Rải ni lông đenAL.161220,1097100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,3305m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,279m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123120,522m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125120,464m3
67Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,087100m2
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,116100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75AE.816131,5955m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112315,955m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75AK.2162315,955m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75AK.231139,28m2
75Lát nền, sàn gạch tiết diện 400x400AK.512538,49m2
76Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251020,595m2
77Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251020,595m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411220,595m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411420,595m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
81Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,68m2
82Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT0,7936m2
83Lắp dựng khung bảo vệ cửaAI.632210,7936m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0136tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0231tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0916tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,034tấn
90Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0288tấn
91Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2TT28,8kg
92Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122220,093100m2
I LẮP ĐẶT BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG
1Khoan tường, bê tông hiện trạng để luồn cáp báo cháySA.31822361 lỗ khoan
2Lắp đặt đầu báo khóiBD.411114,210 đầu
3Lắp đặt còi báo cháyBD.4114115 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411312,45 nút
5Lắp đặt linh kiện báo cháyBA.184055bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101750m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2BA.16202550m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmBA.14301500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
2 Máy trộn bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
3 Máy đầm dùi. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
4 Máy đầm bàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
5 Máy cắt gạch, đá. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
6 Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
7 Máy hàn. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
8 Máy khoan bê tông. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
9 Cây chống thép (cây). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.800
10 Ván khuôn các loại (m2). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1000
11 Dàn giáo thép (bộ). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
12 Máy ép cọc. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
13 Cần trục ô tô. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
14 Máy vận thăng. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->