Gói thầu: Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Ninh Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Ninh Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810043 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn thu sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 17:23:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 660.528.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, đường truyền để truyền dẫn tín hiệu và dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương trên các hạ tầng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X, trong đó X = N x V (N = 3; V=1.540.000.000) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Ninh Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Ninh Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2 của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và nguồn thu sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng để cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất, dịch vụ viễn thông và các dịch vụ ứng dụng viễn thông khác trên mạng viễn thông này, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng; - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện phát thanh, truyền hình, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng; - Bản đồ phủ sóng truyền hình số mặt đất đây nhất, trong đó có tỉnh Ninh Bình. - Có Trung tâm điều hành, kiểm soát (NOC) để điều hành, kiểm soát đảm bảo chất lượng phát sóng trong thời gian cho thuê. (* Nếu nhà thầu không được cấp các giấy phép và không có hạ tầng kỹ thuật nói trên thì phải có: Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh dịch vụ truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất đối với đơn vị được cấp giấy phép, có hạ tầng truyền dẫn phát sóng). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng để cung cấp dịch vụ truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất, dịch vụ viễn thông và các dịch vụ ứng dụng viễn thông khác trên mạng viễn thông này, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng; - Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện phát thanh, truyền hình, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng; (* Nếu nhà thầu không được cấp các giấy phép và không có hạ tầng kỹ thuật nói trên thì phải có: Giấy ủy quyền hoặc hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh dịch vụ truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất đối với đơn vị được cấp giấy phép, có hạ tầng truyền dẫn phát sóng). - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia; - Các tài liệu khác: theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Km số 2 quốc lộ 1A, đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, Tp. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 0229- 3873624 - Fax: (0229) 3887596. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng Phong, Phường Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm, sửa chữa tài sản - Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Km số 2 quốc lộ 1A, đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, Tp. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229- 3873624 - Fax: (0229) 3887596. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình - Địa chỉ: Số 11 Trần Hưng Đạo, Đông Thành, Tp. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Điện thoại: 02293.871077. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ truyền dẫn, phát sóng kênh truyền hình Ninh Bình, tiêu chuẩn HD, trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2, bao gồm (các mục có STT 2 và 3): | Mô tả dịch vụ tại Chương V | Tháng | 6 | |
| 2 | Thuê thiết bị và đường truyền IP, bao gồm: Thiết bị mã hoá tín hiệu truyền hình HD MPEG-4 AVC IP hoặc tương đương (01 bộ);Đường truyền IP tốc độ 8 Mbps từ Đài PT&TH Ninh Bình đến trung tâm phát sóng Truyền hình số mặt đất DVB-T2 (01 tuyến);Dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, đường truyền và phát sóng (06 tháng). | - Thiết bị mã hóa tín hiệu là loại thiết bị chuyên dụng, mã hóa 1 kênh chương trình HDTV thời gian thực với tiêu chuẩn HD, chuẩn mã hóa MPEG4-AVC, hoặc tương đương hoạt động 24/7/365;- Thiết bị mã hóa kênh chương trình truyền hình với tín hiệu vào là tín hiệu HD-SDI và đầu ra là luồng IP để truyền dẫn tới trung tâm phát sóng Truyền hình số mặt đất, đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện để thực hiện ghép kênh phát sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 mạng SFN.- Đường truyền tốc độ 8Mbps sử dụng chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS/VPN) lớp 2, kết nối từ Đài PT&TH tỉnh Ninh Bình đến trung tâm phát sóng Truyền hình số mặt đất DVB-T2.- Dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, máy phát sóng, đường truyền và giám sát chất lượng kênh, hỗ trợ kỹ thuật duy trì phát sóng kênh truyền hình Ninh Bình trên hệ truyền hình số mặt đất DVB-T2 ổn định liên tục 24/7(Các yêu cầu chi tiết được nêu tại Chương V, E-HSMT) | Tháng | 6 | |
| 3 | Thuê dịch vụ phát sóng kênh truyền hình Truyền hình Ninh Bình tiêu chuẩn HD trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất DVB-T2 | - Phát sóng trọn vẹn 01 kênh truyền hình Ninh Bình độ phân giải HD băng thông ghép kênh tối thiểu không nhỏ hơn 3Mbs trên hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất.- Độ rộng vùng phủ sóng từ 10 tỉnh, thành phố khu vực miền Bắc trở lên (bao gồm tỉnh Ninh Bình). - Thời lượng phát sóng 24/7- Tiêu chuẩn phát sóng DVB-T2. - Phát sóng không khóa mã để mọi đầu thu DVB-T2, Tivi tích hợp DVB-T2 hiện có trên thị trường có thể thu xem được bình thường.- Tín hiệu kênh đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật về băng thông, kỹ thuật ghép kênh theo tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam. - Đơn vị phát sóng phải có hệ thống điều hành, kiểm soát hoạt động của các máy phát hình và cung cấp thông tin về tình trạng hoạt động toàn hệ thống.(Các yêu cầu chi tiết được nêu tại Chương V, E-HSMT) | Tháng | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 660.528.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 660.528.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ cho thuê thiết bị, đường truyền để truyền dẫn tín hiệu và dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương trên các hạ tầng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X, trong đó X = N x V (N = 3; V=1.540.000.000) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
| 2 | - Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử: | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi